Quyết định bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng được quy định tại Quyết định số 20/1999/QĐ-BVGCP và văn bản số 23/BVGCP-TLSX. Văn bản này áp dụng từ ngày 01/03/2003.
적용 범위
Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thép xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và các tổ chức liên quan.
핵심 사항
- Bộ Tài chính bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng tại Điều 1 Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/3/2003.
- Văn bản bãi bỏ bao gồm Quyết định số 20/1999/QĐ-BVGCP và văn bản số 23/BVGCP-TLSX của Ban Vật giá Chính phủ.
- Các cơ quan liên quan phải thực hiện việc bãi bỏ theo quy định.
- Văn bản áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thép xây dựng và các tổ chức quản lý nhà nước có liên quan.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thép xây dựng được tự chủ trong việc xác định giá bán.
- Các cơ quan quản lý nhà nước không còn phải thực hiện việc kiểm soát giá bán tối đa thép xây dựng.
- Người tiêu dùng có thể mua thép xây dựng với nhiều mức giá khác nhau tùy thuộc vào thị trường.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định số 25/2003/QĐ-BTC bãi bỏ những văn bản nào?
Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 20/1999/QĐ-BVGCP và văn bản số 23/BVGCP-TLSX của Ban Vật giá Chính phủ.
Ngày nào Quyết định số 25/2003/QĐ-BTC có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2003.
전문
| BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 25/2003/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 01 tháng 03 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 17/VPCP-KTTH, ngày 01 tháng 3 năm 2003 của Văn phòng Chính phủ về việc điều chỉnh thị trường sắt, thép.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ giá tối đa thép xây dựng tại Quyết định số 20/1999/QĐ-BVGCP ngày 10/4/1999 và văn bản số 23/BVGCP-TLSX ngày 9/01/2003 về giá bán thép xây dựng của Ban Vật giá Chính phủ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2003.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH |
|
- Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện Kiểm sát NDTC, Toà án NDTC - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Công báo - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH)
|
THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Ngọc Tuấn |
관계도
이 문서의 관계도가 아직 없습니다.