Quyết định số 24/2004/QĐ-BTS của Bộ Thuỷ Sản sửa đổi một số quy định tại bốn Tiêu chuẩn cấp Ngành liên quan đến thức ăn hỗn hợp dạng viên cho các loại thủy sản. Các thay đổi chủ yếu liên quan đến chỉ tiêu về chất độc hại và phương pháp xác định.
적용 범위
Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ; Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản; Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm Sú, tôm Càng xanh, cá Tra, cá Ba sa, cá Rô phi.
핵심 사항
- Doanh nghiệp sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho các loại thủy sản → không được phép sử dụng chất độc hại Aflatoxin B1 lớn hơn 10 ppb
- Phương pháp xác định chất độc hại (Aflatoxin B1) → theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001 thay vì TCVN 4804-89
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm nguy cơ nhiễm độc hại cho thủy sản, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
- Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp cần đầu tư thêm chi phí để tuân thủ quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Doanh nghiệp có thời hạn bao lâu để thực hiện?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, doanh nghiệp cần tuân thủ ngay khi quyết định có hiệu lực.
Chất độc hại nào bị hạn chế trong thức ăn hỗn hợp dạng viên?
Chất độc hại Aflatoxin B1 không được phép lớn hơn 10 ppb.
Phương pháp xác định chất độc hại thay đổi thành gì?
Phương pháp xác định chất độc hại (Aflatoxin B1) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001.
Quyết định này áp dụng cho các loại thủy sản nào?
Quyết định này áp dụng cho thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm Sú, tôm Càng xanh, cá Tra, cá Ba sa, và cá Rô phi.
Có nguy cơ vi phạm pháp luật nếu không tuân thủ quy định mới?
Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật nếu vi phạm.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa Tiêu chuẩn cấp Ngành
---------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN
Căn cứ Nghị định số 43/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thuỷ sản ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi một số quy định sau đây tại 04 Tiêu chuẩn cấp Ngành (TCN) ban theo Quyết định số 01/2004/QĐ-BTS ngày 14/1/2004:
1. 28TCN 102:2004: Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm Sú
2. 28TCN 187:2004: Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm Càng xanh
3. 28TCN 188:2004: Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Tra và cá Ba sa
4. 28TCN 189:2004: Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Cá Rô phi
1/ Chỉ tiêu số 4 tại Bảng 3 của 04 TCN được sửa như sau:
- Sửa cụm từ “Chất độc hại (Aflatoxin)” thành “Chất độc hại (Aflatoxin B1)”.
- Sửa cụm từ “không cho phép” thành “không lớn hơn 10 ppb”.
2/ Điều 4.4.4 của 04 TCN được sửa như sau:
- Sửa cụm từ “Xác định chất độc hại (Aflatoxin) theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4804-89” thành “Xác định chất độc hại (Aflatoxin B1) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001”.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3: Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản; Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm Sú, tôm Càng xanh, cá Tra, cá Ba sa, cá Rô phi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.