Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011

Số hiệu24/2010/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Ngãi
Người kýPhạm Minh Toản — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành13/12/2010
Ngày áp dụng20/12/2010
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2010/NQ-HĐND
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ 25

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;        

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3605/TT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về ban hành Nghị quyết về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Bảng chi tiết kèm theo Nghị quyết này). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có biến động (giảm từ 10% hoặc tăng từ 20% trở lên) về giá một số vị trí đất, khu vực đất, loại đất kéo dài liên tục trong thời hạn 60 ngày trở lên thì UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh giá đất cho phù hợp và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Minh Toản

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND  ngày 13/12/2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đất nông nghiệp:

1. Ngoài thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn và KKT Dung Quất:

Bảng 1.  Giá đất trồng lúa nước:

                         ĐVT: đồng/m2

                                     Loại xã

 

Vị trí

 Xã đồng bằng

 Xã miền núi

Vị trí 1

32.000

19.000

Vị trí 2

27.000

14.000

Vị trí 3

21.000

12.000

 

Bảng 2. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác) và giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

                                     Loại xã

 

Vị trí

 Xã đồng bằng

 Xã miền núi

Vị trí 1

30.000

19.000

Vị trí 2

25.000

14.000

Vị trí 3

19.000

12.000

 

Bảng 3.  Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ):

                                                                                          ĐVT: đồng/m2

                                 Loại xã

 

Vị trí

 Xã đồng bằng

 Xã miền núi

Vị trí 1

8.000

6.000

Vị trí 2

6.000

4.000

Vị trí 3

4.000

2.500

 

Bảng 4.  Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

                                            Loại xã

 

Vị trí

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí 1

24.000

15.000

Vị trí 2

21.000

12.000

Vị trí 3

16.000

8.000

 

Bảng 5.  Giá đất làm muối:

                                                                       ĐVT: đồng/m2                                                                                       

                   Loại xã

 

Vị trí

Xã Phổ Thạnh (Đức Phổ)

Các xã còn lại

Vị trí 1

24.000

17.000

Vị trí 2

18.000

14.000

 

2. Khu Kinh tế Dung Quất:

- Vị trí 1 áp dụng đối với đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch đô thị Vạn Tường.

- Vị trí 2 áp dụng đối với các khu vực khác còn lại trong Khu kinh tế Dung Quất.

                                                                                              ĐVT: đồng/m2          

TT

Loại đất

Mức giá

 

 

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Đất trồng lúa nước

34.000

32.000

2

Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác)

34.000

32.000

3

Đất trồng cây lâu năm

32.000

30.000

4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28.000

26.000

5

Đất rừng sản xuất (bao gồm rừng phòng hộ)

18.000

16.000

3. Thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:

Bảng 1.  Giá đất trồng lúa nước:

                                                                                              ĐVT: đồng/m2

TT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

40.000

2

Vị trí 2

32.000

3

Vị trí 3

25.000

Bảng 2. Đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:

                                                                                              ĐVT: đồng/m2

TT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

40.000

2

Vị trí 2

32.000

3

Vị trí 3

25.000

 

Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ):

 

                                                                                                        ĐVT: đồng/m2

TT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

10.000

2

Vị trí 2

8.000

3

Vị trí 3

5.000

II. Đất phi nông nghiệp:

2.1. Đất ở:

a. Đất ở tại các phường thành phố Quảng Ngãi:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường phố

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

< 50m

Từ 50m đến  < 100 m

< 50m

Từ 50 đến <100m

1

7.000

1.300

980

1.120

840

2

5.500

1.200

880

990

770

3

4.000

1.000

760

840

700

4

2.500

950

750

750

650

5

1.800

810

650

700

620

6

1.200

740

610

610

600

Riêng đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên: Vị trí 1 tính bằng 70% giá đất vị trí 1 đường phố loại 6

- Đất ở không thuộc các loại đường, vị trí nêu trên:

+ Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong: 600.000 đồng/m2.

+ Đối với các phường còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi: 500.000 đồng/m2.

b. Đất ở tại xã Nghĩa Dõng và Nghĩa Dũng:

                                                                                              ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

1

Khu vực 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.200

 

 

Vị trí 2

600

 

 

Vị trí 3

500

2

Khu vực 2

 

 

 

 

Vị trí 1

400

 

 

Vị trí 2

300

3

Khu vực 3

 

 

 

 

Vị trí 1

200

 

c. Thị trấn các huyện:

c.1. Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn:

                                                                                              ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

3.000

 

 

Vị trí 2

2.600

 

 

Vị trí 3

2.300

 

 

Vị trí 4

2.000

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

1.800

 

 

Vị trí 2

1.500

 

 

Vị trí 3

1.200

 

 

Vị trí 4

900

 

 

Vị trí 5

800

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

600

 

 

Vị trí 2

500

 

 

Vị trí 3

400

 

 

Vị trí 4

200

 

 

Vị trí 5

150

 

c.2. Thị trấn Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

2.600

 

 

Vị trí 2

2.100

 

 

Vị trí 3

1.800

 

 

Vị trí 4

1.500

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

1.100

 

 

Vị trí 2

900

 

 

Vị trí 3

750

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

500

 

 

Vị trí 2

400

 

 

Vị trí 3

300

 

 

Vị trí 4

200

 

 

Vị trí 5

150

 

c.3. Thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

2.000

 

 

Vị trí 2

1.600

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

1.100

 

 

Vị trí 2

800

 

 

Vị trí 3

600

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

450

 

 

Vị trí 2

350

 

 

Vị trí 3

210

 

 

Vị trí 4

140

 

 

Vị trí 5

85

 

 

Vị trí 6

60

 

c.4. Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

2.000

 

 

Vị trí 2

1.700

 

 

Vị trí 3

1.400

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

1.000

 

 

Vị trí 2

800

 

 

Vị trí 3

700

 

 

Vị tí 4

600

 

 

Vị trí 5

500

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

400

 

 

Vị trí 2

250

 

 

Vị trí 3

230

 

 

Vị trí 4

150

 

 

Vị trí 5

80

 

c.5. Thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

2.600

 

 

Vị trí 2

2.200

 

 

Vị trí 3

1.800

 

 

Vị tí 4

1.600

 

 

Vị trí 5

1.400

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

1.200

 

 

Vị trí 2

900

 

 

Vị trí 3

700

 

 

Vị tí 4

600

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

500

 

 

Vị trí 2

400

 

 

Vị trí 3

300

 

 

Vị trí 4

250

 

 

Vị trí 5

150

 

c.6. Thị trấn Chợ Chùa, huyện nghĩa Hành:

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.500

 

 

Vị trí 2

1.200

 

 

Vị trí 3

1.000

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

750

 

 

Vị trí 2

650

 

 

Vị trí 3

600

 

 

Vị trí  4

550

 

 

Vị trí 5

500

 

 

Vị trí 6

460

 

 

Vị trí 7

400

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

350

 

 

Vị trí 2

300

 

 

Vị trí 3

250

 

 

Vị trí 4

200

 

 

Vị trí 5

180

 

 

Vị trí 6

150

 

 

Vị trí 7

120

 

 

Vị trí 8

70

 

c.7. Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.000

 

 

Vị trí 2

900

 

 

Vị trí 3

600

 

 

Vị tí 4

500

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

400

 

 

Vị trí 2

300

 

 

Vị trí 3

250

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

200

 

 

Vị trí 2

150

 

 

Vị trí 3

100

 

 

Vị trí 4

60

 

c.8. Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Giá đất năm 2010

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

700

 

 

Vị trí 2

630

 

 

Vị trí 3

500

 

 

Vị tí 4

450

 

 

Vị trí 5

400

 

 

Vị trí 6

350

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

300

 

 

Vị trí 2

200

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

150

 

 

Vị trí 2

100

 

 

Vị trí 3

80

 

 

Vị trí 4

50

 

c.9. Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng:

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

1

Đường loại 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.000

 

 

Vị trí 2

800

 

 

Vị trí 3

500

 

 

Vị trí  4

450

2

Đường loại 2

 

 

 

 

Vị trí 1

430

 

 

Vị trí 2

350

 

 

Vị trí 3

300

 

 

Vị trí  4

250

 

 

Vị trí 5

210

3

Đường loại 3

 

 

 

 

Vị trí 1

180

 

 

Vị trí 2

150

 

 

Vị trí 3

120

 

 

Vị trí 4

100

 

 

Vị trí 5

60

d. Đất ở nông thôn các huyện:

d.1. Đất ở nông thôn các huyện đồng bằng;

d.1.1. Huyện Bình Sơn (ngoài khu kinh tế Dung Quất):

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

1

Khu vực 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.500

 

 

Vị trí 2

1.200

 

 

Vị trí 3

1.000

 

 

Vị trí  4

900

 

 

Vị trí 5

700

 

 

Vị trí 6

600

 

 

Vị trí 7

500

2

Khu vực 2

 

 

 

 

Vị trí 1

400

 

 

Vị trí 2

350

 

 

Vị trí 3

300

 

 

Vị trí  4

270

 

 

Vị trí 5

230

 

 

Vị trí 6

210

 

 

Vị trí 7

200

3

Khu vực 3

 

 

 

 

Vị trí 1

180

 

 

Vị trí 2

150

 

 

Vị trí 3

120

 

 

Vị trí 4

110

 

 

Vị trí 5

100

 

 

Vị trí 6

90

 

d.1.2. Đất ở Khu kinh tế Dung Quất:

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

1

Khu vực 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.500

 

 

Vị trí 2

1.150

 

 

Vị trí 3

1.050

 

 

Vị trí  4

950

 

 

Vị trí 5

850

 

 

Vị trí 6

750

 

 

Vị trí 7

650

2

Khu vực 2

 

 

 

 

Vị trí 1

480

 

 

Vị trí 2

410

 

 

Vị trí 3

350

 

 

Vị trí  4

330

 

 

Vị trí 5

320

 

 

Vị trí 6

300

3

Khu vực 3

 

Trong/ngoài khu quy hoạch ĐT Vạn Tường

 

 

Vị trí 1

350/300

 

 

Vị trí 2

310/220

 

 

Vị trí 3

300/180

 

d.1.3. Huyện Sơn Tịnh:

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

1

Khu vực 1

 

 

 

 

Vị trí 1

1.200

 

 

Vị trí 2

1.000

 

 

Vị trí 3

750

 

 

Vị trí  4

600

 

 

Vị trí 5

500

 

 

Vị trí 6

450

2

Khu vực 2

 

 

 

 

Vị trí 1

350

 

 

Vị trí 2

250

 

 

Vị trí 3

200

 

 

Vị trí  4

180

 

 

Vị trí 5

150

3

Khu vực 3

 

 

 

 

Vị trí 1

100

 

 

Vị trí 2

80

 

 

Vị trí 3

60

 

 

Vị trí  4

45

 

 

Vị trí 5

40

 

d.1.4. Huyện Tư Nghĩa:

                    ĐVT: 1.000 đồng/m2

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.