Quyết định số 25/2004/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho các loại vàng chưa gia công hoặc dạng bán thành phẩm.
적용 범위
Người nhập khẩu vàng và cơ quan hải quan
핵심 사항
- Người nhập khẩu vàng dạng bột (không phải tiền tệ) thuộc nhóm 7108.11.00 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
- Vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc thuộc nhóm 7108.12.10 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
- Vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải thuộc nhóm 7108.13.10 chịu thuế suất 1% (Điều 1).
- Vàng tiền tệ thuộc nhóm 7108.20.00 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
- Thuế suất mới áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu nộp sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Văn bản này thay thế mức thuế suất cũ quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng tài chính cho người nhập khẩu vàng do thuế suất giảm.
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ việc tăng lượng vàng nhập khẩu.
- Các doanh nghiệp kinh doanh vàng sẽ có lợi thế cạnh tranh hơn khi thuế suất thấp.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất mới áp dụng cho vàng dạng bột là bao nhiêu?
Vàng dạng bột không phải tiền tệ thuộc nhóm 7108.11.00 chịu thuế suất 0,5%.
Mức thuế suất mới áp dụng cho vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc là gì?
Vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc thuộc nhóm 7108.12.10 chịu thuế suất 0,5%.
Thuế suất mới áp dụng cho vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải là bao nhiêu?
Vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải thuộc nhóm 7108.13.10 chịu thuế suất 1%.
Thuế suất mới áp dụng cho vàng tiền tệ là bao nhiêu?
Vàng tiền tệ thuộc nhóm 7108.20.00 chịu thuế suất 0,5%.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH ------ Số: 25 /2004/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
7108 |
|
|
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột |
|
|
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
|
|
7108 |
11 |
00 |
- - Dạng bột |
0,5 |
|
7108 |
12 |
|
- - Dạng chưa gia công khác: |
|
|
7108 |
12 |
10 |
- - - Dạng khối, thỏi và thanh đúc |
0,5 |
|
7108 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
0,5 |
|
7108 |
13 |
|
- - Dạng bán thành phẩm khác: |
|
|
7108 |
13 |
10 |
- - - Dạng thanh, que, hình, lá và dải |
1 |
|
7108 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
0,5 |
|
7108 |
20 |
00 |
- Dạng tiền tệ |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH - Văn phòng Trung ương Đảng, Thứ trưởng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, (Đã ký) - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án Trương Chí Trung nhân dân tối cao, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Công báo, - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, liên tỉnh, - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, - Lưu: VP (HC, TH); CST
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký)
Trương Chí Trung |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: