Đoạn văn này mô tả chi tiết về các loại phụ tùng ô tô, bao gồm nhưng không giới hạn ở thanh giằng, phanh, hộp số, cầu chủ động có vi sai và trục lái. Nó phân loại chúng dựa trên mục đích sử dụng như xe tải, xe chở người hoặc máy kéo nông nghiệp.
적용 범위
Các nhà sản xuất ô tô, công ty nhập khẩu phụ tùng ô tô, cơ sở sửa chữa và bảo dưỡng ô tô.
핵심 사항
- Thanh giằng: Được phân loại dựa trên mục đích sử dụng như xe tải có trọng lượng tải lớn hơn 20 tấn hoặc dưới 16 chỗ ngồi.
- Phanh và trợ lực phanh: Phân loại theo loại xe, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.
- Hộp số: Được phân loại dựa trên mục đích sử dụng như máy kéo nông nghiệp, xe tải có trọng lượng tải lớn hơn 20 tấn hoặc dưới 16 chỗ ngồi.
- Cầu chủ động có vi sai: Phân loại theo loại xe và mục đích sử dụng.
- chitietluuyscachdungtuongtac
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo ra sự rõ ràng trong việc phân loại phụ tùng ô tô, giúp cải thiện hiệu quả quản lý và kiểm soát chất lượng.
- Giúp các nhà sản xuất và nhập khẩu tuân thủ quy định về hải quan và thuế đối với từng loại phụ tùng.
❓ 자주 묻는 질문
Phanh và trợ lực phanh được phân loại như thế nào?
Phanh và trợ lực phanh được phân loại dựa trên loại xe, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.
Cầu chủ động có vi sai được sử dụng cho những loại xe nào?
Cầu chủ động có vi sai được sử dụng cho nhiều loại xe khác nhau, bao gồm cả xe tải nặng và xe chở người.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH _________
Số: 25/2008/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với
một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
---------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện một số biện pháp nhằm giảm nhập siêu tại công văn số 2910/VPCP- KTTH ngày 9/5/2008;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 05 năm 2008.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. |
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG (Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU
THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
' (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2008
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | |||
| 70.09 | Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu | ||||
| hậu. | |||||
| 7009 | 10 | 0 | 0 | - Gương chiếu hậu dùng cho xe cổ động cơ | 55 |
| - Loại khác: | |||||
| 7009 | 91 | 0 | 0 | - - Chưa có khung | 27 |
| 7009 | 92 | 0 | 0 | - - Có khung | 38 |
| 85.25 | Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền | ||||
| hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo | |||||
| âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền | |||||
| - Thiết bị phát | |||||
| 8525 | 50 | 0 | 0 | 0 | |
| 8525 | 60 | 0 | 0 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | 0 |
| 8525 | 80 | - Camera truyền hình,, camera sổ và camera ghi hình ảnh: | |||
| 8S2S | 80 | 10 | 0 | - - Webcam | 15 |
| 8S2S | 80 | 20 | 0 | - - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi | 15 |
| 8525 | 80 | 90 | 0 | - - Loại khác | 15 |
| 85,27 | Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp vói thiết hị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối. | ||||
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến cỏ thể hoạt động không cần dừng nguồn điện ngoài: | |||||
| 8527 | 12 | 0 | 0 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | 37 |
| 8527 | 13 | - - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh: | |||
| 8527 | 13 | 10 | 0 | ---- Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 13 | 90 | 0 | ---- Loại khác | 37 |
| 8527 | 19 | - - Loại khác: | |||
| ---- Mảy thu có chức năng lập sơ đồ quản lý và giảm sát phổ điện từ: | |||||
| 8527 | 19 | 11 | 0 | - Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 19 | 19 | 0 | - Loại khác | 37 |
| ---- Loại khác: | |||||
| 8S27 | 19 | 91 | 0 | - Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 19 | 99 | 0 | - Loại khác | 37 |
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến chí hoạt động với nguồn điện | |||||
| ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ: | |||||
| 8527 | 21 | 0 | 0 | - - Kết hợp với máy ghì hoặc tái tạo âm thanh | 37 |
| 8527 | 29 | 0 | 0 | - - Loại khác | 37 |
| - Loại khác: | |||||
| 8527 | 91 | - - Kết hợp với máy ghi vồ tái tạo âm thanh: | |||
| 8527 | 91 | 10 | 0 | — Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 91 | 90 | 0 | — Loại khác | 37 |
| 8527 | 92 | - - Không kết hợp với mảy ghi và tải tạo ầm thanh nhưng gắn | |||
| với đồng hồ: | |||||
| 8 527 | 92 | 10 | 0 | — Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 92 | 90 | 0 | — Loại khác | 37 |
| 8527 | 99 | - - Loại khác; | |||
| 8527 | 99 | 10 | 0 | — Loại xách tay | 37 |
| 8527 | 99 | 90 | 0 | — Loại khác | 37 |
| 85.36 |
|
|
|
Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chì tiết đóng ngát mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nổi dùng cho sợi quang, hó sợi hoặc cáp quang. |
|
| 8536 | 10 | - Câu chì: | |||
| 8536 | 10 | 10 | 0 | - - Câu chì nhiệt; câu chì thuỷ tinh | 29 |
| 8 5 3 6 | 10 | 90 | 0 | - - Loại khác | 29 |
| 8536 | 20 | - Bộ ngắt mạch tự động: | |||
| 8536 | 20 | 10 | - - Loại hộp đúc: | ||
| 8536 | 20 | 10 | 10 | — Khởi động từ phòng nổ hầm lò | 0 |
| 8536 | 20 | 10 | 20 | — Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A | 0 |
| 8536 | 20 | 10 | 90 | — Loại khác | 15 |
| 8536 | 20 | 20 | 0 | - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | 20 |
| 8536 | 20 | 90 | - - Loại khác: | ||
| 8536 | 20 | 90 | 10 | — Khởi động từ phòng nổ hầm lò | 0 |
| 8336 | 20 | 90 | 90 | — Loại khác | 20 |
| 8536 | 30 | 0 | - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: | ||
| 8536 | 30 | 0 | 10 | - - Bộ chống sét | 0 |
| 8536 | 30 | 0 | 20 | - - Áp tô mát phòng nồ trong hầm lò | 0 |
| 8536 | 30 | 0 | 90 | - - Loại khác | 29 |
| ............ | - Rơ-le: | ||||
| 8536 | 41 | 0 | 0 | - - Dùng cho điện áp không quả 60 V | 10 |
| 8 536 | 49 | 0 | 0 | - - Loại khác | 10 |
| 8536 | 50 | - Cầu dao khác: | |||
| 8536 | 50 | 20 | 0 | - - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải | 10 |
| - - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; | |||||
| công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công | |||||
| tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh | |||||
| và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: | |||||
| 8536 | 50 | 31 | 0 | — Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không | |
| quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh | 18 | ||||
| 8536 | 50 | 39 | 0 | ---- Loại khác | 18 |
| 8536 | 50 | 40 | 0 | - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng | 15 |
| 8536 |
50 |
50 |
0 |
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiểu điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A |
|
| 15 | |||||
| - - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện | |||||
| áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A: |
| 8536 | 69 | 39 | 0 | - Loại khác | |
| — Loại khác: | |||||
| 8536 | 69 | 91 | 0 | - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá | |
| 8536 | 69 | 99 | 0 | - Loại khác | |
| 8536 | 70 | 0 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | ||
| 8536 | 70 | 0 | 10 | - - Bằng plastic | |
| 8536 | 70 | 0 | 20 | - - Băng đồng | |
| 8536 | 70 | 0 | 90 | - - Loại khác | |
| 8536 | 90 | - Thiết bị khác: | |||
| - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò | |||||
| dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lóp (wafer prober): | |||||
| 8 5 3 6 | 90 | 11 | 0 | - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh | |
| 8536 | 90 | 19 | 0 | — Loại khác | |
| - - Hộp đầu nối: | |||||
| 8536 | 90 | 21 | 0 | — Dùng cho gia đình, cỏ giới hạn dòng danh định không quá 16 | |
| A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio | |||||
| 8536 | 90 | 29 | 0 | — Loại khác | |
| - - | \ | - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc | |||
| không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp | |||||
| đồng trục; vành đổi chiều: | |||||
| 8 536 | 90 | 31 | 0 | — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 | |
| A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio | |||||
| 8536 | 90 | 39 | 0 | — Loại khác | |
| - - Loại khác: | |||||
| 8 5 3 6 | 90 | 91 | — Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 |
| A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh: | |||||
| 8536 | 90 | 91 | 10 | - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại | 15 |
| 8536 | 90 | 91 | 90 | - Loại khác | 28 |
| 8536 | 90 | 99 | — Loại khác: | ||
| 8536 | 90 | 99 | 10 | - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại | 15 |
| 8536 | 90 | 99 | 90 | - Loại khác | 28 |
| ......... | |||||
| 87.08 | Độ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ | ||||
| 87.01 đến 87.05. | |||||
| 8708 | 10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng cùa nó: | |||
| 8708 | 10 | 10 | 0 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 28 |
| 8708 | 10 | 90 | - - Loại khác: | ||
| 8708 | 10 | 90 | 10 | — Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tấn | |
| 3 | |||||
| 8708 | 10 | 90 | 90 | ---- Loại khác | 20 |
| - Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin): |
| 8708 | 21 | - - Dây đai an toàn: | |||
| 8708 | 21 | 10 | 0 | — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 28 |
| 8708 | 21 | 90 | 0 | ---- Loại khác | 20 |
| 8708 | 29 | - - Loại khác: | |||
| — Các bộ phận để lắp vào cửa xe: | |||||
| 8708 | 29 | 11 | 0 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 28 |
| 8708 | 29 | 12 | 0 | - Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 | 23 |
| 8708 | 29 | 13 | - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: |
| 8708 | 29 | 13 | 10 | . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối | |
| đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 29 | 13 | 20 | . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối | |
| đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | |||||
| 8708 | 29 | 13 | 90 | . Loại khác | |
| 8708 | 29 | 19 | - Loại khác: | ||
| 8708 | 29 | 19 | 10 | . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối | |
| đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 29 | 19 | 20 | . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối |
| 8708 | đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | ||||
| 29 | 19 | 90 | . Loại khác | 20 | |
| 8708 | 29 | 20 | 0 | ---- Bộ phận của dây đai an toàn | 20 |
| — Loại khác: |
| 8708 | 29 | 91 | 0 | - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 | 29 |
| hoặc 870 L90 | |||||
| 8708 | 29 | 92 | 0 | - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | 29 |
| 8708 | 29 | 93 | 0 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 23 |
| 8708 | 29 | 99 | - Loại khác: |
| 8708 | 29 | 99 | 10 | . Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối | 3 |
| đa trên 20 tấn | 20 | ||||
| 8708 | 29 | 99 | 20 | .......... Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ | |
| 8708 | 29 | 99 | 30 | . Thùng xe vận tải hàng hoá | 20 |
| 8708 | 29 | 99 | 90 | - Loại khác | 10 |
| 8708 | 30 | - Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó: | |||
| 8708 | 30 | 10 | 0 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 29 |
| 8708 | 30 | 20 | 0 | - - Đùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 20 |
| 8708 | 30 | 90 | - - Loại khác: |
| 8708 | 30 | 90 | 10 | ---- Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối | 3 |
| đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 30 | 90 | 90 | — Loại khác | 10 |
| 8708 | 40 | - Hộp sô và bộ phận của nó: | |||
| - - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708 | 40 | 11 | 0 | ---- Dùng cho xe thuộc nhỏm 87.03 | 20 |
| 8708 | 40 | 12 | — Dùng cho xe thuộc phân nhỏm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: | ||
| 8708 | 40 | 12 | 10 | Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn | 3 |
| 40 20 | - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | ||||
| 12 | tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | ||||
| 8708 | 40 | 12 | 90 | - Loại khác | 10 |
| 8708 | 40 | 19 | — Loại khác: | ||
| 8708 | 40 | 19 | 10 | - Loại đùng cho xe thuộc nhóm 87,01 | 28 |
| 8708 | 40 | 19 | 20 | - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng cỏ tải | 5 |
| tối đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 19 | 30 | - Loại đùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | |
| tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 19 | 90 | - Loại khác | |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chinh: | |||||
| 40 | 21 | 0 | - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 | ||
| hoặc 8701.90 | |||||
| 8708 | 40 | 22 | 0 | - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | |
| 8708 | 40 | 23 | 0 | — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | |
| 8708 | 40 | 24 | — Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05: | ||
| 8708 | 40 | 24 | 10 | - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | |
| tối đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 24 | 20 | - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | |
| tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | |||||
| 8 7 0 8 | 40 | 24 | 90 | - Loại khác | |
| 8708 | 40 | 29 | — Loại khác; | ||
| 8708 | 40 | 29 | 10 | - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | |
| tối đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 29 | 20 | - — Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tong trọng lượng có tải | |
| tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 29 | 90 | - Loại khác | |
| 8708 | 40 | 90 | - - Bộ phận: | ||
| 7 0 8 | |||||
| 8708 | 40 | 90 | 10 | — Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm | |
| 8701.10 hoặc 8701.90 | |||||
| 40 | 90 | 20 | — Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | ||
| tối đa trên 20 tấn | |||||
| 8708 | 40 | 90 | 90 | — Loại khác | |
| 8708 | 50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của | |||
| cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng: | |||||
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708 | 50 | 11 | 0 | — Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | |
| 8708 | 50 | 12 | ---- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704,10 hoặc nhóm 87.05: | ||
| 8708 | 12 | 10 | - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | ||
| 5 | 50 | tối đa trên 20 tấn | |||
| 8708 | 12 | 20 | - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải | ||
| tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn | |||||
| 8708 | 50 | 12 | 90 | - Loại khác | |
| 87 08 | 50 | |19 | — Loại khác: | ||
| 8708 | 50 | 19 | 10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | |
| S708 | 50 | 19 | 20 | - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.