Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Sơn La quy định đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND.
Đối tượng áp dụng
Chủ trại chăn nuôi, nông hộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Các điểm cốt lõi
- Chủ trại chăn nuôi, nông hộ → được sử dụng đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò với mức Nitơ lỏng 16.940 đồng/lít, găng tay 2.500 đồng/cái, dẫn tinh quản 2.500 đồng/cái.
- Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nông hộ tiết kiệm chi phí khi mua vật tư phối giống nhân tạo, nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các chủ trại chăn nuôi và nông hộ quen với đơn giá mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò là bao nhiêu?
Nitơ lỏng 16.940 đồng/lít, găng tay 2.500 đồng/cái, dẫn tinh quản 2.500 đồng/cái.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2019.
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND sẽ bị thay thế khi nào?
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Chủ trại chăn nuôi, nông hộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
_________________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện Điểm a Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 205/2015/TT-BTC, ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 326/TTr-SNN ngày 03 tháng 7 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung đơn giá vật tư phối giống nhân tạo cho trâu, bò tại gạch đầu dòng thứ 4 Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
- Đơn giá vật tư: Nitơ lỏng 16.940 đồng/lít, găng tay 2.500 đồng/cái, dẫn tinh quản 2.500 đồng/cái.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 7 năm 2019.
2. Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.