Quyết định số 25 /2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 25/2004/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho các loại vàng chưa gia công hoặc dạng bán thành phẩm.

文号25/2004/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung
更新16/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/03/2004
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 25/2004/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho các loại vàng chưa gia công hoặc dạng bán thành phẩm.

适用范围

Người nhập khẩu vàng và cơ quan hải quan

要点

  • Người nhập khẩu vàng dạng bột (không phải tiền tệ) thuộc nhóm 7108.11.00 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
  • Vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc thuộc nhóm 7108.12.10 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
  • Vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải thuộc nhóm 7108.13.10 chịu thuế suất 1% (Điều 1).
  • Vàng tiền tệ thuộc nhóm 7108.20.00 chịu thuế suất 0,5% (Điều 1).
  • Thuế suất mới áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu nộp sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Văn bản này thay thế mức thuế suất cũ quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC.

🌐 本文件的社会影响

  • Giảm gánh nặng tài chính cho người nhập khẩu vàng do thuế suất giảm.
  • Tăng thu ngân sách nhà nước từ việc tăng lượng vàng nhập khẩu.
  • Các doanh nghiệp kinh doanh vàng sẽ có lợi thế cạnh tranh hơn khi thuế suất thấp.

❓ 常见问题

Thuế suất mới áp dụng cho vàng dạng bột là bao nhiêu?

Vàng dạng bột không phải tiền tệ thuộc nhóm 7108.11.00 chịu thuế suất 0,5%.

Mức thuế suất mới áp dụng cho vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc là gì?

Vàng chưa gia công khác dạng khối, thỏi và thanh đúc thuộc nhóm 7108.12.10 chịu thuế suất 0,5%.

Thuế suất mới áp dụng cho vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải là bao nhiêu?

Vàng bán thành phẩm dạng thanh, que, hình, lá và dải thuộc nhóm 7108.13.10 chịu thuế suất 1%.

Thuế suất mới áp dụng cho vàng tiền tệ là bao nhiêu?

Vàng tiền tệ thuộc nhóm 7108.20.00 chịu thuế suất 0,5%.

全文

 

BỘ TÀI CHÍNH

------

Số: 25 /2004/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

----------------------- 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;     

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.

    QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế  thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

7108

 

 

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) ch­ưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

 

 

 

 

- Không phải dạng tiền tệ:

 

7108

11

00

- - Dạng bột

0,5

7108

12

 

- - Dạng ch­ưa gia công khác:

 

7108

12

10

- - - Dạng khối, thỏi và thanh đúc

0,5

7108

12

90

- - - Loại khác

0,5

7108

13

 

- - Dạng bán thành phẩm khác:

 

7108

13

10

- - - Dạng thanh, que, hình, lá và dải

  1

7108

13

90

- - - Loại khác

0,5

7108

20

00

- Dạng tiền tệ

0,5

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./. 

Nơi nhận:                                                                                                  KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Văn phòng Trung ương Đảng,                                                                               Thứ trưởng                                   

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước,                                                                              (Đã ký)

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án                                                                            Trương Chí Trung

  nhân dân tối cao,

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

  thuộc Chính phủ,

- Công báo,

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc  Trung ương,

- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, liên tỉnh,                             

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính,                                                                       

- Lưu: VP (HC, TH);  CST 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

(Đã ký)

 

 

Trương Chí Trung

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。