Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đoạn văn này mô tả chi tiết về các loại phụ tùng ô tô, bao gồm nhưng không giới hạn ở thanh giằng, phanh, hộp số, cầu chủ động có vi sai và trục lái. Nó phân loại chúng dựa trên mục đích sử dụng như xe tải, xe chở người hoặc máy kéo nông nghiệp.

Số hiệu25/2008/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Cập nhật16/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Ban hành13/05/2008
Áp dụng06/06/2008
Hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Đoạn văn này mô tả chi tiết về các loại phụ tùng ô tô, bao gồm nhưng không giới hạn ở thanh giằng, phanh, hộp số, cầu chủ động có vi sai và trục lái. Nó phân loại chúng dựa trên mục đích sử dụng như xe tải, xe chở người hoặc máy kéo nông nghiệp.

Đối tượng áp dụng

Các nhà sản xuất ô tô, công ty nhập khẩu phụ tùng ô tô, cơ sở sửa chữa và bảo dưỡng ô tô.

Các điểm cốt lõi

  • Thanh giằng: Được phân loại dựa trên mục đích sử dụng như xe tải có trọng lượng tải lớn hơn 20 tấn hoặc dưới 16 chỗ ngồi.
  • Phanh và trợ lực phanh: Phân loại theo loại xe, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.
  • Hộp số: Được phân loại dựa trên mục đích sử dụng như máy kéo nông nghiệp, xe tải có trọng lượng tải lớn hơn 20 tấn hoặc dưới 16 chỗ ngồi.
  • Cầu chủ động có vi sai: Phân loại theo loại xe và mục đích sử dụng.
  • chitietluuyscachdungtuongtac

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tạo ra sự rõ ràng trong việc phân loại phụ tùng ô tô, giúp cải thiện hiệu quả quản lý và kiểm soát chất lượng.
  • Giúp các nhà sản xuất và nhập khẩu tuân thủ quy định về hải quan và thuế đối với từng loại phụ tùng.

❓ Câu hỏi thường gặp

Phanh và trợ lực phanh được phân loại như thế nào?

Phanh và trợ lực phanh được phân loại dựa trên loại xe, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.

Cầu chủ động có vi sai được sử dụng cho những loại xe nào?

Cầu chủ động có vi sai được sử dụng cho nhiều loại xe khác nhau, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

_________

Số:  25/2008/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với

một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

---------------------

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện một số biện pháp nhằm giảm nhập siêu tại công văn số 2910/VPCP- KTTH ngày 9/5/2008;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 05 năm 2008.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

- Văn phòng  Quốc hội;

- Văn phòng  Chủ tịch nước;

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án  NDTC;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;

- Công báo;

- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ CST.

 KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG 

(Đã ký)

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU

THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI 

'           (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2008

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
70.09       Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu  
        hậu.  
7009 10 0 0 - Gương chiếu hậu dùng cho xe cổ động cơ 55
        - Loại khác:  
7009 91 0 0 - - Chưa có khung 27
7009 92 0 0 - - Có khung 38
85.25       Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền  
        hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo  
        âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền  
        - Thiết bị phát  
8525 50 0 0   0
8525 60 0 0 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu 0
8525 80     - Camera truyền hình,, camera sổ và camera ghi hình ảnh:  
8S2S 80 10 0 - - Webcam 15
8S2S 80 20 0 - - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi 15
8525 80 90 0 - - Loại khác 15
85,27       Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp vói thiết hị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.  
        - Máy thu thanh sóng vô tuyến cỏ thể hoạt động không cần dừng nguồn điện ngoài:  
8527 12 0 0 - - Radio cát sét loại bỏ túi 37
8527 13     - - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:  
8527 13 10 0 ---- Loại xách tay 37
8527 13 90 0 ---- Loại khác 37
8527 19     - - Loại khác:  
        ---- Mảy thu có chức năng lập sơ đồ quản lý và giảm sát phổ điện từ:  
8527 19 11 0 - Loại xách tay 37
8527 19 19 0 - Loại khác 37
        ---- Loại khác:  
8S27 19 91 0 - Loại xách tay 37
8527 19 99 0 - Loại khác 37
        - Máy thu thanh sóng vô tuyến chí hoạt động với nguồn điện  
        ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ:  
8527 21 0 0 - - Kết hợp với máy ghì hoặc tái tạo âm thanh 37
8527 29 0 0 - - Loại khác 37
        - Loại khác:  
8527 91     - - Kết hợp với máy ghi vồ tái tạo âm thanh:  
8527 91 10 0   Loại xách tay 37
8527 91 90 0   Loại khác 37
8527 92     - - Không kết hợp với mảy ghi và tải tạo ầm thanh nhưng gắn  
        với đồng hồ:  
8 527 92 10 0   Loại xách tay 37
8527 92 90 0   Loại khác 37
8527 99     - - Loại khác;  
8527 99 10 0   Loại xách tay 37
8527 99 90 0   Loại khác 37
85.36
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng
để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công
tắc, chì tiết đóng ngát mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích
cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá
1.000V; đầu nổi dùng cho sợi quang, hó sợi hoặc cáp quang.
 
 
 
 
 
8536 10     - Câu chì:  
8536 10 10 0 - - Câu chì nhiệt; câu chì thuỷ tinh 29
8 5 3 6 10 90 0 - - Loại khác 29
8536 20     - Bộ ngắt mạch tự động:  
8536 20 10   - - Loại hộp đúc:  
8536 20 10 10 — Khởi động từ phòng nổ hầm lò 0
8536 20 10 20 — Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A 0
8536 20 10 90   Loại khác 15
8536 20 20 0 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 20
8536 20 90   - - Loại khác:  
8536 20 90 10 — Khởi động từ phòng nổ hầm lò 0
8336 20 90 90   Loại khác 20
8536 30 0   - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:  
8536 30 0 10 - - Bộ chống sét 0
8536 30 0 20 - - Áp tô mát phòng nồ trong hầm lò 0
8536 30 0 90 - - Loại khác 29
............       -  Rơ-le:  
8536 41 0 0 -  - Dùng cho điện áp không quả 60 V 10
8  536 49 0 0 - - Loại khác 10
8536 50     - Cầu dao khác:  
8536 50 20 0 - - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải 10

        - - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy;  
        công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công  
        tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh  
        và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:  
8536 50 31 0 — Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không  
        quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh 18
8536 50 39 0 ---- Loại khác 18
8536 50 40 0 - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng 15
8536
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
 
50
 
 
 
 
 
 
0
 
 
 
 
 
 
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và
mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho
mạch xoay chiểu điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể
cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip
logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000
V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11
A
 
 
 
15
 
 
 
        - - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện  
        áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A:  
8536 69 39 0 - Loại khác  
          Loại khác:  
8536 69 91 0 - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá  
8536 69 99 0 - Loại khác  
8536 70 0   - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:  
8536 70 0 10 - - Bằng plastic  
8536 70 0 20 - - Băng đồng  
8536 70 0 90 - - Loại khác  
8536 90     - Thiết bị khác:  
        - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò  
        dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lóp (wafer prober):  
8 5 3 6 90 11 0 - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh  
8536 90 19 0 — Loại khác  
        - - Hộp đầu nối:  
8536 90 21 0   Dùng cho gia đình, cỏ giới hạn dòng danh định không quá 16  
        A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio  
8536 90 29 0   Loại khác  
- - \     - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc  
        không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp  
        đồng trục; vành đổi chiều:  
8 536 90 31 0 — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16  
        A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio  
8536 90 39 0   Loại khác  
        - - Loại khác:  
8 5 3 6 90 91   — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16  
        A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh:  
8536 90 91 10 - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại 15
8536 90 91 90 - Loại khác 28
8536 90 99     Loại khác:  
8536 90 99 10 - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại 15
8536 90 99 90 - Loại khác 28
.........          
87.08       Độ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ  
        87.01 đến 87.05.  
8708 10     - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng cùa nó:  
8708 10 10 0 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28
8708 10 90   - - Loại khác:  
8708 10 90 10 — Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tấn  
          3
8708 10 90 90 ---- Loại khác 20
        - Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin):  
8708 21     - - Dây đai an toàn:  
8708 21 10 0   Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28
8708 21 90 0 ---- Loại khác 20
8708 29     - - Loại khác:  
        — Các bộ phận để lắp vào cửa xe:  
8708 29 11 0 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 28
8708 29 12 0 - Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 23
8708 29 13   - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:  
8708 29 13 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối  
        đa trên 20 tấn  
8708 29 13 20 . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối  
        đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8708 29 13 90 . Loại khác  
8708 29 19   - Loại khác:  
8708 29 19 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối  
        đa trên 20 tấn  
8708 29 19 20 . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối  
8708       đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
29 19 90 . Loại khác 20
8708 29 20 0 ---- Bộ phận của dây đai an toàn 20
  Loại khác:
8708 29 91 0 - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 29
        hoặc 870 L90  
8708 29 92 0 - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 29
8708 29 93 0 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 23
8708 29 99   - Loại khác:  
8708 29 99 10 . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối 3
        đa trên 20 tấn 20
8708 29 99 20 .......... Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ  
8708 29 99 30 . Thùng xe vận tải hàng hoá 20
8708 29 99 90 - Loại khác 10
8708 30     - Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:  
8708 30 10 0 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 29
8708 30 20 0 - - Đùng cho xe thuộc nhóm 87.03 20
8708 30 90   - - Loại khác:  
8708 30 90 10 ---- Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối 3
        đa trên 20 tấn  
8708 30 90 90   Loại khác 10
8708 40     -  Hộp sô và bộ phận của nó:  
        -  - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:  
8708 40 11 0 ---- Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 20
8708 40 12   — Dùng cho xe thuộc phân nhỏm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:  
8708 40 12 10 Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có  tải tối đa trên 20 tấn 3
40 20       - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
    12   tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8708 40 12 90 - Loại khác 10
8708 40 19     Loại khác:  
8708 40 19 10 - Loại đùng cho xe thuộc nhóm 87,01 28
8708 40 19 20 - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng cỏ tải 5
        tối đa trên 20 tấn  
8708 40 19 30 - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8708 40 19 90 - Loại khác  
        - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chinh:  
  40 21 0 - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10  
        hoặc 8701.90  
8708 40 22 0 - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01  
8708 40 23 0 — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03  
8708 40 24   — Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:  
8708 40 24 10 - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 20 tấn  
8708 40 24 20 - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8 7 0 8 40 24 90 - Loại khác  
8708 40 29   — Loại khác;  
8708 40 29 10 - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 20 tấn  
8708 40 29 20 - — Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tong trọng lượng có tải  
        tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8708 40 29 90 - Loại khác  
8708 40 90   - - Bộ phận:  
7 0 8          
8708 40 90 10 — Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm  
        8701.10 hoặc 8701.90  
  40 90 20 — Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 20 tấn  
8708 40 90 90 — Loại khác  
8708 50     - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của  
        cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:  
        - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:  
8708 50 11 0   Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03  
8708 50 12   ---- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704,10 hoặc nhóm 87.05:  
8708   12 10 - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
5 50     tối đa trên 20 tấn  
8708   12 20 - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải  
        tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn  
8708 50 12 90 - Loại khác  
87 08 50 |19     Loại khác:  
8708 50 19 10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01  
S708 50 19 20 - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng  

 

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 5
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 1
25/2008/QĐ-BTC
Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.