Quyết định số 2487/QĐ-BNN-TCLN Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Quyết định số 2487/QĐ-BNN-TCLN công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên để làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả, các tỉnh xác định đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng.

문서 번호2487/QĐ-BNN-TCLN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Hà Công Tuấn — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일24. 10. 2013
발효일24. 10. 2013
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 2487/QĐ-BNN-TCLN công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên để làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả, các tỉnh xác định đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng.

적용 범위

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.

핵심 사항

  • Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh theo diện tích rừng của từng tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
  • Các tỉnh xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả diện tích rừng thuộc lưu vực, góp phần bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định diện tích rừng cho các tỉnh liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam sẽ điều phối tiền chi trả như thế nào?

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam sẽ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh theo diện tích rừng của từng tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng.

Các tỉnh cần xác định đối tượng nào để chi trả dịch vụ cung ứng?

Các tỉnh cần xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.

Quyết định này áp dụng cho diện tích rừng thuộc lưu vực nào?

Quyết định này công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Thời hạn thi hành Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này chưa nêu rõ thời hạn cụ thể, nên có thể áp dụng dài hạn cho đến khi có văn bản thay thế.

Các tỉnh cần làm gì để triển khai chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng?

Các tỉnh xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2487/QĐ-BNN-TCLN
Hà Nội, Ngày 24 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

___________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03/01/2008; Nghị định 75/2009/NĐ-CP, ngày 10/09/2009 của Chính phủ, sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị đinh số: 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Quyết định 2284/QĐ-TTg, ngày 13/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Căn cứ Quyết định số 607/QĐ-TCLN-KHTC ngày 26/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt đề cương, dự toán và kế hoạch đấu thầu thực hiện dự án "Xác định diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng";

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp và Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố diện tích rừng thuộc lưu vực của các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng:

(Thông tin chi tiết tại phụ biểu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh theo diện tích rừng của từng tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại quyết định này và các quy định hướng dẫn có liên quan.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1: Xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Hà Công Tuấn
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.