Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ nhằm phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ cũng như các mục đích khác liên quan đến quản lý, giám sát hoạt động trong lĩnh vực này.

Số hiệu24/2025/TT-BKHCN
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Khoa Học Và Công Nghệ
Người kýNguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
Cập nhật11/06/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Lĩnh vựcLao ĐộngTiền LươngTiền Công
Ngày ban hành30/10/2025
Ngày áp dụng15/12/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ nhằm phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ cũng như các mục đích khác liên quan đến quản lý, giám sát hoạt động trong lĩnh vực này.

Đối tượng áp dụng

các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác

Các điểm cốt lõi

  • Cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực này (Điều 3).
  • Bảng phân loại gồm 6 lĩnh vực cấp 1, 46 ngành cấp 2, 328 chuyên ngành cấp 3 và 1780 phân ngành cấp 4 (Điều 4).
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/12/2025, thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN.
  • Bảng phân loại được sử dụng kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ công tác thống kê kinh tế - xã hội (Điều 3).
  • Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại để hoạch định chiến lược, chính sách (Điều 3)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tăng cường hiệu quả trong việc theo dõi, giám sát hoạt động khoa học và công nghệ.
  • Giúp các cơ quan quản lý hoạch định chiến lược, chính sách phù hợp với thực tế.
  • Có thể tạo ra khó khăn ban đầu cho các tổ chức chưa quen thuộc với hệ thống phân loại mới.

❓ Câu hỏi thường gặp

Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ gồm bao nhiêu cấp?

Gồm 4 cấp: cấp 1, cấp 2, cấp 3 và cấp 4.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/12/2025.

Bảng phân loại được sử dụng cho mục đích gì?

Được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ, kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ công tác thống kê kinh tế - xã hội.

Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng Bảng phân loại như thế nào?

Để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực này, phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách.

Bảng phân loại có thay thế quyết định nào?

Thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Toàn văn

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2025/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2025

THÔNG TƯ

Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin, Thống kê;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.

Điều 3. Mục đích sử dụng bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

1. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ.

2. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ cho công tác thống kê kinh tế - xã hội và các mục đích khác.

3. Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ, phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách.

Điều 4. Nội dung Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

1. Mã cấp 1 gồm 6 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 6.

2. Mã cấp 2 gồm 46 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 101 đến 699.

3. Mã cấp 3 gồm 328 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng năm chữ số từ 10101 đến 60499.

4. Mã cấp 4 gồm 1780 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bảy chữ số từ 1010101 đến 6040799.

Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Mạnh Hùng

- Văn phòng Tổng bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở KH&CN các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;

- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo;

- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;

- Lưu: VT, TTTK.

PHỤ LỤC

BẢNG PHÂN LOẠI LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

TÊN GỌI

1

Khoa học tự nhiên

2

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

3

Khoa học y, dược

4

Khoa học nông nghiệp

5

Khoa học xã hội

6

Khoa học nhân văn

 

MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

TÊN GỌI

1

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

101

Toán học và thống kê

 

102

Khoa học máy tính và thông tin

 

103

Vật lý

 

104

Hoá học

 

105

Các khoa học trái đất và môi trường liên quan

 

106

Sinh học

 

199

Khoa học tự nhiên khác

2

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

 

201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

202

Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin

 

203

Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy

 

204

Kỹ thuật hóa học

 

205

Kỹ thuật vật liệu và luyện kim

 

206

Kỹ thuật y học

 

207

Kỹ thuật môi trường

 

208

Công nghệ sinh học môi trường

 

209

Công nghệ sinh học công nghiệp

 

210

Công nghệ nano

 

211

Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống

 

299

Khoa học kỹ thuật và công nghệ khác

3

 

KHOA HỌC Y, DƯỢC

 

301

Y học cơ sở

 

302

Y học lâm sàng

 

303

Y tế

 

304

Dược học

 

305

Công nghệ sinh học y học

 

399

Khoa học y, dược khác

4

 

KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

 

401

Trồng trọt

 

402

Chăn nuôi

 

403

Thú y

 

404

Lâm nghiệp

 

405

Thủy sản

 

406

Công nghệ sinh học nông nghiệp

 

499

Khoa học nông nghiệp khác

5

 

KHOA HỌC XÃ HỘI

 

501

Tâm lý học

 

502

Kinh tế và kinh doanh

 

503

Khoa học giáo dục

 

504

Xã hội học

 

505

Pháp luật và Luật học

 

506

Khoa học chính trị

 

507

Địa lý kinh tế và xã hội

 

508

Thông tin đại chúng và truyền thông

 

599

Khoa học xã hội khác

6

 

KHOA HỌC NHÂN VĂN

 

601

Lịch sử và khảo cổ học

 

602

Ngôn ngữ học và văn học

 

603

Triết học, đạo đức học và tôn giáo

 

604

Nghệ thuật

 

699

Khoa học nhân văn khác

 

MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

MÃ CẤP 3

TÊN GỌI

1

 

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

101

 

TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ

 

 

10101

Toán học cơ bản

 

 

10102

Toán học ứng dụng

 

 

10103

Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng)

 

 

10199

Toán học và thống kê khác

 

102

 

KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN

 

 

10201

Khoa học máy tính

 

 

10202

Khoa học thông tin

 

 

10203

Tin sinh học

 

 

10204

Trí tuệ nhân tạo (AI)

 

 

10299

Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác. (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.)

 

103

 

VẬT LÝ

 

 

10301

Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)

 

 

10302

Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)

 

 

10303

Vật lý hạt và lý thuyết trường

 

 

10304

Vật lý hạt nhân

 

 

10305

Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)

 

 

10306

Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)

 

 

10307

Âm học

 

 

10308

Thiên văn học

 

 

10309

Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ)

 

 

10399

Khoa học vật lý khác

 

104

 

HOÁ HỌC

 

 

10401

Hoá hữu cơ

 

 

10402

Hoá vô cơ và hạt nhân

 

 

10403

Hoá lý

 

 

10404

Hoá học cao phân tử (polyme)

 

 

10405

Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)

 

 

10406

Hóa phân tích

 

 

10407

Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh

 

 

10499

Khoa học hoá học khác

 

105

 

CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN

 

 

10501

Địa chất học

 

 

10502

Khoáng vật học

 

 

10503

Cổ sinh học

 

 

10504

Địa vật lý

 

 

10505

Địa hóa học

 

 

10506

Địa lý tự nhiên

 

 

10507

Núi lửa học

 

 

10508

Trắc địa học và bản đồ học

 

 

10509

Các khoa học môi trường (các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507)

 

 

10510

Khí tượng học và các khoa học khí quyển

 

 

10511

Khí hậu học

 

 

10512

Hải dương học

 

 

10513

Thuỷ văn; Tài nguyên nước

 

 

10599

Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác

 

106

 

SINH HỌC

 

 

10601

Sinh học lý thuyết

 

 

10602

Tế bào học, Mô - phôi học

 

 

10603

Vi sinh vật học

 

 

10604

Vi rút học

 

 

10605

Sinh học phân tử

 

 

10606

Nấm học

 

 

10607

Lý sinh

 

 

10608

Di truyền học

 

 

10609

Sinh học sinh sản

 

 

10610

Thực vật học

 

 

10611

Động vật học

 

 

10612

Sinh học biển và nước ngọt

 

 

10613

Sinh thái học

 

 

10614

Đa dạng sinh học

 

 

10615

Công nghệ sinh học

 

 

10699

Khoa học sinh học khác

 

199

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC

2

 

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ

 

201

 

KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

 

 

20101

Kỹ thuật kiến trúc

 

 

20102

Kỹ thuật xây dựng

 

 

20103

Kỹ thuật kết cấu và đô thị

 

 

20104

Kỹ thuật giao thông vận tải

 

 

20105

Kỹ thuật thuỷ lợi

 

 

20106

Kỹ thuật địa chất công trình

 

 

20199

Kỹ thuật công trình xây dựng khác

 

202

 

KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN

 

 

20201

Kỹ thuật điện và điện tử

 

 

20202

Người máy và điều khiển tự động

 

 

20203

Tự động hoá (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..

 

 

20204

Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông

 

 

20205

Viễn thông

 

 

20206

Phần cứng và kiến trúc máy tính

 

 

20207

Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..

 

 

20299

Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác

 

203

 

KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY

 

 

20301

Kỹ thuật cơ khí nói chung

 

 

20302

Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)

 

 

20303

Chế tạo máy công cụ

 

 

20304

Chế tạo máy động lực

 

 

20305

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản)

 

 

20306

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi

 

 

20307

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông

 

 

20308

Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ

 

 

20309

Kỹ thuật và công nghệ âm thanh

 

 

20310

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng

 

 

20311

Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền

 

 

20312

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng

 

 

20313

Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng

 

 

20314

Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304)

 

 

20399

Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác

 

204

 

KỸ THUẬT HÓA HỌC

 

 

20401

Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)

 

 

20402

Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung

 

 

20403

Kỹ thuật hoá dược

 

 

20404

Kỹ thuật hoá vô cơ

 

 

20405

Kỹ thuật hoá hữu cơ

 

 

20406

Kỹ thuật hoá dầu

 

 

20499

Kỹ thuật hóa học khác

 

205

 

KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM

 

 

20501

Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim

 

 

20502

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen

 

 

20503

Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu

 

 

20504

Luyện kim bột

 

 

20505

Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..

 

 

20506

Luyện các chất bán dẫn

 

 

20507

Vật liệu xây dựng

 

 

20508

Vật liệu điện tử

 

 

20509

Vật liệu kim loại

 

 

20510

Gốm

 

 

20511

Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ

 

 

20512

Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)

 

 

20513

Gỗ, giấy, bột giấy

 

 

20514

Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp

 

 

20515

Vật liệu tiên tiến

 

 

20599

Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác; (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học)

 

206

 

KỸ THUẬT Y HỌC

 

 

20601

Kỹ thuật và thiết bị y học

 

 

20602

Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm

 

 

20603

Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc

 

 

20604

Kỹ thuật chẩn đoán bệnh

 

 

 

(Vật liệu sinh học được xếp vào mục 209- công nghệ sinh học công nghiệp)

 

 

20699

Kỹ thuật y học khác

 

207

 

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

 

 

20701

Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật

 

 

20702

Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (chế biến dầu khí xếp vào mục 20405)

 

 

20703

Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí

 

 

20704

Viễn thám

 

 

20705

Khai thác mỏ và xử lý khoáng chất

 

 

20706

Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ xếp vào 20311)

 

 

20707

Kỹ thuật đại dương

 

 

20708

Kỹ thuật bờ biển

 

 

20799

Kỹ thuật môi trường khác

 

208

 

CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG

 

 

20801

Công nghệ sinh học môi trường nói chung

 

 

20802

Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đoán (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học)

 

 

20803

Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường

 

 

20899

Công nghệ sinh học môi trường khác

 

209

 

CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP

 

 

20901

Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men

 

 

20902

Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học.

 

 

20999

Công nghệ sinh học công nghiệp khác

 

210

 

CÔNG NGHỆ NANO

 

 

21001

Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)

 

 

21002

Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano). (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209)

 

 

21099

Công nghệ nano khác

 

211

 

KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG

 

 

21101

Kỹ thuật thực phẩm

 

 

21102

Kỹ thuật đồ uống

 

 

21199

Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác

 

299

 

KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC

3

 

 

KHOA HỌC Y, DƯỢC

 

301

 

Y HỌC CƠ SỞ

 

 

30101

Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái thực vật xếp vào 106 - Sinh học)

 

 

30102

Di truyền học người

 

 

30103

Miễn dịch học

 

 

30104

Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học)

 

 

30105

Sinh lý học y học

 

 

30106

Mô học

 

 

30107

Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học

 

 

30108

Vi sinh vật học y học

 

 

30109

Bệnh học

 

 

30199

Y học cơ sở khác

 

302

 

Y HỌC LÂM SÀNG

 

 

30201

Nam học

 

 

30202

Sản khoa và phụ khoa

 

 

30203

Nhi khoa

 

 

30204

Hệ tim mạch

 

 

30205

Bệnh hệ mạch ngoại biên

 

 

30206

Huyết học và truyền máu

 

 

30207

Hệ hô hấp và các bệnh liên quan

 

 

30208

Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu

 

 

30209

Gây mê

 

 

30210

Chấn thương, Chỉnh hình

 

 

30211

Ngoại khoa (Phẫu thuật)

 

 

30212

Y học hạt nhân và xạ trị; chụp ảnh y học

 

 

30213

Ghép mô, tạng

 

 

30214

Nha khoa và phẫu thuật miệng

 

 

30215

Da liễu, Hoa liễu

 

 

30216

Dị ứng

 

 

30217

Bệnh về khớp

 

 

30218

Nội tiết và chuyển hoá (bao gồm cả đái tháo đường, rối loạn hoocmon)

 

 

30219

Tiêu hoá và gan mật học

 

 

30220

Niệu học và thận học

 

 

30221

Ung thư học và phát sinh ung thư

 

 

30222

Nhãn khoa, Bệnh mắt

 

 

30223

Tai mũi họng

 

 

30224

Tâm thần học

 

 

30225

Thần kinh học lâm sàng

 

 

30226

Lão khoa, Bệnh người già

 

 

30227

Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ

 

 

30228

Y học tổng hợp và nội khoa

 

 

30229

Y học bổ trợ và kết hợp

 

 

30230

Y học thể thao, thể dục

 

 

30231

Y học dân tộc; y học cổ truyền

 

 

30299

Y học lâm sàng khác

 

303

 

Y TẾ

 

 

30301

Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..)

 

 

30302

Chính sách và dịch vụ y tế

 

 

30303

Điều dưỡng

 

 

30304

Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng

 

 

30305

Y tế môi trường và công cộng

 

 

30306

Y học nhiệt đới

 

 

30307

Ký sinh trùng học

 

 

30308

Bệnh truyền nhiễm

 

 

30309

Dịch tễ học

 

 

30310

Sức khoẻ nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học

 

 

30311

Sức khoẻ sinh sản

 

 

30312

Đạo đức học trong y học

 

 

30313

Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện.

 

 

30399

Các vấn đề y tế khác

 

304

 

DƯỢC HỌC

 

 

30401

Dược lý học

 

 

30402

Dược học lâm sàng và điều trị

 

 

30403

Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc

 

 

30404

Hoá dược học

 

 

30405

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng)

 

 

30499

Dược học khác

 

305

 

CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC

 

 

30501

Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế

 

 

30502

Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay toàn bộ sinh vật cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc

 

 

30503

Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đoán gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen

 

 

30504

Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học

 

 

30505

Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học

 

 

30599

Công nghệ sinh học y học khác

 

399

 

KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC

 

 

39901

Pháp y

 

 

39902

Y học thảm hoạ

 

 

39903

Y học hàng không, vũ trụ

 

 

39904

Quân y; Y tế quốc phòng

 

 

39999

Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác

4

 

 

KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

 

401

 

TRỒNG TRỌT

 

 

40101

Nông hoá

 

 

40102

Thổ nhưỡng học

 

 

40103

Cây lương thực và cây thực phẩm

 

 

40104

Cây rau, cây hoa và cây ăn quả

 

 

40105

Cây công nghiệp và cây thuốc

 

 

40106

Bảo vệ thực vật

 

 

40107

Bảo quản và chế biến nông sản

 

 

40199

Khoa học công nghệ trồng trọt khác

 

402

 

CHĂN NUÔI

 

 

40201

Sinh lý và hoá sinh động vật nuôi

 

 

40202

Di truyền và nhân giống động vật nuôi

 

 

40203

Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi

 

 

40204

Nuôi dưỡng động vật nuôi

 

 

40205

Bảo vệ động vật nuôi

 

 

40206

Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi

 

 

40299

Khoa học công nghệ chăn nuôi khác

 

403

 

THÚ Y

 

 

40301

Y học thú y

 

 

40302

Gây mê và điều trị tích cực thú y

 

 

40303

Dịch tễ học thú y

 

 

40304

Miễn dịch học thú y

 

 

40305

Giải phẫu học và sinh lý học thú y

 

 

40306

Bệnh học thú y

 

 

40307

Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y)

 

 

40308

Ký sinh trùng học thú y

 

 

40309

Sinh học phóng xạ và chụp ảnh

 

 

40310

Vi rút học thú y

 

 

40311

Phẫu thuật thú y

 

 

40312

Dược học thú ý

 

 

40399

Khoa học công nghệ thú y khác

 

404

 

LÂM NGHIỆP

 

 

40401

Lâm sinh

 

 

40402

Tài nguyên rừng

 

 

40403

Quản lý và bảo vệ rừng

 

 

40404

Sinh thái và môi trường rừng

 

 

40405

Giống cây rừng

 

 

40406

Nông lâm kết hợp

 

 

40407

Bảo quản và chế biến lâm sản

 

 

40499

Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác (Cơ khí lâm nghiệp xếp vào 20305.)

 

405

 

THỦY SẢN

 

 

40501

Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản

 

 

40502

Di truyền học và nhân giống thủy sản

 

 

40503

Bệnh học thủy sản

 

 

40504

Nuôi trồng thủy sản

 

 

40505

Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản

 

 

40506

Quản lý và khai thác thủy sản

 

 

40507

Bảo quản và chế biến thủy sản

 

 

40599

Khoa học công nghệ thủy sản khác

 

406

 

CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP

 

 

40601

Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi;

 

 

40602

Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp

 

 

40603

Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp

 

 

40604

Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp

 

 

40605

Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp

 

 

40699

Công nghệ sinh học nông nghiệp khác

 

499

 

KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC (Những vấn đề thuỷ lợi xếp vào mục tương ứng. Thủy văn và tài nguyên nước xếp vào 10513 (Thủy văn và tài nguyên nước); Xây dựng công trình thuỷ lợi xếp vào 20105 (Kỹ thuật thuỷ lợi); Cơ khí thuỷ lợi xếp vào 20306 (Kỹ thuật và công nghệ cơ khí thuỷ lợi); Kỹ thuật bờ biển xếp vào 20708 (Kỹ thuật bờ biển);

5

 

 

KHOA HỌC XÃ HỘI

 

501

 

TÂM LÝ HỌC

 

 

50101

Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy),

 

 

50102

Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...)

 

 

50199

Tâm lý học khác

 

502

 

KINH TẾ VÀ KINH DOANH

 

 

50201

Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh

 

 

50202

Kinh doanh và quản lý

 

 

50203

Tài chính, ngân hàng và đầu tư

 

 

50204

Kế toán, kiểm toán

 

 

50205

Tiếp thị

 

 

50206

Thương mại

 

 

50207

Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng

 

 

50299

Kinh tế học và kinh doanh khác

 

503

 

KHOA HỌC GIÁO DỤC

 

 

50301

Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,..

 

 

50302

Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...)

 

 

50399

Các vấn đề khoa học giáo dục khác

 

504

 

XÃ HỘI HỌC

 

 

50401

Xã hội học nói chung

 

 

50402

Nhân khẩu học

 

 

50403

Nhân chủng học

 

 

50404

Dân tộc học

 

 

50405

Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội

 

 

50499

Xã hội học khác

 

505

 

PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC

 

 

50501

Pháp luật

 

 

50502

Luật học

 

 

50599

Các vấn đề pháp luật và luật học khác

 

506

 

KHOA HỌC CHÍNH TRỊ

 

 

50601

Khoa học chính trị

 

 

50602

Hành chính công và quản lý hành chính

 

 

50603

Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị

 

 

50699

Khoa học chính trị khác

 

507

 

ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI

 

 

50701

Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội; (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường)

 

 

50702

Địa lý kinh tế và văn hoá

 

 

50703

Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị

 

 

50704

Quy hoạch giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải)

 

 

50799

Địa lý kinh tế và xã hội khác

 

508

 

THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

50801

Báo chí

 

 

50802

Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202 (Khoa học thông tin ))

 

 

50803

Khoa học thư viện

 

 

50804

Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội

 

 

50899

Thông tin đại chúng và truyền thông khác

 

599

 

KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC

6

 

 

KHOA HỌC NHÂN VĂN

 

601

 

LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC

 

 

60101

Lịch sử Việt Nam

 

 

60102

Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng; từng khu vực

 

 

60103

Khảo cổ học và tiền sử

 

 

60199

Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng)

 

602

 

NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC

 

 

60201

Nghiên cứu chung về ngôn ngữ

 

 

60202

Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam

 

 

60203

Nghiên cứu ngôn ngữ khác

 

 

60204

Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung

 

 

60205

Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc thiểu số của Việt Nam

 

 

60206

Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác

 

 

60207

Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung

 

 

60208

Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

 

60209

Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác

 

 

60210

Ngôn ngữ học ứng dụng

 

 

60299

Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác

 

603

 

TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO

 

 

60301

Triết học

 

 

60302

Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ

 

 

60303

đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể)

 

 

60304

Thần học

 

 

60305

Nghiên cứu tôn giáo

 

 

60399

Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác

 

604

 

NGHỆ THUẬT

 

 

60401

Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật

 

 

60402

Mỹ thuật

 

 

60403

Nghệ thuật kiến trúc

 

 

60404

Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...)

 

 

60405

Nghệ thuật dân gian

 

 

60406

Nghệ thuật điện ảnh

 

 

60407

Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình

 

 

60499

Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác

 

699

 

KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC

 

MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1

MÃ CẤP 2

MÃ CẤP 3

MÃ CẤP 4

TÊN GỌI

1

 

 

 

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

101

 

 

TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ

 

 

10101

 

Toán học cơ bản

 

 

 

1010101

Cơ sở toán học và logic toán học; Lý thuyết thuật toán, lý thuyết hàm tính được

 

 

 

1010102

Lý thuyết số

 

 

 

1010103

Đại số

 

 

 

1010104

Tôpô học

 

 

 

1010105

Hình học

 

 

 

1010106

Giải tích toán học

 

 

 

1010107

Lý thuyết hàm biến phức

 

 

 

1010108

Lý thuyết hàm biến thực

 

 

 

1010109

Phương trình vi phân thường

 

 

 

1010110

Phương trình vi phân đạo hàm riêng

 

 

 

1010111

Phương trình tích phân

 

 

 

1010112

Giải tích tổ hợp

 

 

 

1010199

Các vấn đề toán học cơ bản khác

 

 

10102

 

Toán học ứng dụng

 

 

 

1010201

Toán học tính toán

 

 

 

1010202

Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...)

 

 

 

1010203

Vận trù học

 

 

 

1010204

Tối ưu hoá

 

 

 

1010205

Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hoá;

 

 

 

1010206

Phương pháp toán học trong cơ học

 

 

 

1010207

Toán học chuyên ngành (Toán sinh học; Toán kinh tế, …)

 

 

 

1010299

Các vấn đề toán học ứng dụng khác

 

 

10103

 

Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng)

 

 

 

1010301

Lý thuyết xác suất

 

 

 

1010302

Thống kê toán học

 

 

 

1010303

Xử lý dữ liệu thống kê

 

 

 

1010304

Thống kê ứng dụng

 

 

 

1010399

Các vấn đề khoa học thống kê khác

 

 

10199

 

Toán học và thống kê khác

 

 

 

1019901

Lý thuyết rủi ro

 

 

 

1019999

Các vấn đề toán học khác

 

102

 

 

KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN

 

 

10201

 

Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính)

 

 

 

1020101

Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động

 

 

 

1020102

Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện

 

 

 

1020103

Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm

 

 

 

1020104

Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích

 

 

 

1020105

Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán

 

 

 

1020106

Thiết bị nhập-xuất tin (Input-output devices)

 

 

 

1020107

Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web), …

 

 

 

1020108

An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...)

 

 

 

1020109

Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining)

 

 

 

1020110

Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v..

 

 

 

1020111

Đồ hoạ máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu

 

 

 

1020112

Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính

 

 

 

1020113

Người máy, mô phỏng và mô hình hóa

 

 

 

1020114

Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ

 

 

 

1020115

Thuật toán di truyền

 

 

 

1020116

Logic tập mờ

 

 

 

1020199

Các vấn đề khoa học máy tính khác

 

 

10202

 

Khoa học thông tin

 

 

 

1020201

Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hoá

 

 

 

1020202

Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác

 

 

 

1020203

Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin

 

 

 

1020204

Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering)

 

 

 

1020205

Tương tác người-máy; giao diện và trình bày

 

 

 

1020206

Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin

 

 

 

1020207

Hệ thống thông tin liên tổ chức

 

 

 

1020208

Hệ thống thông tin toàn cầu

 

 

 

1020209

Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

 

 

 

1020299

Các vấn đề khoa học thông tin khác

 

 

10203

 

Tin sinh học

 

 

 

1020301

Phân tích trình tự gen; Chú giải bộ gen (genôm); Bộ gen học so sánh; Ngân hàng gen

 

 

 

1020302

Sinh học tiến hóa tính toán

 

 

 

1020303

Mô hình hóa hệ thống sinh học

 

 

 

1020304

Phân tích sự điều hòa

 

 

 

1020305

Phân tích biểu hiện gen; dự báo cấu trúc Protein; lắp ghép Protein - protein (Protein - protein docking); Ngân hàng Protein

 

 

 

1020399

Các vấn đề tin sinh học khác

 

 

10204

 

Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020401

Các tác nhân thích ứng

 

 

 

1020402

Robot thông minh

 

 

 

1020403

Cuộc sống nhân tạo

 

 

 

1020404

Học máy

 

 

 

1020405

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

 

 

 

1020406

Biểu diễn tri thức

 

 

 

1020407

Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020408

Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020409

Trí tuệ nhân tạo phân tán

 

 

 

1020410

Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo

 

 

 

1020411

Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020412

Máy tính nhận thức

 

 

 

1020413

Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý

 

 

 

1020414

Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020415

Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo

 

 

 

1020499

Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác

 

 

10299

 

Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.)

 

103

 

 

VẬT LÝ

 

 

10301

 

Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)

 

 

 

1030101

Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..)

 

 

 

1030102

Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..)

 

 

 

1030103

Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer

 

 

 

1030199

Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác

 

 

10302

 

Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)

 

 

 

1030201

Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein

 

 

 

1030202

Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng

 

 

 

1030203

Siêu chất rắn (super solid matters)

 

 

 

1030204

Hiện tượng pha; chuyển dịch pha

 

 

 

1030205

Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin

 

 

 

1030206

Chất rắn tinh thể

 

 

 

1030207

Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại

 

 

 

1030208

Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả…

 

 

 

1030209

Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall

 

 

 

1030210

Siêu dẫn; tinh thể Wigner

 

 

 

1030211

Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon

 

 

 

1030212

Chất rắn phi tinh thể

 

 

 

1030213

Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi

 

 

 

1030214

Chất ngưng kết mềm

 

 

 

1030215

Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids

 

 

 

1030216

Cơ học chất rắn

 

 

 

1030217

Cơ học chất lỏng

 

 

 

1030218

Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu

 

 

 

1030299

Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác

 

 

10303

 

Vật lý hạt và lý thuyết trường

 

 

 

1030301

Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photonneutrinomuon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản

 

 

 

1030302

Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ

 

 

 

1030303

Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp

 

 

 

1030304

Cơ học lượng tử

 

 

 

1030399

Các vấn đề vật lý hạt và trường khác

 

 

10304

 

Vật lý hạt nhân

 

 

 

1030401

Cấu trúc hạt nhân

 

 

 

1030402

Phân rã hạt nhân, phóng xạ

 

 

 

1030403

Tổng hợp hạt nhân

 

 

 

1030404

Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân

 

 

 

1030499

Các vấn đề vật lý hạt nhân khác

 

 

10305

 

Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)

 

 

 

1030501

Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v..

 

 

 

1030502

Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..)

 

 

 

1030503

Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v..

 

 

 

1030504

Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học

 

 

 

1030505

Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác

 

 

 

1030599

Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác

 

 

10306

 

Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)

 

 

 

1030601

Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v..

 

 

 

1030602

Quang học thích nghi

 

 

 

1030603

Quang học tinh thể

 

 

 

1030604

Quang học nhiễu xạ

 

 

 

1030605

Quang học sợi quang

 

 

 

1030606

Quang học tích hợp

 

 

 

1030607

Jones calculus

 

 

 

1030608

Quang học phi ảnh (non - imaging optics)

 

 

 

1030609

Quang học phi tuyến

 

 

 

1030610

Bộ xử lý quang học

 

 

 

1030611

Quang học màng mỏng

 

 

 

1030612

Quang học lượng tử

 

 

 

1030613

Quang học lade

 

 

 

1030699

Các vấn đề quang học khác

 

 

10307

 

Âm học

 

 

 

1030701

Âm học và thiết bị âm học; sóng

 

 

 

1030702

Âm học không khí

 

 

 

1030703

Âm học tuyến tính

 

 

 

1030704

Âm học phi tuyến tính

 

 

 

1030705

Âm học cấu trúc và dao động

 

 

 

1030706

Âm học dưới nước

 

 

 

1030799

Các vấn đề âm học khác

 

 

10308

 

Thiên văn học

 

 

 

1030801

Thiên văn học lý thuyết; cơ học thiên thể

 

 

 

1030802

Thiên văn đo lường

 

 

 

1030803

Vật lý thiên văn; lý thuyết hấp thụ; lý thuyết bức xạ; sự truyền bức xạ

 

 

 

1030804

Hệ mặt trời; hệ thống sao

 

 

 

1030899

Các vấn đề thiên văn học khác

 

 

10309

 

Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ)

 

 

 

1030901

Vũ trụ học

 

 

 

1030902

Vật lý vũ trụ

 

 

 

1030903

Cơ học hành tinh và quỹ đạo

 

 

 

1030904

Từ quyển học (magnetospheric science) và ion quyển học (ionospheric science)

 

 

 

1030905

Thiên hà học (galactic science)

 

 

 

1030906

Tinh tú học (stellar science); nghiên cứu các hành tinh không phải trái đất

 

 

 

1030907

Tương tác mặt trời - mặt đất

 

 

 

1030908

Sinh học các hành tinh không phải trái đất

 

 

 

1030909

Du hành vũ trụ

 

 

 

1030999

Các vấn đề vũ trụ học khác

 

 

10399

 

Khoa học vật lý khác

 

104

 

 

HÓA HỌC

 

 

10401

 

Hóa hữu cơ

 

 

 

1040101

Hoá học hữu cơ cấu trúc và hoá lập thể

 

 

 

1040102

Cơ chế phản ứng hữu cơ

 

 

 

1040103

Hoá hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..)

 

 

 

1040104

Hoá lý hữu cơ

 

 

 

1040105

Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ...

 

 

 

1040106

Hóa học hữu cơ

 

 

 

1040199

Các vấn đề hoá học hữu cơ khác

 

 

10402

 

Hóa vô cơ và hạt nhân

 

 

 

1040201

Hoá học kim loại chuyển tiếp

 

 

 

1040202

Hoá học kim loại nhóm chính

 

 

 

1040203

Hoá học chất rắn

 

 

 

1040204

Hoá sinh học vô cơ

 

 

 

1040205

Hoá học phi kim loại

 

 

 

1040206

Hóa học phức chất

 

 

 

1040207

Hóa học hạt nhân

 

 

 

1040308

Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ

 

 

 

1040299

Các vấn đề hoá học vô cơ khác

 

 

10403

 

Hóa lý

 

 

 

1040301

Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học

 

 

 

1040302

Hoá học tinh thể; tinh thể học

 

 

 

1040303

Cơ chế phản ứng

 

 

 

1040304

Nhiệt động học và năng lượng học hoá học

 

 

 

1040305

Hóa học xúc tác

 

 

 

1040306

Hóa bề mặt

 

 

 

1040307

Quang phổ hoá học

 

 

 

1040308

Điện hoá học

 

 

 

1040309

Hóa keo

 

 

 

1040399

Các vấn đề hoá lý khác

 

 

10404

 

Hóa học cao phân tử (polyme)

 

 

 

1040401

Cấu trúc cao phân tử

 

 

 

1040402

Tổng hợp cao phân tử

 

 

 

1040403

Hoá lý cao phân tử

 

 

 

1040404

Tính chất các hợp chất cao phân tử

 

 

 

1040405

Cơ chế trùng hợp

 

 

 

1040406

Polyme tổng hợp; chất dẻo

 

 

 

1040499

Các vấn đề hóa học cao phân tử khác

 

 

10405

 

Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)

 

 

 

1040501

Pin điện hoá (pin khô, pin thuỷ ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...)

 

 

 

1040502

Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...)

 

 

 

1040503

Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v...

 

 

 

1040599

Các vấn đề điện hoá khác

 

 

10406

 

Hóa phân tích

 

 

 

1040601

Khoa học tách chiết

 

 

 

1040602

Phân tích quang phổ

 

 

 

1040603

Phân tích điện hoá

 

 

 

1040604

Công nghệ cảm ứng (hoá học và sinh học)

 

 

 

1040605

Các phương pháp miễn dịch và thử sinh học; các phương pháp thử dùng thiết bị khác

 

 

 

1040606

Phép đo hoá học

 

 

 

1040607

Phân tích định lượng; nguyên tử đánh dấu và hoá học đo lường

 

 

 

1040699

Các vấn đề hoá phân tích khác

 

 

10407

 

Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh

 

 

 

1040701

Phương pháp nghiên cứu hoá sinh

 

 

 

1040702

Hoá sinh học phân tích; các phương pháp nghiên cứu hoá sinh

 

 

 

1040703

Năng lượng sinh học

 

 

 

1040704

Polyme sinh học; enzym học

 

 

 

1040705

Chuyển hoá

 

 

 

1040706

Chất điều hoà sinh trưởng; hóc môn; các chất hợp chất hoạt tính sinh học khác

 

 

 

1040707

Hoá sinh học người và động vật

 

 

 

1040708

Hoá sinh học thực vật

 

 

 

1040709

Hoá sinh học vi sinh vật

 

 

 

1040799

Các vấn đề hoá sinh khác

 

 

10499

 

Khoa học hóa học khác

 

105

 

 

CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN

 

 

10501

 

Địa chất học

 

 

 

1050101

Địa chất học đa ngành

 

 

 

1050102

Kiến tạo học

 

 

 

1050103

Địa tầng học

 

 

 

1050104

Địa mạo học

 

 

 

1050105

Địa chất khoáng sản

 

 

 

1050106

Địa chất mỏ dầu khí

 

 

 

1050107

Địa chất mỏ than

 

 

 

1050108

Địa chất công trình

 

 

 

1050109

Địa chất thuỷ văn

 

 

 

1050110

Địa chất tai biến

 

 

 

1050199

Các vấn đề địa chất học khác

 

 

10502

 

Khoáng vật học

 

 

 

1050201

Thạch học

 

 

 

1050202

Vật lý khoáng vật

 

 

 

1050203

Các khoáng vật

 

 

 

1050204

Tinh thể học

 

 

 

1050299

Các vấn đề khoáng vật học khác

 

 

10503

 

Cổ sinh học

 

 

 

1050301

Cổ sinh hoá học

 

 

 

1050302

Sinh thái cổ sinh

 

 

 

1050303

Cổ động vật học

 

 

 

1050304

Cổ thực vật và phấn hoa

 

 

 

1050399

Các vấn đề cổ sinh vật khác

 

 

10504

 

Địa vật lý

 

 

 

1050401

Địa vật lý đại cương

 

 

 

1050402

Địa vật lý thăm dò

 

 

 

1050403

Địa chấn học

 

 

 

1050404

Kiến tạo địa chấn

 

 

 

1050405

Trọng lực và carota

 

 

 

1050406

Từ trường trái đất

 

 

 

1050407

Trọng trường trái đất

 

 

 

1050408

Phông bức xạ tự nhiên

 

 

 

1050409

Địa nhiệt học

 

 

 

1050499

Các vấn đề địa vật lý khác

 

 

10505

 

Địa hóa học

 

 

 

1050501

Địa hoá học; sinh địa hoá học; địa hoá học các quá trình tự nhiên

 

 

 

1050502

Địa hoá học hữu cơ

 

 

 

1050503

Địa hoá học nước và nước khoáng tự nhiên

 

 

 

1050504

Tuổi tuyệt đối

 

 

 

1050599

Các vấn đề địa hoá học khác

 

 

10506

 

Địa lý tự nhiên

 

 

 

1050601

Địa lý lý thuyết

 

 

 

1050602

Cổ địa lý

 

 

 

1050603

Địa lý sinh vật

 

 

 

1050604

Địa lý thổ nhưỡng

 

 

 

1050699

Các vấn đề địa lý tự nhiên khác

 

 

10507

 

Núi lửa học

 

 

 

1050701

Hình thành và hoạt động núi lửa

 

 

 

1050702

Khí núi lửa

 

 

 

1050703

Nham thạch; magma

 

 

 

1050704

Trầm tích tephra, lava

 

 

 

1050799

Các vấn đề núi lửa học khác

 

 

10508

 

Trắc địa học và bản đồ học

 

 

 

1050801

Trắc địa cao cấp

 

 

 

1050802

Trắc địa địa hình (vấn đề viễn thám xếp sang Viễn thám)

 

 

 

1050803

Trắc địa ứng dụng (trắc địa công trình; trắc địa mỏ; địa chính)

 

 

 

1050804

Cơ sở lý thuyết bản đồ

 

 

 

1050805

Toán bản đồ

 

 

 

1050806

Thành lập và biên tập bản đồ

 

 

 

1050807

Trình bày bản đồ

 

 

 

1050808

In, phân tích bản đồ

 

 

 

1050809

Kinh tế và sản xuất bản đồ

 

 

 

1050899

Các vấn đề trắc địa học và bản đồ học khác

 

 

10509

 

Các khoa học môi trường (Các khía cạnh kỹ thuật và công nghệ môi trường xếp vào mục 207; Các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507)

 

 

 

1050901

Ô nhiễm và bảo vệ môi trường

 

 

 

1050902

Sử dụng và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên

 

 

 

1050903

Bảo tồn thiên nhiên; Khu bảo tồn

 

 

 

1050904

Quy hoạch, chăm sóc, phát triển cảnh quan

 

 

 

1050905

Hoá học môi trường

 

 

 

1050906

Địa chất môi trường

 

 

 

1050907

Thiên tai

 

 

 

1050999

Các vấn đề khoa học môi trường khác

 

 

10510

 

Khí tượng học và các khoa học khí quyển

 

 

 

1051001

Cấu trúc và thành phần khí quyển

 

 

 

1051002

Vật lý khí quyển; quang học khí quyển

 

 

 

1051003

Điện khí quyển

 

 

 

1051004

Động học khí quyển

 

 

 

1051005

Năng lượng học khí quyển

 

 

 

1051006

Phân tích, dự báo thời tiết

 

 

 

1051007

Khí tượng học ứng dụng

 

 

 

1051099

Các vấn đề khoa học khí tượng và khí quyển khác

 

 

10511

 

Khí hậu học

 

 

 

1051101

Cổ khí tượng học

 

 

 

1051102

Khí hậu học lịch sử

 

 

 

1051103

Chỉ số khí hậu (El Nino, La Nina, dao động Thái Bình Dương, dao động Madden-Julian, dao động Bắc Đại Tây Dương,..)

 

 

 

1051104

Biến đổi khí hậu; mô hình hoá biến đổi khí hậu; dự báo khí hậu

 

 

 

1051105

Khí hậu học ứng dụng

 

 

 

1051106

Biến đổi khí hậu; nóng lên toàn cầu

 

 

 

1051199

Các vấn đề khí hậu học khác

 

 

10512

 

Hải dương học

 

 

 

1051201

Động lực học hải dương

 

 

 

1051202

Dòng chảy; hoàn lưu đại dương, biển,..

 

 

 

1051203

Thuỷ triều; nước dâng; v.v...

 

 

 

1051204

Sóng biển

 

 

 

1051205

Vật lý đại dương; nhiệt động học đại dương; âm học đại dương; quang học đại dương

 

 

 

1051206

Hoá học và hoá lý đại dương

 

 

 

1051207

Địa mạo và đáy đại dương và biển; bồi lắng đáy biển, vv..

 

 

 

1051299

Các vấn đề hải dương học khác

 

 

10513

 

Thuỷ văn; Tài nguyên nước

 

 

 

1051301

Chu trình thuỷ văn

 

 

 

1051302

Thuỷ văn bề mặt

 

 

 

1051303

Hoá thuỷ văn

 

 

 

1051304

Địa thuỷ văn

 

 

 

1051305

Sinh thái thuỷ văn

 

 

 

1051306

Tài nguyên nước; cân bằng nước; động lực học nước

 

 

 

1051307

Chất lượng nguồn nước

 

 

 

1051399

Các vấn đề thuỷ văn học và tài nguyên nước khác

 

 

10599

 

Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác

 

106

 

 

SINH HỌC

 

 

10601

 

Sinh học lý thuyết

 

 

 

1060101

Học thuyết tiến hoá ; sinh học tiến hoá

 

 

 

1060102

Nguồn gốc sự sống

 

 

 

1060103

Toán sinh học ; mô hình hoá các quá trình sinh học

 

 

 

1060104

Nhịp sinh học

 

 

 

1060105

Phân loại học và pháp danh trong sinh học

 

 

 

1060106

Sinh học nhiệt độ thấp; sinh học về sự lão hoá

 

 

 

1060199

Các vấn đề sinh học lý thuyết khác

 

 

10602

 

Tế bào học, Mô - phôi học

 

 

 

1060201

Tế bào học; sinh học tế bào; hình thái học tế bào

 

 

 

1060202

Sinh lý học tế bào

 

 

 

1060203

Sinh học màng

 

 

 

1060204

Truyền tín hiệu và hướng đích protein

 

 

 

1060205

Tương tác tế bào

 

 

 

1060206

Bệnh học tế bào

 

 

 

1060207

Mô học

 

 

 

1060208

Phôi học; tế bào sinh dục; phát triển phôi

 

 

 

1060209

Sinh học phát triển

 

 

 

1060210

Tế bào mầm; tế bào gốc

 

 

 

1060299

Các vấn đề tế bào học và mô phôi học khác

 

 

10603

 

Vi sinh vật học

 

 

 

1060301

Phân loại vi sinh vật; pháp danh vi sinh vật

 

 

 

1060302

Vi khuẩn học

 

 

 

1060303

Xạ khuẩn học

 

 

 

1060304

Di truyền và chọn giống vi sinh vật

 

 

 

1060305

Ngân hàng giống vi sinh vật

 

 

 

1060306

Sinh thái vi sinh vật

 

 

 

1060307

Dịch tễ vi sinh vật học

 

 

 

1060399

Các vấn đề vi sinh vật học khác

 

 

10604

 

Vi rút học

 

 

 

1060401

Phân loại và pháp danh virut

 

 

 

1060402

Hình thái học virut

 

 

 

1060403

Di truyền học virut, HIV

 

 

 

1060499

Các vấn đề virut học khác

 

 

10605

 

Sinh học phân tử

 

 

 

1060501

Cấu trúc không gian của các chất cao phân tử sinh học (DNA, RNA, protein...)

 

 

 

1060502

Các quá trình tổng hợp DNA, RNA và protein

 

 

 

1060599

Các vấn đề sinh học phân tử khác

 

 

10606

 

Nấm học

 

 

 

1060601

Phân loại và pháp danh vi nấm

 

 

 

1060602

Sinh học vi nấm

 

 

 

1060603

Sinh hoá vi nấm

 

 

 

1060604

Di truyền chọn giống vi nấm

 

 

 

1060699

Các vấn đề nấm học khác

 

 

10607

 

Lý sinh

 

 

 

1060701

Lý sinh học lý thuyết

 

 

 

1060702

Lý sinh người và động vật

 

 

 

1060703

Lý sinh thực vật

 

 

 

1060704

Lý sinh học phân tử

 

 

 

1060705

Lý sinh học ứng dụng

 

 

 

1060799

Các vấn đề lý sinh khác

 

 

10608

 

Di truyền học (Nội dung di truyền học y học xếp vào mục 3 - Y học, dược học)

 

 

 

1060801

Di truyền học lý thuyết

 

 

 

1060802

Biểu hiện gen

 

 

 

1060803

Di truyền quần thể

 

 

 

1060804

Di truyền học sinh thái

 

 

 

1060805

Di truyền học người

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực 262/2025/NĐ-CP Nghị định số 262/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung Còn hiệu lực 94/2022/NĐ-CP Nghị định số 94/2022/NĐ-CP Quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Còn hiệu lực 55/2025/NĐ-CP Nghị định số 55/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ Còn hiệu lực 94/2016/NĐ-CP Nghị định số 94/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê Còn hiệu lực 62/2024/NĐ-CP Nghị định số 62/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Còn hiệu lực 01/2021/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 Còn hiệu lực 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực
24/2025/TT-BKHCN
Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.