Quyết định này ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang, áp dụng từ ngày 11/2015 và thay thế Quyết định số 508/2012/QĐ-UBND. Bảng giá bao gồm các loại gỗ, dược liệu, nguyên liệu sợi dài, măng, lá dong, v.v., với mức giá cụ thể.
Các điểm cốt lõi
- Sản phẩm rừng tự nhiên → phải áp dụng bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh Hà Giang ban hành
- Gỗ các loại → có giá từ 1.500.000 đến 15.000.000 VNĐ/m3, tùy nhóm loại gỗ
- Dược liệu → có giá từ 2.500 đến 80.000 VNĐ/kg, tùy loại dược liệu
- Nguyên liệu sợi dài → có giá từ 2.500 đến 500.000 VNĐ/tấn, tùy loại nguyên liệu
- Măng và lá dong → có giá từ 8.000 đến 100.000 VNĐ/kg, tùy loại măng/lá
- Các loại khác → có giá từ 3.000 đến 25.000 VNĐ/kg, tùy loại sản phẩm
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp quản lý hiệu quả tài nguyên rừng tự nhiên và tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất từ sản phẩm rừng tự nhiên.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên áp dụng cho loại sản phẩm nào?
Bảng giá áp dụng cho sản phẩm rừng tự nhiên, bao gồm gỗ các loại và dược liệu, nguyên liệu sợi dài, măng, lá dong, v.v.
Mức thuế tối thiểu tính từ bảng giá này là bao nhiêu?
Mức thuế tối thiểu tính từ bảng giá này dao động từ 1.500.000 đến 28.000 VNĐ/kg, tùy loại sản phẩm.
Bảng giá này áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá áp dụng cho địa bàn tỉnh Hà Giang.
Thời điểm bắt đầu áp dụng bảng giá mới này là khi nào?
Bảng giá mới này có hiệu lực từ ngày 11/2015, thay thế Quyết định số 508/2012/QĐ-UBND.
Các doanh nghiệp cần làm gì khi áp dụng bảng giá mới?
Các doanh nghiệp cần tuân thủ theo bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được ban hành, đảm bảo tính chính xác và minh bạch trong quá trình tính thuế.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG ___________________ Số: 25/2014/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________ Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với
sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang
______________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành một số điều của nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chỉnh Phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông báo số 232/TB-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, về Thông báo kết luận phiên họp tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 741/TTr-STC ngày 09 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 508/2012/QĐ-UBND ngày 03/4/2012 của UBND Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản và bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện/thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan, căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr. Tỉnh uỷ; - TTr. HĐND, UBND tỉnh, - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Như điều 3 (thực hiện); - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT- CV: NN, KT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đàm Văn Bông |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND
Ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Giang)
I/ Gỗ các loại
|
STT |
NHÓM LOẠI |
ĐVT |
GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) |
|
|
GỖ TRÒN |
GỖ THÀNH KHÍ |
|||
|
1 |
Nhóm I |
m3 |
10.000.000 |
15.000.000 |
|
2 |
Nhóm II |
m3 |
7.000.000 |
13.000.000 |
|
3 |
Nhóm III |
m3 |
6.000.000 |
8.000.000 |
|
4 |
Nhóm IV |
m3 |
4.500.000 |
6.000.000 |
|
5 |
Nhóm V, VI |
m3 |
3.500.000 |
4.500.000 |
|
6 |
Nhóm VII, VIII và các loại gỗ khác |
m3 |
1.500.000 |
3.000.000 |
II/ Sản phẩm rừng tự nhiên khác
|
STT |
LOẠI TÀI NGUYÊN |
ĐVT |
GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) |
|
I |
Dược liêu |
|
|
|
1 |
Quả vú bò tươi |
kg |
4.000 |
|
2 |
Quả vú bò khô |
kg |
10.000 |
|
3 |
Củ khúc khắc tươi |
kg |
2.500 |
|
4 |
Củ khúc khắc khô |
kg |
10.000 |
|
5 |
Củ ba mươi tươi |
kg |
2.500 |
|
6 |
Củ ba mươi khô |
kg |
10.000 |
|
7 |
Hạt chẩu khô |
kg |
9.000 |
|
8 |
Thiên niên kiện tươi |
kg |
2.500 |
|
9 |
Thiên niên kiện khô |
kg |
10.000 |
|
STT |
LOẠI TÀI NGUYÊN |
ĐVT |
GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) |
|
10 |
Vỏ quế chi tươi |
kg |
7.000 |
|
11 |
Vỏ quế chi khô |
kg |
28.000 |
|
12 |
Vỏ quế nhớt tươi |
kg |
5.000 |
|
13 |
Vỏ quế nhớt khô |
kg |
20.000 |
|
14 |
Chè răng cưa |
kg |
5.000 |
|
15 |
Củ hoàng đằng tươi |
kg |
4.000 |
|
16 |
Củ hoàng đằng khô |
kg |
12.000 |
|
17 |
Quả sẹ tươi |
kg |
4.000 |
|
18 |
Quả sẹ khô |
kg |
12.000 |
|
19 |
Thảo quả tươi |
kg |
25.000 |
|
20 |
Thảo quả khô |
kg |
80.000 |
|
21 |
Chè dây, giảo cổ lam khô |
kg |
32.000 |
|
22 |
Nhân trần khô |
kg |
20.000 |
|
23 |
Sa nhân |
kg |
10.000 |
|
24 |
Dây máu chó tươi |
kg |
3.500 |
|
25 |
Dây máu chó khô |
kg |
8.000 |
|
26 |
Trám quả tươi |
kg |
15.000 |
|
27 |
Trám quả sơ chế |
kg |
20.000 |
|
II |
Nguyên liệu |
|
|
|
28 |
Nguyên liệu sợi dài ( tre, vầu, nứa…) |
tấn |
500.000 |
|
29 |
Tre, vầu, gỗ cây chống |
>4,5m/cây |
30.000 |
|
30 |
Tre, vầu, gỗ cây chống |
<4,5m/cây |
22.000 |
|
31 |
Song |
kg |
15.000 |
|
32 |
Trúc |
m |
8.000 |
|
33 |
Trúc cần câu |
cây |
6.000 |
|
34 |
Củi |
m3 |
250.000 |
|
35 |
Tre, vầu làm đũa |
kg |
2.500 |
|
36 |
Cây giang |
kg |
4.000 |
|
STT |
LOẠI TÀI NGUYÊN |
ĐVT |
GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) |
|
III |
Các loại khác |
|
|
|
37 |
Sợi guột tươi |
kg |
4.000 |
|
38 |
Sợi guột khô |
kg |
8.000 |
|
39 |
Măng tươi |
kg |
8.000 |
|
40 |
Măng khô |
kg |
100.000 |
|
41 |
Lá dong |
lá |
300 |
|
42 |
Lá giang tươi |
kg |
3.000 |
|
43 |
Lá giang khô |
kg |
12.000 |
|
44 |
Vỏ guột |
kg |
3.000 |
|
45 |
Vỏ đay rừng tươi |
kg |
4.000 |
|
46 |
Vỏ đay rừng khô |
kg |
8.000 |
|
47 |
Chít bông tươi |
kg |
3.000 |
|
48 |
Chít bông khô |
kg |
11.000 |
|
49 |
Chít tăm |
kg |
16.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.