Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ nhằm phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ cũng như các mục đích khác liên quan đến quản lý, giám sát hoạt động trong lĩnh vực này.
Đối tượng áp dụng
các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực này (Điều 3).
- Bảng phân loại gồm 6 lĩnh vực cấp 1, 46 ngành cấp 2, 328 chuyên ngành cấp 3 và 1780 phân ngành cấp 4 (Điều 4).
- Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/12/2025, thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN.
- Bảng phân loại được sử dụng kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ công tác thống kê kinh tế - xã hội (Điều 3).
- Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại để hoạch định chiến lược, chính sách (Điều 3)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tăng cường hiệu quả trong việc theo dõi, giám sát hoạt động khoa học và công nghệ.
- Giúp các cơ quan quản lý hoạch định chiến lược, chính sách phù hợp với thực tế.
- Có thể tạo ra khó khăn ban đầu cho các tổ chức chưa quen thuộc với hệ thống phân loại mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ gồm bao nhiêu cấp?
Gồm 4 cấp: cấp 1, cấp 2, cấp 3 và cấp 4.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?
Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/12/2025.
Bảng phân loại được sử dụng cho mục đích gì?
Được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ, kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ công tác thống kê kinh tế - xã hội.
Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại như thế nào?
Để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực này, phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách.
Bảng phân loại có thay thế quyết định nào?
Thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Toàn văn
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 24/2025/TT-BKHCN |
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin, Thống kê;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.
Điều 3. Mục đích sử dụng bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
1. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ.
2. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ cho công tác thống kê kinh tế - xã hội và các mục đích khác.
3. Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ, phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách.
Điều 4. Nội dung Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
1. Mã cấp 1 gồm 6 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 6.
2. Mã cấp 2 gồm 46 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 101 đến 699.
3. Mã cấp 3 gồm 328 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng năm chữ số từ 10101 đến 60499.
4. Mã cấp 4 gồm 1780 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bảy chữ số từ 1010101 đến 6040799.
Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hùng |
|
- Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, TTTK. |
PHỤ LỤC
BẢNG PHÂN LOẠI LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
TÊN GỌI |
|
1 |
Khoa học tự nhiên |
|
2 |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
|
3 |
Khoa học y, dược |
|
4 |
Khoa học nông nghiệp |
|
5 |
Khoa học xã hội |
|
6 |
Khoa học nhân văn |
MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
TÊN GỌI |
|
1 |
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
101 |
Toán học và thống kê |
|
|
102 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
103 |
Vật lý |
|
|
104 |
Hoá học |
|
|
105 |
Các khoa học trái đất và môi trường liên quan |
|
|
106 |
Sinh học |
|
|
199 |
Khoa học tự nhiên khác |
|
2 |
|
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
201 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
202 |
Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin |
|
|
203 |
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy |
|
|
204 |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
205 |
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim |
|
|
206 |
Kỹ thuật y học |
|
|
207 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
208 |
Công nghệ sinh học môi trường |
|
|
209 |
Công nghệ sinh học công nghiệp |
|
|
210 |
Công nghệ nano |
|
|
211 |
Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống |
|
|
299 |
Khoa học kỹ thuật và công nghệ khác |
|
3 |
|
KHOA HỌC Y, DƯỢC |
|
|
301 |
Y học cơ sở |
|
|
302 |
Y học lâm sàng |
|
|
303 |
Y tế |
|
|
304 |
Dược học |
|
|
305 |
Công nghệ sinh học y học |
|
|
399 |
Khoa học y, dược khác |
|
4 |
|
KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP |
|
|
401 |
Trồng trọt |
|
|
402 |
Chăn nuôi |
|
|
403 |
Thú y |
|
|
404 |
Lâm nghiệp |
|
|
405 |
Thủy sản |
|
|
406 |
Công nghệ sinh học nông nghiệp |
|
|
499 |
Khoa học nông nghiệp khác |
|
5 |
|
KHOA HỌC XÃ HỘI |
|
|
501 |
Tâm lý học |
|
|
502 |
Kinh tế và kinh doanh |
|
|
503 |
Khoa học giáo dục |
|
|
504 |
Xã hội học |
|
|
505 |
Pháp luật và Luật học |
|
|
506 |
Khoa học chính trị |
|
|
507 |
Địa lý kinh tế và xã hội |
|
|
508 |
Thông tin đại chúng và truyền thông |
|
|
599 |
Khoa học xã hội khác |
|
6 |
|
KHOA HỌC NHÂN VĂN |
|
|
601 |
Lịch sử và khảo cổ học |
|
|
602 |
Ngôn ngữ học và văn học |
|
|
603 |
Triết học, đạo đức học và tôn giáo |
|
|
604 |
Nghệ thuật |
|
|
699 |
Khoa học nhân văn khác |
MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
MÃ CẤP 3 |
TÊN GỌI |
|
1 |
|
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
101 |
|
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ |
|
|
|
10101 |
Toán học cơ bản |
|
|
|
10102 |
Toán học ứng dụng |
|
|
|
10103 |
Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) |
|
|
|
10199 |
Toán học và thống kê khác |
|
|
102 |
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN |
|
|
|
10201 |
Khoa học máy tính |
|
|
|
10202 |
Khoa học thông tin |
|
|
|
10203 |
Tin sinh học |
|
|
|
10204 |
Trí tuệ nhân tạo (AI) |
|
|
|
10299 |
Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác. (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) |
|
|
103 |
|
VẬT LÝ |
|
|
|
10301 |
Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) |
|
|
|
10302 |
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) |
|
|
|
10303 |
Vật lý hạt và lý thuyết trường |
|
|
|
10304 |
Vật lý hạt nhân |
|
|
|
10305 |
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) |
|
|
|
10306 |
Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) |
|
|
|
10307 |
Âm học |
|
|
|
10308 |
Thiên văn học |
|
|
|
10309 |
Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) |
|
|
|
10399 |
Khoa học vật lý khác |
|
|
104 |
|
HOÁ HỌC |
|
|
|
10401 |
Hoá hữu cơ |
|
|
|
10402 |
Hoá vô cơ và hạt nhân |
|
|
|
10403 |
Hoá lý |
|
|
|
10404 |
Hoá học cao phân tử (polyme) |
|
|
|
10405 |
Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) |
|
|
|
10406 |
Hóa phân tích |
|
|
|
10407 |
Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh |
|
|
|
10499 |
Khoa học hoá học khác |
|
|
105 |
|
CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN |
|
|
|
10501 |
Địa chất học |
|
|
|
10502 |
Khoáng vật học |
|
|
|
10503 |
Cổ sinh học |
|
|
|
10504 |
Địa vật lý |
|
|
|
10505 |
Địa hóa học |
|
|
|
10506 |
Địa lý tự nhiên |
|
|
|
10507 |
Núi lửa học |
|
|
|
10508 |
Trắc địa học và bản đồ học |
|
|
|
10509 |
Các khoa học môi trường (các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507) |
|
|
|
10510 |
Khí tượng học và các khoa học khí quyển |
|
|
|
10511 |
Khí hậu học |
|
|
|
10512 |
Hải dương học |
|
|
|
10513 |
Thuỷ văn; Tài nguyên nước |
|
|
|
10599 |
Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác |
|
|
106 |
|
SINH HỌC |
|
|
|
10601 |
Sinh học lý thuyết |
|
|
|
10602 |
Tế bào học, Mô - phôi học |
|
|
|
10603 |
Vi sinh vật học |
|
|
|
10604 |
Vi rút học |
|
|
|
10605 |
Sinh học phân tử |
|
|
|
10606 |
Nấm học |
|
|
|
10607 |
Lý sinh |
|
|
|
10608 |
Di truyền học |
|
|
|
10609 |
Sinh học sinh sản |
|
|
|
10610 |
Thực vật học |
|
|
|
10611 |
Động vật học |
|
|
|
10612 |
Sinh học biển và nước ngọt |
|
|
|
10613 |
Sinh thái học |
|
|
|
10614 |
Đa dạng sinh học |
|
|
|
10615 |
Công nghệ sinh học |
|
|
|
10699 |
Khoa học sinh học khác |
|
|
199 |
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC |
| 2 |
|
|
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
201 |
|
KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
|
|
|
20101 |
Kỹ thuật kiến trúc |
|
|
|
20102 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
|
20103 |
Kỹ thuật kết cấu và đô thị |
|
|
|
20104 |
Kỹ thuật giao thông vận tải |
|
|
|
20105 |
Kỹ thuật thuỷ lợi |
|
|
|
20106 |
Kỹ thuật địa chất công trình |
|
|
|
20199 |
Kỹ thuật công trình xây dựng khác |
|
|
202 |
|
KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN |
|
|
|
20201 |
Kỹ thuật điện và điện tử |
|
|
|
20202 |
Người máy và điều khiển tự động |
|
|
|
20203 |
Tự động hoá (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. |
|
|
|
20204 |
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông |
|
|
|
20205 |
Viễn thông |
|
|
|
20206 |
Phần cứng và kiến trúc máy tính |
|
|
|
20207 |
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),.. |
|
|
|
20299 |
Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác |
|
|
203 |
|
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY |
|
|
|
20301 |
Kỹ thuật cơ khí nói chung |
|
|
|
20302 |
Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) |
|
|
|
20303 |
Chế tạo máy công cụ |
|
|
|
20304 |
Chế tạo máy động lực |
|
|
|
20305 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản) |
|
|
|
20306 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi |
|
|
|
20307 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông |
|
|
|
20308 |
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ |
|
|
|
20309 |
Kỹ thuật và công nghệ âm thanh |
|
|
|
20310 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng |
|
|
|
20311 |
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền |
|
|
|
20312 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng |
|
|
|
20313 |
Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng |
|
|
|
20314 |
Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304) |
|
|
|
20399 |
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác |
|
|
204 |
|
KỸ THUẬT HÓA HỌC |
|
|
|
20401 |
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) |
|
|
|
20402 |
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung |
|
|
|
20403 |
Kỹ thuật hoá dược |
|
|
|
20404 |
Kỹ thuật hoá vô cơ |
|
|
|
20405 |
Kỹ thuật hoá hữu cơ |
|
|
|
20406 |
Kỹ thuật hoá dầu |
|
|
|
20499 |
Kỹ thuật hóa học khác |
|
|
205 |
|
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM |
|
|
|
20501 |
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim |
|
|
|
20502 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen |
|
|
|
20503 |
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu |
|
|
|
20504 |
Luyện kim bột |
|
|
|
20505 |
Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v.. |
|
|
|
20506 |
Luyện các chất bán dẫn |
|
|
|
20507 |
Vật liệu xây dựng |
|
|
|
20508 |
Vật liệu điện tử |
|
|
|
20509 |
Vật liệu kim loại |
|
|
|
20510 |
Gốm |
|
|
|
20511 |
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ |
|
|
|
20512 |
Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) |
|
|
|
20513 |
Gỗ, giấy, bột giấy |
|
|
|
20514 |
Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp |
|
|
|
20515 |
Vật liệu tiên tiến |
|
|
|
20599 |
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác; (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học) |
|
|
206 |
|
KỸ THUẬT Y HỌC |
|
|
|
20601 |
Kỹ thuật và thiết bị y học |
|
|
|
20602 |
Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm |
|
|
|
20603 |
Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc |
|
|
|
20604 |
Kỹ thuật chẩn đoán bệnh |
|
|
|
|
(Vật liệu sinh học được xếp vào mục 209- công nghệ sinh học công nghiệp) |
|
|
|
20699 |
Kỹ thuật y học khác |
|
|
207 |
|
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
20701 |
Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật |
|
|
|
20702 |
Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (chế biến dầu khí xếp vào mục 20405) |
|
|
|
20703 |
Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí |
|
|
|
20704 |
Viễn thám |
|
|
|
20705 |
Khai thác mỏ và xử lý khoáng chất |
|
|
|
20706 |
Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ xếp vào 20311) |
|
|
|
20707 |
Kỹ thuật đại dương |
|
|
|
20708 |
Kỹ thuật bờ biển |
|
|
|
20799 |
Kỹ thuật môi trường khác |
|
|
208 |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
20801 |
Công nghệ sinh học môi trường nói chung |
|
|
|
20802 |
Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đoán (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học) |
|
|
|
20803 |
Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường |
|
|
|
20899 |
Công nghệ sinh học môi trường khác |
|
|
209 |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
20901 |
Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men |
|
|
|
20902 |
Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học. |
|
|
|
20999 |
Công nghệ sinh học công nghiệp khác |
|
|
210 |
|
CÔNG NGHỆ NANO |
|
|
|
21001 |
Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) |
|
|
|
21002 |
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano). (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209) |
|
|
|
21099 |
Công nghệ nano khác |
|
|
211 |
|
KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG |
|
|
|
21101 |
Kỹ thuật thực phẩm |
|
|
|
21102 |
Kỹ thuật đồ uống |
|
|
|
21199 |
Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác |
|
|
299 |
|
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC |
| 3 |
|
|
KHOA HỌC Y, DƯỢC |
|
|
301 |
|
Y HỌC CƠ SỞ |
|
|
|
30101 |
Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái thực vật xếp vào 106 - Sinh học) |
|
|
|
30102 |
Di truyền học người |
|
|
|
30103 |
Miễn dịch học |
|
|
|
30104 |
Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học) |
|
|
|
30105 |
Sinh lý học y học |
|
|
|
30106 |
Mô học |
|
|
|
30107 |
Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học |
|
|
|
30108 |
Vi sinh vật học y học |
|
|
|
30109 |
Bệnh học |
|
|
|
30199 |
Y học cơ sở khác |
|
|
302 |
|
Y HỌC LÂM SÀNG |
|
|
|
30201 |
Nam học |
|
|
|
30202 |
Sản khoa và phụ khoa |
|
|
|
30203 |
Nhi khoa |
|
|
|
30204 |
Hệ tim mạch |
|
|
|
30205 |
Bệnh hệ mạch ngoại biên |
|
|
|
30206 |
Huyết học và truyền máu |
|
|
|
30207 |
Hệ hô hấp và các bệnh liên quan |
|
|
|
30208 |
Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu |
|
|
|
30209 |
Gây mê |
|
|
|
30210 |
Chấn thương, Chỉnh hình |
|
|
|
30211 |
Ngoại khoa (Phẫu thuật) |
|
|
|
30212 |
Y học hạt nhân và xạ trị; chụp ảnh y học |
|
|
|
30213 |
Ghép mô, tạng |
|
|
|
30214 |
Nha khoa và phẫu thuật miệng |
|
|
|
30215 |
Da liễu, Hoa liễu |
|
|
|
30216 |
Dị ứng |
|
|
|
30217 |
Bệnh về khớp |
|
|
|
30218 |
Nội tiết và chuyển hoá (bao gồm cả đái tháo đường, rối loạn hoocmon) |
|
|
|
30219 |
Tiêu hoá và gan mật học |
|
|
|
30220 |
Niệu học và thận học |
|
|
|
30221 |
Ung thư học và phát sinh ung thư |
|
|
|
30222 |
Nhãn khoa, Bệnh mắt |
|
|
|
30223 |
Tai mũi họng |
|
|
|
30224 |
Tâm thần học |
|
|
|
30225 |
Thần kinh học lâm sàng |
|
|
|
30226 |
Lão khoa, Bệnh người già |
|
|
|
30227 |
Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ |
|
|
|
30228 |
Y học tổng hợp và nội khoa |
|
|
|
30229 |
Y học bổ trợ và kết hợp |
|
|
|
30230 |
Y học thể thao, thể dục |
|
|
|
30231 |
Y học dân tộc; y học cổ truyền |
|
|
|
30299 |
Y học lâm sàng khác |
|
|
303 |
|
Y TẾ |
|
|
|
30301 |
Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..) |
|
|
|
30302 |
Chính sách và dịch vụ y tế |
|
|
|
30303 |
Điều dưỡng |
|
|
|
30304 |
Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng |
|
|
|
30305 |
Y tế môi trường và công cộng |
|
|
|
30306 |
Y học nhiệt đới |
|
|
|
30307 |
Ký sinh trùng học |
|
|
|
30308 |
Bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
30309 |
Dịch tễ học |
|
|
|
30310 |
Sức khoẻ nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học |
|
|
|
30311 |
Sức khoẻ sinh sản |
|
|
|
30312 |
Đạo đức học trong y học |
|
|
|
30313 |
Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện. |
|
|
|
30399 |
Các vấn đề y tế khác |
|
|
304 |
|
DƯỢC HỌC |
|
|
|
30401 |
Dược lý học |
|
|
|
30402 |
Dược học lâm sàng và điều trị |
|
|
|
30403 |
Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc |
|
|
|
30404 |
Hoá dược học |
|
|
|
30405 |
Kiểm nghiệm thuốc và độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng) |
|
|
|
30499 |
Dược học khác |
|
|
305 |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC |
|
|
|
30501 |
Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế |
|
|
|
30502 |
Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay toàn bộ |
|
|
|
30503 |
Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đoán gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen |
|
|
|
30504 |
Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học |
|
|
|
30505 |
Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học |
|
|
|
30599 |
Công nghệ sinh học y học khác |
|
|
399 |
|
KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC |
|
|
|
39901 |
Pháp y |
|
|
|
39902 |
Y học thảm hoạ |
|
|
|
39903 |
Y học hàng không, vũ trụ |
|
|
|
39904 |
Quân y; Y tế quốc phòng |
|
|
|
39999 |
Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác |
| 4 |
|
|
KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP |
|
|
401 |
|
TRỒNG TRỌT |
|
|
|
40101 |
Nông hoá |
|
|
|
40102 |
Thổ nhưỡng học |
|
|
|
40103 |
Cây lương thực và cây thực phẩm |
|
|
|
40104 |
Cây rau, cây hoa và cây ăn quả |
|
|
|
40105 |
Cây công nghiệp và cây thuốc |
|
|
|
40106 |
Bảo vệ thực vật |
|
|
|
40107 |
Bảo quản và chế biến nông sản |
|
|
|
40199 |
Khoa học công nghệ trồng trọt khác |
|
|
402 |
|
CHĂN NUÔI |
|
|
|
40201 |
Sinh lý và hoá sinh động vật nuôi |
|
|
|
40202 |
Di truyền và nhân giống động vật nuôi |
|
|
|
40203 |
Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi |
|
|
|
40204 |
Nuôi dưỡng động vật nuôi |
|
|
|
40205 |
Bảo vệ động vật nuôi |
|
|
|
40206 |
Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi |
|
|
|
40299 |
Khoa học công nghệ chăn nuôi khác |
|
|
403 |
|
THÚ Y |
|
|
|
40301 |
Y học thú y |
|
|
|
40302 |
Gây mê và điều trị tích cực thú y |
|
|
|
40303 |
Dịch tễ học thú y |
|
|
|
40304 |
Miễn dịch học thú y |
|
|
|
40305 |
Giải phẫu học và sinh lý học thú y |
|
|
|
40306 |
Bệnh học thú y |
|
|
|
40307 |
Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y) |
|
|
|
40308 |
Ký sinh trùng học thú y |
|
|
|
40309 |
Sinh học phóng xạ và chụp ảnh |
|
|
|
40310 |
Vi rút học thú y |
|
|
|
40311 |
Phẫu thuật thú y |
|
|
|
40312 |
Dược học thú ý |
|
|
|
40399 |
Khoa học công nghệ thú y khác |
|
|
404 |
|
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
40401 |
Lâm sinh |
|
|
|
40402 |
Tài nguyên rừng |
|
|
|
40403 |
Quản lý và bảo vệ rừng |
|
|
|
40404 |
Sinh thái và môi trường rừng |
|
|
|
40405 |
Giống cây rừng |
|
|
|
40406 |
Nông lâm kết hợp |
|
|
|
40407 |
Bảo quản và chế biến lâm sản |
|
|
|
40499 |
Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác (Cơ khí lâm nghiệp xếp vào 20305.) |
|
|
405 |
|
THỦY SẢN |
|
|
|
40501 |
Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản |
|
|
|
40502 |
Di truyền học và nhân giống thủy sản |
|
|
|
40503 |
Bệnh học thủy sản |
|
|
|
40504 |
Nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
40505 |
Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản |
|
|
|
40506 |
Quản lý và khai thác thủy sản |
|
|
|
40507 |
Bảo quản và chế biến thủy sản |
|
|
|
40599 |
Khoa học công nghệ thủy sản khác |
|
|
406 |
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
40601 |
Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi; |
|
|
|
40602 |
Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp |
|
|
|
40603 |
Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp |
|
|
|
40604 |
Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp |
|
|
|
40605 |
Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp |
|
|
|
40699 |
Công nghệ sinh học nông nghiệp khác |
|
|
499 |
|
KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC (Những vấn đề thuỷ lợi xếp vào mục tương ứng. Thủy văn và tài nguyên nước xếp vào 10513 (Thủy văn và tài nguyên nước); Xây dựng công trình thuỷ lợi xếp vào 20105 (Kỹ thuật thuỷ lợi); Cơ khí thuỷ lợi xếp vào 20306 (Kỹ thuật và công nghệ cơ khí thuỷ lợi); Kỹ thuật bờ biển xếp vào 20708 (Kỹ thuật bờ biển); |
| 5 |
|
|
KHOA HỌC XÃ HỘI |
|
|
501 |
|
TÂM LÝ HỌC |
|
|
|
50101 |
Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy), |
|
|
|
50102 |
Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...) |
|
|
|
50199 |
Tâm lý học khác |
|
|
502 |
|
KINH TẾ VÀ KINH DOANH |
|
|
|
50201 |
Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh |
|
|
|
50202 |
Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
50203 |
Tài chính, ngân hàng và đầu tư |
|
|
|
50204 |
Kế toán, kiểm toán |
|
|
|
50205 |
Tiếp thị |
|
|
|
50206 |
Thương mại |
|
|
|
50207 |
Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng |
|
|
|
50299 |
Kinh tế học và kinh doanh khác |
|
|
503 |
|
KHOA HỌC GIÁO DỤC |
|
|
|
50301 |
Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,.. |
|
|
|
50302 |
Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...) |
|
|
|
50399 |
Các vấn đề khoa học giáo dục khác |
|
|
504 |
|
XÃ HỘI HỌC |
|
|
|
50401 |
Xã hội học nói chung |
|
|
|
50402 |
Nhân khẩu học |
|
|
|
50403 |
Nhân chủng học |
|
|
|
50404 |
Dân tộc học |
|
|
|
50405 |
Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội |
|
|
|
50499 |
Xã hội học khác |
|
|
505 |
|
PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC |
|
|
|
50501 |
Pháp luật |
|
|
|
50502 |
Luật học |
|
|
|
50599 |
Các vấn đề pháp luật và luật học khác |
|
|
506 |
|
KHOA HỌC CHÍNH TRỊ |
|
|
|
50601 |
Khoa học chính trị |
|
|
|
50602 |
Hành chính công và quản lý hành chính |
|
|
|
50603 |
Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị |
|
|
|
50699 |
Khoa học chính trị khác |
|
|
507 |
|
ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI |
|
|
|
50701 |
Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội; (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường) |
|
|
|
50702 |
Địa lý kinh tế và văn hoá |
|
|
|
50703 |
Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị |
|
|
|
50704 |
Quy hoạch giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải) |
|
|
|
50799 |
Địa lý kinh tế và xã hội khác |
|
|
508 |
|
THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
|
|
50801 |
Báo chí |
|
|
|
50802 |
Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202 (Khoa học thông tin )) |
|
|
|
50803 |
Khoa học thư viện |
|
|
|
50804 |
Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội |
|
|
|
50899 |
Thông tin đại chúng và truyền thông khác |
|
|
599 |
|
KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC |
| 6 |
|
|
KHOA HỌC NHÂN VĂN |
|
|
601 |
|
LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC |
|
|
|
60101 |
Lịch sử Việt Nam |
|
|
|
60102 |
Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng; từng khu vực |
|
|
|
60103 |
Khảo cổ học và tiền sử |
|
|
|
60199 |
Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng) |
|
|
602 |
|
NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC |
|
|
|
60201 |
Nghiên cứu chung về ngôn ngữ |
|
|
|
60202 |
Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam |
|
|
|
60203 |
Nghiên cứu ngôn ngữ khác |
|
|
|
60204 |
Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung |
|
|
|
60205 |
Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc thiểu số của Việt Nam |
|
|
|
60206 |
Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác |
|
|
|
60207 |
Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung |
|
|
|
60208 |
Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
|
60209 |
Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác |
|
|
|
60210 |
Ngôn ngữ học ứng dụng |
|
|
|
60299 |
Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác |
|
|
603 |
|
TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO |
|
|
|
60301 |
Triết học |
|
|
|
60302 |
Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ |
|
|
|
60303 |
đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể) |
|
|
|
60304 |
Thần học |
|
|
|
60305 |
Nghiên cứu tôn giáo |
|
|
|
60399 |
Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác |
|
|
604 |
|
NGHỆ THUẬT |
|
|
|
60401 |
Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật |
|
|
|
60402 |
Mỹ thuật |
|
|
|
60403 |
Nghệ thuật kiến trúc |
|
|
|
60404 |
Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...) |
|
|
|
60405 |
Nghệ thuật dân gian |
|
|
|
60406 |
Nghệ thuật điện ảnh |
|
|
|
60407 |
Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình |
|
|
|
60499 |
Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác |
|
|
699 |
|
KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC |
MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
MÃ CẤP 1 |
MÃ CẤP 2 |
MÃ CẤP 3 |
MÃ CẤP 4 |
TÊN GỌI |
| 1 |
|
|
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
101 |
|
|
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ |
|
|
|
10101 |
|
Toán học cơ bản |
|
|
|
|
1010101 |
Cơ sở toán học và logic toán học; Lý thuyết thuật toán, lý thuyết hàm tính được |
|
|
|
|
1010102 |
Lý thuyết số |
|
|
|
|
1010103 |
Đại số |
|
|
|
|
1010104 |
Tôpô học |
|
|
|
|
1010105 |
Hình học |
|
|
|
|
1010106 |
Giải tích toán học |
|
|
|
|
1010107 |
Lý thuyết hàm biến phức |
|
|
|
|
1010108 |
Lý thuyết hàm biến thực |
|
|
|
|
1010109 |
Phương trình vi phân thường |
|
|
|
|
1010110 |
Phương trình vi phân đạo hàm riêng |
|
|
|
|
1010111 |
Phương trình tích phân |
|
|
|
|
1010112 |
Giải tích tổ hợp |
|
|
|
|
1010199 |
Các vấn đề toán học cơ bản khác |
|
|
|
10102 |
|
Toán học ứng dụng |
|
|
|
|
1010201 |
Toán học tính toán |
|
|
|
|
1010202 |
Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...) |
|
|
|
|
1010203 |
Vận trù học |
|
|
|
|
1010204 |
Tối ưu hoá |
|
|
|
|
1010205 |
Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hoá; |
|
|
|
|
1010206 |
Phương pháp toán học trong cơ học |
|
|
|
|
1010207 |
Toán học chuyên ngành (Toán sinh học; Toán kinh tế, …) |
|
|
|
|
1010299 |
Các vấn đề toán học ứng dụng khác |
|
|
|
10103 |
|
Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) |
|
|
|
|
1010301 |
Lý thuyết xác suất |
|
|
|
|
1010302 |
Thống kê toán học |
|
|
|
|
1010303 |
Xử lý dữ liệu thống kê |
|
|
|
|
1010304 |
Thống kê ứng dụng |
|
|
|
|
1010399 |
Các vấn đề khoa học thống kê khác |
|
|
|
10199 |
|
Toán học và thống kê khác |
|
|
|
|
1019901 |
Lý thuyết rủi ro |
|
|
|
|
1019999 |
Các vấn đề toán học khác |
|
|
102 |
|
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN |
|
|
|
10201 |
|
Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính) |
|
|
|
|
1020101 |
Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động |
|
|
|
|
1020102 |
Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện |
|
|
|
|
1020103 |
Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm |
|
|
|
|
1020104 |
Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích |
|
|
|
|
1020105 |
Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán |
|
|
|
|
1020106 |
Thiết bị nhập-xuất tin (Input-output devices) |
|
|
|
|
1020107 |
Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web), … |
|
|
|
|
1020108 |
An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...) |
|
|
|
|
1020109 |
Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining) |
|
|
|
|
1020110 |
Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v.. |
|
|
|
|
1020111 |
Đồ hoạ máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu |
|
|
|
|
1020112 |
Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính |
|
|
|
|
1020113 |
Người máy, mô phỏng và mô hình hóa |
|
|
|
|
1020114 |
Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ |
|
|
|
|
1020115 |
Thuật toán di truyền |
|
|
|
|
1020116 |
Logic tập mờ |
|
|
|
|
1020199 |
Các vấn đề khoa học máy tính khác |
|
|
|
10202 |
|
Khoa học thông tin |
|
|
|
|
1020201 |
Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hoá |
|
|
|
|
1020202 |
Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác |
|
|
|
|
1020203 |
Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin |
|
|
|
|
1020204 |
Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering) |
|
|
|
|
1020205 |
Tương tác người-máy; giao diện và trình bày |
|
|
|
|
1020206 |
Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin |
|
|
|
|
1020207 |
Hệ thống thông tin liên tổ chức |
|
|
|
|
1020208 |
Hệ thống thông tin toàn cầu |
|
|
|
|
1020209 |
Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định |
|
|
|
|
1020299 |
Các vấn đề khoa học thông tin khác |
|
|
|
10203 |
|
Tin sinh học |
|
|
|
|
1020301 |
Phân tích trình tự gen; Chú giải bộ gen (genôm); Bộ gen học so sánh; Ngân hàng gen |
|
|
|
|
1020302 |
Sinh học tiến hóa tính toán |
|
|
|
|
1020303 |
Mô hình hóa hệ thống sinh học |
|
|
|
|
1020304 |
Phân tích sự điều hòa |
|
|
|
|
1020305 |
Phân tích biểu hiện gen; dự báo cấu trúc Protein; lắp ghép Protein - protein (Protein - protein docking); Ngân hàng Protein |
|
|
|
|
1020399 |
Các vấn đề tin sinh học khác |
|
|
|
10204 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020401 |
Các tác nhân thích ứng |
|
|
|
|
1020402 |
Robot thông minh |
|
|
|
|
1020403 |
Cuộc sống nhân tạo |
|
|
|
|
1020404 |
Học máy |
|
|
|
|
1020405 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
|
|
|
|
1020406 |
Biểu diễn tri thức |
|
|
|
|
1020407 |
Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020408 |
Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020409 |
Trí tuệ nhân tạo phân tán |
|
|
|
|
1020410 |
Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo |
|
|
|
|
1020411 |
Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020412 |
Máy tính nhận thức |
|
|
|
|
1020413 |
Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý |
|
|
|
|
1020414 |
Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020415 |
Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
1020499 |
Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác |
|
|
|
10299 |
|
Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) |
|
|
103 |
|
|
VẬT LÝ |
|
|
|
10301 |
|
Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) |
|
|
|
|
1030101 |
Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..) |
|
|
|
|
1030102 |
Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..) |
|
|
|
|
1030103 |
Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer |
|
|
|
|
1030199 |
Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác |
|
|
|
10302 |
|
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) |
|
|
|
|
1030201 |
Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein |
|
|
|
|
1030202 |
Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng |
|
|
|
|
1030203 |
Siêu chất rắn (super solid matters) |
|
|
|
|
1030204 |
Hiện tượng pha; chuyển dịch pha |
|
|
|
|
1030205 |
Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin |
|
|
|
|
1030206 |
Chất rắn tinh thể |
|
|
|
|
1030207 |
Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại |
|
|
|
|
1030208 |
Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả… |
|
|
|
|
1030209 |
Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall |
|
|
|
|
1030210 |
Siêu dẫn; tinh thể Wigner |
|
|
|
|
1030211 |
Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon |
|
|
|
|
1030212 |
Chất rắn phi tinh thể |
|
|
|
|
1030213 |
Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi |
|
|
|
|
1030214 |
Chất ngưng kết mềm |
|
|
|
|
1030215 |
Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids |
|
|
|
|
1030216 |
Cơ học chất rắn |
|
|
|
|
1030217 |
Cơ học chất lỏng |
|
|
|
|
1030218 |
Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu |
|
|
|
|
1030299 |
Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác |
|
|
|
10303 |
|
Vật lý hạt và lý thuyết trường |
|
|
|
|
1030301 |
Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon, neutrino, muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản |
|
|
|
|
1030302 |
Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ |
|
|
|
|
1030303 |
Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp |
|
|
|
|
1030304 |
Cơ học lượng tử |
|
|
|
|
1030399 |
Các vấn đề vật lý hạt và trường khác |
|
|
|
10304 |
|
Vật lý hạt nhân |
|
|
|
|
1030401 |
Cấu trúc hạt nhân |
|
|
|
|
1030402 |
Phân rã hạt nhân, phóng xạ |
|
|
|
|
1030403 |
Tổng hợp hạt nhân |
|
|
|
|
1030404 |
Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân |
|
|
|
|
1030499 |
Các vấn đề vật lý hạt nhân khác |
|
|
|
10305 |
|
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) |
|
|
|
|
1030501 |
Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v.. |
|
|
|
|
1030502 |
Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..) |
|
|
|
|
1030503 |
Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v.. |
|
|
|
|
1030504 |
Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học |
|
|
|
|
1030505 |
Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác |
|
|
|
|
1030599 |
Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác |
|
|
|
10306 |
|
Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) |
|
|
|
|
1030601 |
Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v.. |
|
|
|
|
1030602 |
Quang học thích nghi |
|
|
|
|
1030603 |
Quang học tinh thể |
|
|
|
|
1030604 |
Quang học nhiễu xạ |
|
|
|
|
1030605 |
Quang học sợi quang |
|
|
|
|
1030606 |
Quang học tích hợp |
|
|
|
|
1030607 |
Jones calculus |
|
|
|
|
1030608 |
Quang học phi ảnh (non - imaging optics) |
|
|
|
|
1030609 |
Quang học phi tuyến |
|
|
|
|
1030610 |
Bộ xử lý quang học |
|
|
|
|
1030611 |
Quang học màng mỏng |
|
|
|
|
1030612 |
Quang học lượng tử |
|
|
|
|
1030613 |
Quang học lade |
|
|
|
|
1030699 |
Các vấn đề quang học khác |
|
|
|
10307 |
|
Âm học |
|
|
|
|
1030701 |
Âm học và thiết bị âm học; sóng |
|
|
|
|
1030702 |
Âm học không khí |
|
|
|
|
1030703 |
Âm học tuyến tính |
|
|
|
|
1030704 |
Âm học phi tuyến tính |
|
|
|
|
1030705 |
Âm học cấu trúc và dao động |
|
|
|
|
1030706 |
Âm học dưới nước |
|
|
|
|
1030799 |
Các vấn đề âm học khác |
|
|
|
10308 |
|
Thiên văn học |
|
|
|
|
1030801 |
Thiên văn học lý thuyết; cơ học thiên thể |
|
|
|
|
1030802 |
Thiên văn đo lường |
|
|
|
|
1030803 |
Vật lý thiên văn; lý thuyết hấp thụ; lý thuyết bức xạ; sự truyền bức xạ |
|
|
|
|
1030804 |
Hệ mặt trời; hệ thống sao |
|
|
|
|
1030899 |
Các vấn đề thiên văn học khác |
|
|
|
10309 |
|
Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) |
|
|
|
|
1030901 |
Vũ trụ học |
|
|
|
|
1030902 |
Vật lý vũ trụ |
|
|
|
|
1030903 |
Cơ học hành tinh và quỹ đạo |
|
|
|
|
1030904 |
Từ quyển học (magnetospheric science) và ion quyển học (ionospheric science) |
|
|
|
|
1030905 |
Thiên hà học (galactic science) |
|
|
|
|
1030906 |
Tinh tú học (stellar science); nghiên cứu các hành tinh không phải trái đất |
|
|
|
|
1030907 |
Tương tác mặt trời - mặt đất |
|
|
|
|
1030908 |
Sinh học các hành tinh không phải trái đất |
|
|
|
|
1030909 |
Du hành vũ trụ |
|
|
|
|
1030999 |
Các vấn đề vũ trụ học khác |
|
|
|
10399 |
|
Khoa học vật lý khác |
|
|
104 |
|
|
HÓA HỌC |
|
|
|
10401 |
|
Hóa hữu cơ |
|
|
|
|
1040101 |
Hoá học hữu cơ cấu trúc và hoá lập thể |
|
|
|
|
1040102 |
Cơ chế phản ứng hữu cơ |
|
|
|
|
1040103 |
Hoá hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..) |
|
|
|
|
1040104 |
Hoá lý hữu cơ |
|
|
|
|
1040105 |
Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ... |
|
|
|
|
1040106 |
Hóa học hữu cơ |
|
|
|
|
1040199 |
Các vấn đề hoá học hữu cơ khác |
|
|
|
10402 |
|
Hóa vô cơ và hạt nhân |
|
|
|
|
1040201 |
Hoá học kim loại chuyển tiếp |
|
|
|
|
1040202 |
Hoá học kim loại nhóm chính |
|
|
|
|
1040203 |
Hoá học chất rắn |
|
|
|
|
1040204 |
Hoá sinh học vô cơ |
|
|
|
|
1040205 |
Hoá học phi kim loại |
|
|
|
|
1040206 |
Hóa học phức chất |
|
|
|
|
1040207 |
Hóa học hạt nhân |
|
|
|
|
1040308 |
Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ |
|
|
|
|
1040299 |
Các vấn đề hoá học vô cơ khác |
|
|
|
10403 |
|
Hóa lý |
|
|
|
|
1040301 |
Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học |
|
|
|
|
1040302 |
Hoá học tinh thể; tinh thể học |
|
|
|
|
1040303 |
Cơ chế phản ứng |
|
|
|
|
1040304 |
Nhiệt động học và năng lượng học hoá học |
|
|
|
|
1040305 |
Hóa học xúc tác |
|
|
|
|
1040306 |
Hóa bề mặt |
|
|
|
|
1040307 |
Quang phổ hoá học |
|
|
|
|
1040308 |
Điện hoá học |
|
|
|
|
1040309 |
Hóa keo |
|
|
|
|
1040399 |
Các vấn đề hoá lý khác |
|
|
|
10404 |
|
Hóa học cao phân tử (polyme) |
|
|
|
|
1040401 |
Cấu trúc cao phân tử |
|
|
|
|
1040402 |
Tổng hợp cao phân tử |
|
|
|
|
1040403 |
Hoá lý cao phân tử |
|
|
|
|
1040404 |
Tính chất các hợp chất cao phân tử |
|
|
|
|
1040405 |
Cơ chế trùng hợp |
|
|
|
|
1040406 |
Polyme tổng hợp; chất dẻo |
|
|
|
|
1040499 |
Các vấn đề hóa học cao phân tử khác |
|
|
|
10405 |
|
Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân) |
|
|
|
|
1040501 |
Pin điện hoá (pin khô, pin thuỷ ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...) |
|
|
|
|
1040502 |
Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...) |
|
|
|
|
1040503 |
Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v... |
|
|
|
|
1040599 |
Các vấn đề điện hoá khác |
|
|
|
10406 |
|
Hóa phân tích |
|
|
|
|
1040601 |
Khoa học tách chiết |
|
|
|
|
1040602 |
Phân tích quang phổ |
|
|
|
|
1040603 |
Phân tích điện hoá |
|
|
|
|
1040604 |
Công nghệ cảm ứng (hoá học và sinh học) |
|
|
|
|
1040605 |
Các phương pháp miễn dịch và thử sinh học; các phương pháp thử dùng thiết bị khác |
|
|
|
|
1040606 |
Phép đo hoá học |
|
|
|
|
1040607 |
Phân tích định lượng; nguyên tử đánh dấu và hoá học đo lường |
|
|
|
|
1040699 |
Các vấn đề hoá phân tích khác |
|
|
|
10407 |
|
Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh |
|
|
|
|
1040701 |
Phương pháp nghiên cứu hoá sinh |
|
|
|
|
1040702 |
Hoá sinh học phân tích; các phương pháp nghiên cứu hoá sinh |
|
|
|
|
1040703 |
Năng lượng sinh học |
|
|
|
|
1040704 |
Polyme sinh học; enzym học |
|
|
|
|
1040705 |
Chuyển hoá |
|
|
|
|
1040706 |
Chất điều hoà sinh trưởng; hóc môn; các chất hợp chất hoạt tính sinh học khác |
|
|
|
|
1040707 |
Hoá sinh học người và động vật |
|
|
|
|
1040708 |
Hoá sinh học thực vật |
|
|
|
|
1040709 |
Hoá sinh học vi sinh vật |
|
|
|
|
1040799 |
Các vấn đề hoá sinh khác |
|
|
|
10499 |
|
Khoa học hóa học khác |
|
|
105 |
|
|
CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN |
|
|
|
10501 |
|
Địa chất học |
|
|
|
|
1050101 |
Địa chất học đa ngành |
|
|
|
|
1050102 |
Kiến tạo học |
|
|
|
|
1050103 |
Địa tầng học |
|
|
|
|
1050104 |
Địa mạo học |
|
|
|
|
1050105 |
Địa chất khoáng sản |
|
|
|
|
1050106 |
Địa chất mỏ dầu khí |
|
|
|
|
1050107 |
Địa chất mỏ than |
|
|
|
|
1050108 |
Địa chất công trình |
|
|
|
|
1050109 |
Địa chất thuỷ văn |
|
|
|
|
1050110 |
Địa chất tai biến |
|
|
|
|
1050199 |
Các vấn đề địa chất học khác |
|
|
|
10502 |
|
Khoáng vật học |
|
|
|
|
1050201 |
Thạch học |
|
|
|
|
1050202 |
Vật lý khoáng vật |
|
|
|
|
1050203 |
Các khoáng vật |
|
|
|
|
1050204 |
Tinh thể học |
|
|
|
|
1050299 |
Các vấn đề khoáng vật học khác |
|
|
|
10503 |
|
Cổ sinh học |
|
|
|
|
1050301 |
Cổ sinh hoá học |
|
|
|
|
1050302 |
Sinh thái cổ sinh |
|
|
|
|
1050303 |
Cổ động vật học |
|
|
|
|
1050304 |
Cổ thực vật và phấn hoa |
|
|
|
|
1050399 |
Các vấn đề cổ sinh vật khác |
|
|
|
10504 |
|
Địa vật lý |
|
|
|
|
1050401 |
Địa vật lý đại cương |
|
|
|
|
1050402 |
Địa vật lý thăm dò |
|
|
|
|
1050403 |
Địa chấn học |
|
|
|
|
1050404 |
Kiến tạo địa chấn |
|
|
|
|
1050405 |
Trọng lực và carota |
|
|
|
|
1050406 |
Từ trường trái đất |
|
|
|
|
1050407 |
Trọng trường trái đất |
|
|
|
|
1050408 |
Phông bức xạ tự nhiên |
|
|
|
|
1050409 |
Địa nhiệt học |
|
|
|
|
1050499 |
Các vấn đề địa vật lý khác |
|
|
|
10505 |
|
Địa hóa học |
|
|
|
|
1050501 |
Địa hoá học; sinh địa hoá học; địa hoá học các quá trình tự nhiên |
|
|
|
|
1050502 |
Địa hoá học hữu cơ |
|
|
|
|
1050503 |
Địa hoá học nước và nước khoáng tự nhiên |
|
|
|
|
1050504 |
Tuổi tuyệt đối |
|
|
|
|
1050599 |
Các vấn đề địa hoá học khác |
|
|
|
10506 |
|
Địa lý tự nhiên |
|
|
|
|
1050601 |
Địa lý lý thuyết |
|
|
|
|
1050602 |
Cổ địa lý |
|
|
|
|
1050603 |
Địa lý sinh vật |
|
|
|
|
1050604 |
Địa lý thổ nhưỡng |
|
|
|
|
1050699 |
Các vấn đề địa lý tự nhiên khác |
|
|
|
10507 |
|
Núi lửa học |
|
|
|
|
1050701 |
Hình thành và hoạt động núi lửa |
|
|
|
|
1050702 |
Khí núi lửa |
|
|
|
|
1050703 |
Nham thạch; magma |
|
|
|
|
1050704 |
Trầm tích tephra, lava |
|
|
|
|
1050799 |
Các vấn đề núi lửa học khác |
|
|
|
10508 |
|
Trắc địa học và bản đồ học |
|
|
|
|
1050801 |
Trắc địa cao cấp |
|
|
|
|
1050802 |
Trắc địa địa hình (vấn đề viễn thám xếp sang Viễn thám) |
|
|
|
|
1050803 |
Trắc địa ứng dụng (trắc địa công trình; trắc địa mỏ; địa chính) |
|
|
|
|
1050804 |
Cơ sở lý thuyết bản đồ |
|
|
|
|
1050805 |
Toán bản đồ |
|
|
|
|
1050806 |
Thành lập và biên tập bản đồ |
|
|
|
|
1050807 |
Trình bày bản đồ |
|
|
|
|
1050808 |
In, phân tích bản đồ |
|
|
|
|
1050809 |
Kinh tế và sản xuất bản đồ |
|
|
|
|
1050899 |
Các vấn đề trắc địa học và bản đồ học khác |
|
|
|
10509 |
|
Các khoa học môi trường (Các khía cạnh kỹ thuật và công nghệ môi trường xếp vào mục 207; Các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507) |
|
|
|
|
1050901 |
Ô nhiễm và bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
1050902 |
Sử dụng và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên |
|
|
|
|
1050903 |
Bảo tồn thiên nhiên; Khu bảo tồn |
|
|
|
|
1050904 |
Quy hoạch, chăm sóc, phát triển cảnh quan |
|
|
|
|
1050905 |
Hoá học môi trường |
|
|
|
|
1050906 |
Địa chất môi trường |
|
|
|
|
1050907 |
Thiên tai |
|
|
|
|
1050999 |
Các vấn đề khoa học môi trường khác |
|
|
|
10510 |
|
Khí tượng học và các khoa học khí quyển |
|
|
|
|
1051001 |
Cấu trúc và thành phần khí quyển |
|
|
|
|
1051002 |
Vật lý khí quyển; quang học khí quyển |
|
|
|
|
1051003 |
Điện khí quyển |
|
|
|
|
1051004 |
Động học khí quyển |
|
|
|
|
1051005 |
Năng lượng học khí quyển |
|
|
|
|
1051006 |
Phân tích, dự báo thời tiết |
|
|
|
|
1051007 |
Khí tượng học ứng dụng |
|
|
|
|
1051099 |
Các vấn đề khoa học khí tượng và khí quyển khác |
|
|
|
10511 |
|
Khí hậu học |
|
|
|
|
1051101 |
Cổ khí tượng học |
|
|
|
|
1051102 |
Khí hậu học lịch sử |
|
|
|
|
1051103 |
Chỉ số khí hậu (El Nino, La Nina, dao động Thái Bình Dương, dao động Madden-Julian, dao động Bắc Đại Tây Dương,..) |
|
|
|
|
1051104 |
Biến đổi khí hậu; mô hình hoá biến đổi khí hậu; dự báo khí hậu |
|
|
|
|
1051105 |
Khí hậu học ứng dụng |
|
|
|
|
1051106 |
Biến đổi khí hậu; nóng lên toàn cầu |
|
|
|
|
1051199 |
Các vấn đề khí hậu học khác |
|
|
|
10512 |
|
Hải dương học |
|
|
|
|
1051201 |
Động lực học hải dương |
|
|
|
|
1051202 |
Dòng chảy; hoàn lưu đại dương, biển,.. |
|
|
|
|
1051203 |
Thuỷ triều; nước dâng; v.v... |
|
|
|
|
1051204 |
Sóng biển |
|
|
|
|
1051205 |
Vật lý đại dương; nhiệt động học đại dương; âm học đại dương; quang học đại dương |
|
|
|
|
1051206 |
Hoá học và hoá lý đại dương |
|
|
|
|
1051207 |
Địa mạo và đáy đại dương và biển; bồi lắng đáy biển, vv.. |
|
|
|
|
1051299 |
Các vấn đề hải dương học khác |
|
|
|
10513 |
|
Thuỷ văn; Tài nguyên nước |
|
|
|
|
1051301 |
Chu trình thuỷ văn |
|
|
|
|
1051302 |
Thuỷ văn bề mặt |
|
|
|
|
1051303 |
Hoá thuỷ văn |
|
|
|
|
1051304 |
Địa thuỷ văn |
|
|
|
|
1051305 |
Sinh thái thuỷ văn |
|
|
|
|
1051306 |
Tài nguyên nước; cân bằng nước; động lực học nước |
|
|
|
|
1051307 |
Chất lượng nguồn nước |
|
|
|
|
1051399 |
Các vấn đề thuỷ văn học và tài nguyên nước khác |
|
|
|
10599 |
|
Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác |
|
|
106 |
|
|
SINH HỌC |
|
|
|
10601 |
|
Sinh học lý thuyết |
|
|
|
|
1060101 |
Học thuyết tiến hoá ; sinh học tiến hoá |
|
|
|
|
1060102 |
Nguồn gốc sự sống |
|
|
|
|
1060103 |
Toán sinh học ; mô hình hoá các quá trình sinh học |
|
|
|
|
1060104 |
Nhịp sinh học |
|
|
|
|
1060105 |
Phân loại học và pháp danh trong sinh học |
|
|
|
|
1060106 |
Sinh học nhiệt độ thấp; sinh học về sự lão hoá |
|
|
|
|
1060199 |
Các vấn đề sinh học lý thuyết khác |
|
|
|
10602 |
|
Tế bào học, Mô - phôi học |
|
|
|
|
1060201 |
Tế bào học; sinh học tế bào; hình thái học tế bào |
|
|
|
|
1060202 |
Sinh lý học tế bào |
|
|
|
|
1060203 |
Sinh học màng |
|
|
|
|
1060204 |
Truyền tín hiệu và hướng đích protein |
|
|
|
|
1060205 |
Tương tác tế bào |
|
|
|
|
1060206 |
Bệnh học tế bào |
|
|
|
|
1060207 |
Mô học |
|
|
|
|
1060208 |
Phôi học; tế bào sinh dục; phát triển phôi |
|
|
|
|
1060209 |
Sinh học phát triển |
|
|
|
|
1060210 |
Tế bào mầm; tế bào gốc |
|
|
|
|
1060299 |
Các vấn đề tế bào học và mô phôi học khác |
|
|
|
10603 |
|
Vi sinh vật học |
|
|
|
|
1060301 |
Phân loại vi sinh vật; pháp danh vi sinh vật |
|
|
|
|
1060302 |
Vi khuẩn học |
|
|
|
|
1060303 |
Xạ khuẩn học |
|
|
|
|
1060304 |
Di truyền và chọn giống vi sinh vật |
|
|
|
|
1060305 |
Ngân hàng giống vi sinh vật |
|
|
|
|
1060306 |
Sinh thái vi sinh vật |
|
|
|
|
1060307 |
Dịch tễ vi sinh vật học |
|
|
|
|
1060399 |
Các vấn đề vi sinh vật học khác |
|
|
|
10604 |
|
Vi rút học |
|
|
|
|
1060401 |
Phân loại và pháp danh virut |
|
|
|
|
1060402 |
Hình thái học virut |
|
|
|
|
1060403 |
Di truyền học virut, HIV |
|
|
|
|
1060499 |
Các vấn đề virut học khác |
|
|
|
10605 |
|
Sinh học phân tử |
|
|
|
|
1060501 |
Cấu trúc không gian của các chất cao phân tử sinh học (DNA, RNA, protein...) |
|
|
|
|
1060502 |
Các quá trình tổng hợp DNA, RNA và protein |
|
|
|
|
1060599 |
Các vấn đề sinh học phân tử khác |
|
|
|
10606 |
|
Nấm học |
|
|
|
|
1060601 |
Phân loại và pháp danh vi nấm |
|
|
|
|
1060602 |
Sinh học vi nấm |
|
|
|
|
1060603 |
Sinh hoá vi nấm |
|
|
|
|
1060604 |
Di truyền chọn giống vi nấm |
|
|
|
|
1060699 |
Các vấn đề nấm học khác |
|
|
|
10607 |
|
Lý sinh |
|
|
|
|
1060701 |
Lý sinh học lý thuyết |
|
|
|
|
1060702 |
Lý sinh người và động vật |
|
|
|
|
1060703 |
Lý sinh thực vật |
|
|
|
|
1060704 |
Lý sinh học phân tử |
|
|
|
|
1060705 |
Lý sinh học ứng dụng |
|
|
|
|
1060799 |
Các vấn đề lý sinh khác |
|
|
|
10608 |
|
Di truyền học (Nội dung di truyền học y học xếp vào mục 3 - Y học, dược học) |
|
|
|
|
1060801 |
Di truyền học lý thuyết |
|
|
|
|
1060802 |
Biểu hiện gen |
|
|
|
|
1060803 |
Di truyền quần thể |
|
|
|
|
1060804 |
Di truyền học sinh thái |
|
|
|
|
1060805 |
Di truyền học người |
|
|
|
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.