Thông tư số 24/2016/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước và hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép là củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

Thông tư số 24/2016/TT-BNNPTNT ban hành danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ từ rừng tự nhiên trong nước và quy định về việc xuất khẩu củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ rừng tự nhiên theo giấy phép.

문서 번호24/2016/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Hà Công Tuấn — Bí Thư
업데이트17. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일30. 06. 2016
발효일19. 08. 2016
효력 만료일01. 01. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 24/2016/TT-BNNPTNT ban hành danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ từ rừng tự nhiên trong nước và quy định về việc xuất khẩu củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ rừng tự nhiên theo giấy phép.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến xuất khẩu hàng hóa từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

핵심 사항

  • Hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn và gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (Điều 1).
  • Củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên chỉ được phép xuất khẩu theo giấy phép (Điều 1).
  • Thông tư này quy định chi tiết về danh mục và mã HS cho các loại hàng hóa nêu trên.
  • Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.
  • Các tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân thủ Thông tư này trong quá trình hoạt động xuất khẩu (Điều 3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp bảo vệ rừng tự nhiên và quản lý chặt chẽ việc khai thác gỗ.
  • Tạo ra khó khăn cho các doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa từ gỗ rừng tự nhiên không có giấy phép.

❓ 자주 묻는 질문

Hàng hóa nào bị cấm xuất khẩu theo Thông tư này?

Gỗ tròn và gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Củi, than làm từ gỗ có được phép xuất khẩu không?

Được phép xuất khẩu nhưng phải theo giấy phép.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2016/TT-BNNPTNT
Ngày 30 tháng 6 năm 2016

THÔNG TƯ

Ban hành danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước và hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép là củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

_________________

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa nước ngoài;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Thông tư danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước và hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép là củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

Danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước và hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép là củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2016.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời phối hợp xem xét, giải quyết./.

 

BÍ THƯ
(Đã ký)
Hà Công Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.