Nghị định số 24/2026/NĐ-CP quy định danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất, bao gồm các lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất. Văn bản này áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất trên lãnh thổ Việt Nam.
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này (Điều 2).
- Nghị định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất bao gồm Danh mục hóa chất cơ bản, danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt và danh mục hóa chất phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố (Điều 3).
- Các bộ, cơ quan ngang bộ định kỳ rà soát, đề xuất điều chỉnh, cập nhật các danh mục hóa chất ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 30 tháng 6 hàng năm và gửi Bộ Công Thương để tổng hợp báo cáo Chính phủ (Điều 5).
- Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Đảm bảo an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất; thúc đẩy phát triển công nghiệp hóa chất một cách bền vững và có kiểm soát.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí quản lý cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hóa chất khi phải tuân thủ danh mục hóa chất quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị định số 24/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?
Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Những danh mục hóa chất được quy định trong Nghị định này?
Các danh mục bao gồm Danh mục hóa chất cơ bản, danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt và danh mục hóa chất phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố.
Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm gì trong việc quản lý hoạt động hóa chất?
Định kỳ rà soát, đề xuất điều chỉnh, cập nhật các danh mục hóa chất ban hành kèm theo Nghị định này trước ngày 30 tháng 6 hàng năm và gửi Bộ Công Thương để tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định?
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Nghị định này áp dụng cho ai?
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất trên lãnh thổ Việt Nam.
Toàn văn
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 24/2026/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2026 |
NGHỊ ĐỊNH
Quy định các danh mục hoá chất thuộc phạm vi
điều chỉnh của Luật Hoá chất
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định các danh mục hoá chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hoá chất.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định các danh mục hoá chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hoá chất về các lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất, cụ thể: khoản 2 Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 9; điểm a khoản 2 Điều 9; khoản 2 Điều 37.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến lĩnh vực phát triển công nghiệp hóa chất, hoạt động hóa chất và an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Các danh mục thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hoá chất
Quy định các danh mục hoá chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất tại các Phụ lục kèm theo Nghị định này như sau: Danh mục hóa chất cơ bản thuộc lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm (Phụ lục I); Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện (Phụ lục II); Danh mục hoá chất cần kiểm soát đặc biệt (Phụ lục III); Danh mục hóa chất phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (Phụ lục IV).
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ theo chức năng, nhiệm vụ được giao định kỳ trước ngày 30 tháng 6 hằng năm có trách nhiệm rà soát, đề xuất điều chỉnh, cập nhật các danh mục hoá chất ban hành kèm theo Nghị định này, gửi Bộ Công Thương. Bộ Công Thương tổ chức đánh giá tác động và tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.
3. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm quản lý hoạt động hoá chất thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.
|
Nơi nhận: - Lưu: VT, CN (2b). |
TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký) Bùi Thanh Sơn |
Phụ lục I
DANH MỤC HOÁ CHẤT CƠ BẢN THUỘC LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT TRỌNG ĐIỂM
(Kèm theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
STT |
Tên khoa học (danh pháp IUPAC) |
Tên chất |
Mã số CAS |
Công thức hóa học |
|
1. |
1,3-Butadiene |
1,3-Butadien |
106-99-0 |
C4H6 |
|
2. |
Ethanoic acid |
Axit Axetic (GAA) |
64-19-7 |
C2H4O2 |
|
3. |
Acrylonitrile |
Acrylonitrile |
107-13-1 |
C3H3N |
|
4. |
Ammonia (anhydrous) |
Amoniac (khan) |
7664-41-7 |
NH3 |
|
5. |
Argon |
Argon |
7440-37-1 |
Ar |
|
6. |
Hydrochloric acid |
Axit Hydrochloric |
7647-01-0 |
HCl |
|
7. |
Nitric acid |
Axit nitric |
7697-37-2 |
HNO3 |
|
8. |
Phosphoric acid |
Axit photphoric |
7664-38-2 |
H3PO4 |
|
9. |
Sulfuric acid |
Axit Sulfuric |
7664-93-9 |
H2SO4 |
|
10. |
Benzene |
Benzen |
71-43-2 |
C6H6 |
|
11. |
1-Buten |
1-Butene |
106-98-9 |
C4H8 |
|
12. |
Diisocyanate (TDI, MDI, HDI…) |
Diisocyanate (TDI, MDI, HDI…) |
--- |
--- |
|
13. |
Ethanol |
Etanol |
64-17-5 |
C2H6O |
|
14. |
Ethylene glycol |
Ethylene glycol |
107-21-1 |
C2H6O2 |
|
15. |
Ethylene |
Etylen |
74-85-1 |
C2H4 |
|
16. |
Ethylene oxide |
Etylen oxit |
75-21-8 |
C2H4O |
|
17. |
Hydrogen fluoride |
Hydro florua |
7664-39-3 |
HF |
|
18. |
Hydrogen peroxide |
Hydro peroxit |
7722-84-1 |
H2O2 |
|
19. |
Isopropyl alcohol |
Isopropanol |
67-63-0 |
C3H8O |
|
20. |
Manganese sulfate |
Mangan Sunphat |
7785-87-7 |
MnSO4 |
|
21. |
Methanol |
Metanol |
67-56-1 |
CH4O |
|
22. |
2-Butanone |
Methyl ethyl ketone (MEK) |
78-93-3 |
C4H8O |
|
23. |
Sodium Bicarbonate |
Natri bicarbonat |
144-55-8 |
CHNaO₃ |
|
24. |
Sodium hydroxide |
Natri hydroxit |
1310-73-2 |
NaOH |
|
25. |
n-Butanol |
n-Butanol |
71-36-3 |
C4H10O |
|
26. |
Nitrogen |
Nitơ |
7727-37-9 |
N2 |
|
27. |
Oxygen |
Oxy |
7782-44-7 |
O2 |
|
28. |
Phenol |
Phenol |
108-95-2 |
C6H6O |
|
29. |
Phosphorus trihydride (phosphine) |
Photpho trihydrua (photphin) |
7803-51-2 |
PH3 |
|
30. |
Phosphorus pentachloride |
Phosphorus pentachloride |
10026-13-8 |
PCl5 |
|
31. |
1-Propene |
Propylen |
115-07-1 |
C3H6 |
|
32. |
Silane |
Silan |
7803-62-5 |
SiH4 |
|
33. |
Titanium dioxide |
Titan dioxit |
13463-67-7 |
TiO2 |
|
34. |
Methyl benzene |
Toluene |
108-88-3 |
C7H8 |
|
35. |
Triethanolamine |
Triethanol amine |
102-71-6 |
C6H15NO3 |
|
36. |
Vinyl benzene (styrene) |
Vinyl benzen |
100-42-5 |
C8H8 |
|
37. |
Vinyl chloride |
Vinyl clorua |
75-01-4 |
C2H3Cl |
|
38. |
Cyclohexane |
Xyclohexan |
110-82-7 |
C6H12 |
|
39. |
Xylene |
Xylen |
1330-20-7 |
C8H10 |
Phụ lục II
DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
1. Chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
|
STT |
Tên khoa học (danh pháp IUPAC) |
Tên chất |
Mã số CAS |
Công thức hóa học |
|
1. |
Acetaldehyde |
Axetandehit |
75-07-0 |
C2H4O |
|
2. |
Acetaldehyde oxime |
Axetandehit oxim |
107-29-9 |
C2H5NO |
|
3. |
Acetonitrile |
Axetonitril |
75-05-8 |
C2H3N |
|
4. |
Acetyl iodide |
Iot axetyl |
507-02-8 |
C2H3IO |
|
5. |
Acetylene |
Axetylen |
74-86-2 |
C2H2 |
|
6. |
2-Acetyloxy benzoic acid |
Axit 2-axetyloxy benzoic |
50-78-2 |
C9H8O4 |
|
7. |
Acrylic acid |
Axit acrylic |
79-10-7 |
C3H4O2 |
|
8. |
Acrylonitrile |
Acrylonitrile |
107-13-1 |
C3H3N |
|
9. |
Adiponitrile |
Adiponitril |
111-69-3 |
C6H8N2 |
|
10. |
Allyl acetate |
Allyl axetat |
591-87-7 |
C5H8O2 |
|
11. |
Allyl bromide |
Allyl bromua |
106-95-6 |
C3H5Br |
|
12. |
Allyl chloride |
Allyl chlorit |
107-05-1 |
C3H5Cl |
|
13. |
Allyl chloro formate |
Allyl clo fomat |
2937-50-0 |
C4H5ClO2 |
|
14. |
Allyl ethyl ether |
Allyl etyl ete |
557-31-3 |
C5H10O |
|
15. |
Allyl glycidyl ether |
Allyl glycidyl ete |
106-92-3 |
C6H10O2 |
|
16. |
Allyl isothio cyanate |
Allyl isotioxyanat |
57-06-7 |
C4H5NS |
|
17. |
Allyl trichloro silane |
Allyl triclo silan |
107-37-9 |
C3H5Cl3Si |
|
18. |
Aluminium carbide |
Nhôm cacbua |
1299-86-1 |
Al4C3 |
|
19. |
Aluminium chloride |
Nhôm clorua |
7446-70-0 |
AlCl3 |
|
20. |
Aluminium nitrate |
Nhôm nitrat |
13473-90-0 |
Al(NO3)3 |
|
21. |
Aluminium powder |
Bột nhôm |
7429-90-5 |
Al |
|
22. |
Aluminium phosphide (AlP) |
Nhôm photphua |
20859-73-8 |
AlP |
|
23. |
Amalgam |
Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ |
--- |
--- |
|
24. |
Ammonium perchlorate |
Amoni perclorat |
7790-98-9 |
NH4ClO4 |
|
25. |
N-Amino ethyl piperazine |
N-amino etyl piperazin |
140-31-8 |
C6H15N3 |
|
26. |
2-Amino pyridine |
2-Amino pyridin |
504-29-0 |
C5H6N2 |
|
27. |
3-Amino pyridine |
3-Amino pyridin |
462-08-8 |
C5H6N2 |
|
28. |
4-Amino pyridine |
4-Amino pyridin |
504-24-5 |
C5H6N2 |
|
29. |
2-Amino-4-chlorophenol |
2-Amino-4-clo phenol |
95-85-2 |
C6H6ClNO |
|
30. |
O-Aminoazo toluene |
o-Aminoazo toluen |
97-56-3 |
C14H15N3 |
|
31. |
4-Aminobiphenyl |
4-Biphenyl amin |
92-67-1 |
C12H11N |
|
32. |
Aminocarb |
Aminocarb |
2032-59-9 |
C11H16 N2O2 |
|
33. |
Bis(3-aminopropyl) amine |
Bis(3-aminopropyl) amin |
56-18-8 |
C6H17N3 |
|
34. |
Ammonia (anhydrous) |
Amoniac (khan) |
7664-41-7 |
NH3 |
|
35. |
Ammonium hydrogen difluoride |
Amon hydrodiflorua |
1341-49-7 |
NH4HF2 |
|
36. |
Ammonium persulfate |
Amoni persunphat |
7727-54-0 |
H8N2O8S2 |
|
37. |
Ammonium sulfide |
Amon sunfua |
12135-76-1 |
(NH4)2S |
|
38. |
Amyl acetate |
Amyl axetat |
628-63-7 |
C7H14O2 |
|
39. |
Amyl butyrate |
Amyl butyrat |
106-27-4 |
C9H18O2 |
|
40. |
n-Amyl chloride |
n-Amyl clo |
543-59-9 |
C5H11Cl |
|
41. |
Amyl formate |
Amyl format |
638-49-3 |
C7H5Cl3 |
|
42. |
Amyl mercaptan |
Amyl mercaptan |
110-66-7 |
C5H12S |
|
43. |
Iso-Amyl nitrite |
Iso-Amyl nitrite |
110-46-3 |
C5H11NO2 |
|
44. |
Amyl trichloro silane |
Amyl triclo silan |
107-72-2 |
C5H11Cl3Si |
|
45. |
Aniline |
Anilin |
62-53-3 |
C6H7N |
|
46. |
Aniline hydrocloride |
Anilin hydroclorit |
142-04-1 |
C6H8ClN |
|
47. |
o-Anisidine |
o-Anisidin |
90-04-0 |
C7H9NO |
|
48. |
p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime) |
p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim) |
104-94-9 |
C7H9NO |
|
49. |
Anisole (methoxybenzene) |
Anisol (methoxy benzen) |
100-66-3 |
C7H8O |
|
50. |
Antimony trichloride |
Antimonony clorua |
10025-91-9 |
SbCl3 |
|
51. |
Anthracene-9,10-dione |
Anthracen-9,10-dion |
84-65-1 |
C14H8O2 |
|
52. |
Argon |
Argon |
7440-37-1 |
Ar |
|
53. |
Asbestos chrysotile |
Amiăng trắng |
12001-29-5 |
Mg3(Si2O5)(OH)4 |
|
54. |
Atrazine |
Atrazin |
1912-24-9 |
C8H14ClN5 |
|
55. |
Bari nitrate |
Bari nitrat |
10022-31-8 |
Ba(NO3)2 |
|
56. |
Barium |
Bari |
7440-39-3 |
Ba |
|
57. |
Barium bromate |
Bari bromic |
13967-90-3 |
Ba(BrO3)2 |
|
58. |
Barium chlorate |
Bari clorat |
13477-00-4 |
Ba(ClO3)2 |
|
59. |
Barium hypochlorite |
Bari hypoclorit |
13477-10-6 |
Ba(ClHO)2 |
|
60. |
Barium oxide |
Bari oxit |
1304-28-5 |
BaO |
|
61. |
Barium perchlorate |
Bari perclorat |
13465-95-7 |
Ba(ClO4)2 |
|
62. |
Barium peroxide |
Bari peroxit |
1304-29-6 |
BaO2 |
|
63. |
1,4-Benzene diamine dihydrochloride |
1,4-Benzen diamin dihydroclorit |
624-18-0 |
C6H10Cl2N2 |
|
64. |
Benzene sulfonyl chloride |
Benzen sunphonyl clorua |
98-09-9 |
C6H5ClO2S |
|
65. |
1,2-Benzo quinone |
1,2-Benzo quinon |
583-63-1 |
C6H4O2 |
|
66. |
1,4-benzo quinone (p-benzoquinone) |
1,4-Benzo quinon |
106-51-4 |
C6H4O2 |
|
67. |
Benzo trichloride |
Benzo triclorua |
98-07-7 |
C7H5Cl3 |
|
68. |
Benzo trifluoride (Trifluorotoluene) |
Benzo triflorua |
98-08-8 |
C7H5F3 |
|
69. |
Benz(a) anthracene (1,2-Benzoanthracene) |
Benz(a) anthracen (1,2-Benzoanthracen) |
56-55-3 |
C18H12 |
|
70. |
Chrysen (1,2-benzophenanthrene) |
Chrysen (1,2-benzophenanthren) |
218-01-9 |
C18H12 |
|
71. |
Benzoyl chloride |
Benzoyl clorua |
98-88-4 |
C7H5ClO |
|
72. |
Benzoyl peroxide |
Benzoyl peroxit |
94-36-0 |
C14H10O4 |
|
73. |
Bis(chloro methyl) ether |
Bis(clo metyl) ete |
542-88-1 |
C2H4Cl2O |
|
74. |
Boron tribromide |
Bo tribromua |
10294-33-4 |
BBr3 |
|
75. |
Boron trifluoride |
Bo trifluorua |
7637-07-2 |
BF3 |
|
76. |
Boron trifluoride acetic acid |
Axit bo triflo axetic |
7578-36-1 |
C2H4BF3O2 |
|
77. |
Boron trifluoride diethyl etherate |
Bo triflo dietyl etherat |
109-63-7 |
C4H10BF3O |
|
78. |
Bromine monochloride |
Brom clorua |
13863-41-7 |
BrCl |
|
79. |
Bromo acetone |
Brom axeton |
598-31-2 |
C3H5BrO |
|
80. |
1-Bromo butane |
1-Brom butan |
109-65-9 |
C4H9Br |
|
81. |
2-Bromo butane |
2-Brom butan |
78-76-2 |
C4H9Br |
|
82. |
Bromo chlorodifluoro methane |
Clo diflo brom metan |
353-59-3 |
CF2ClBr |
|
83. |
4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile |
4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril |
122453-73-0 |
C15H11BrClF3N2O |
|
84. |
Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- |
1-Bromo-2-ethoxy-etan |
592-55-2 |
C4H9BrO |
|
85. |
1-Bromo-2-methylpropane |
1-Bromo-2-metyl propan |
78-77-3 |
C4H9Br |
|
86. |
2-Bromo-2-methylpropane |
2-Bromo-2-metyl propan |
507-19-7 |
C4H9Br |
|
87. |
2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol |
2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol |
52-51-7 |
C3H6BrNO4 |
|
88. |
1-Bromo-3- methyl butane |
1-Bromo-3-metyl butan |
107-82-4 |
C5H11Br |
|
89. |
Bromoacetic acid |
Axit brom axetic |
79-08-3 |
C2H3BrO2 |
|
90. |
Bromobenzene |
Brom benzen |
108-86-1 |
C6H5Br |
|
91. |
Bromoethane |
Etyl bromua |
74-96-4 |
C2H5Br |
|
92. |
Bromoform |
Bromoform |
75-25-2 |
CHBr3 |
|
93. |
Bromom ethane |
Metyl bromit |
74-83-9 |
CH3Br |
|
94. |
2-Bromopentane |
2-Brom-pentan |
107-81-3 |
C5H11Br |
|
95. |
2-Bromopropane |
2- Brom propan |
75-26-3 |
C3H7Br |
|
96. |
3-Bromopropyne (Propargyl bromide) |
3-Brom propyn |
106-96-7 |
C3H3Br |
|
97. |
1,3-Butadiene |
1,3-Butadien |
106-99-0 |
C4H6 |
|
98. |
2,3-Butanedione (Diacetyl) |
2,3-Butan dion (Diacetyl) |
431-03-8 |
C4H6O2 |
|
99. |
n-Butanol |
n-Butanol |
71-36-3 |
C4H10O |
|
100. |
sec-Butanol |
sec-Butanol |
78-92-2 |
C4H10O |
|
101. |
tert-Butanol |
Tert-butanol |
75-65-0 |
C4H10O |
|
102. |
Diketene (3-Butenoic acid) |
Diketen (3-Butenoic axit) |
674-82-8 |
C4H4O2 |
|
103. |
n-Butyl acetate |
n-Butyl axetat |
123-86-4 |
C6H12O2 |
|
104. |
Butyl acrylate |
Butyl acrylat |
141-32-2 |
C7H12O2 |
|
105. |
Butyl benzene |
Butyl benzene |
104-51-8 |
C10H14 |
|
106. |
N-Butyl chloroformate |
N-butyl clo format |
592-34-7 |
C5H9ClO2 |
|
107. |
Methyl tert-butyl ether |
Metyl tert-butyl ete |
1634-04-4 |
C5H12O |
|
108. |
N-Butyl formate |
N-butyl format |
592-84-7 |
C5H10O2 |
|
109. |
Tert-Butyl isocyanate |
Tert-butyl isoxyanat |
1609-86-5 |
C5H9NO |
|
110. |
Butyl mercaptan (Butanethiol) |
Butyl mercaptan (Butanethiol) |
109-79-5 |
C4H10S |
|
111. |
N-Butyl methacrylate |
N-butyl metacrylat |
97-88-1 |
C8H14O2 |
|
112. |
Butyl methyl ether |
Butyl metyl ete |
628-28-4 |
C5H12O |
|
113. |
Butyl nitrite |
Butyl nitrit |
544-16-1 |
C4H9NO2 |
|
114. |
Butyl propionate |
Butyl propionat |
590-01-2 |
C7H14O2 |
|
115. |
n-Butyl vinyl ether |
n-Butyl vinyl ete |
111-34-2 |
C6H12O |
|
116. |
Tert-Butyl vinyl ether |
Butyl vinyl ete |
926-02-3 |
C6H12O |
|
117. |
n-Butylamine |
N-butylamin |
109-73-9 |
C4H11N |
|
118. |
n-Butylchloride |
N- butyl clorua |
109-69-3 |
C4H9Cl |
|
119. |
Tert-Butylchloride |
Tert-Butyl clorua |
507-20-0 |
C4H9Cl |
|
120. |
1,2-Butylene oxide |
1,2-Butylen oxit |
106-88-7 |
C4H8O |
|
121. |
n-Butyltrichlorosilane |
n-Butyl triclo silan |
7521-80-4 |
C4H9Cl3Si |
|
122. |
1,4-Butynediol |
1,4-Butyn diol |
110-65-6 |
C4H6O2 |
|
123. |
Butyraldehyde |
Butyraldehit |
123-72-8 |
C4H8O |
|
124. |
Methyl n-butyrate |
Metyl butyrat |
623-42-7 |
C5H10O2 |
|
125. |
Butyric acid |
Axit butyric |
107-92-6 |
C4H8O2 |
|
126. |
Butyric anhydride |
Butyric anhydrit |
106-31-0 |
C8H14O3 |
|
127. |
Butyronitrile |
Butyronitril |
109-74-0 |
C4H7N |
|
128. |
Butyryl chloride |
Butyryl clorua |
141-75-3 |
C4H7ClO |
|
129. |
Cadmium fluoro borate |
Cadimi tetraflo borat |
14486-19-2 |
Cd(BF4)2 |
|
130. |
Cadmium selenide |
Cadimi selenua |
1306-24-7 |
CdSe |
|
131. |
Cadmium telluride |
Cadmi tellurua |
1306-25-8 |
CdTe |
|
132. |
Caesium nitrate |
Ceri nitrat |
7789-18-6 |
CsNO3 |
|
133. |
Calcium |
Canxi |
7440-70-2 |
Ca |
|
134. |
Calcium carbide |
Canxi cacbua |
75-20-7 |
CaC2 |
|
135. |
Calcium chlorate |
Canxi clorat |
10037-74-3 |
Ca(ClO3)2 |
|
136. |
Calcium hypochlorite |
Canxi hypoclorua |
7778-54-3 |
Ca(ClO)2 |
|
137. |
Calcium nitrate |
Canxi nitrat |
10124-37-5 |
Ca(NO3)2 |
|
138. |
Calcium perchlorate |
Canxi perclorat |
13477-36-6 |
Ca(ClO4)2 |
|
139. |
Calcium peroxide |
Canxi peroxit |
1305-79-9 |
CaO2 |
|
140. |
Calcium resinate |
Canxi resinat |
9007-13-0 |
C40H58CaO4 |
|
141. |
Calcium silicide |
Canxi silicua |
12013-56-8 |
CaSi2 |
|
142. |
Carbon tetrachloride |
Carbon tetraclorit |
56-23-5 |
CCl4 |
|
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.