Thông tư này sửa đổi Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm Km1661+600, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận. Mức thu phí cho các loại xe từ 35.000 đồng đến 180.000 đồng một lượt và có sự điều chỉnh đối với vé tháng, vé quý tương ứng.
适用范围
Chủ phương tiện xe ô tô, chủ doanh nghiệp vận tải
要点
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 2 tấn: Thu phí 35.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe từ 12 đến 30 ghế, xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: Thu phí 50.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: Thu phí 75.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn; xe container 20 feet: Thu phí 120.000 đồng/lượt (Điều 1)
- Xe tải từ 18 tấn trở lên; xe container 40 feet: Thu phí 180.000 đồng/lượt (Điều 1)
🌐 本文件的社会影响
- Giảm gánh nặng tài chính cho chủ phương tiện và doanh nghiệp vận tải
- Tạo thuận lợi trong việc quản lý, thu phí sử dụng đường bộ
- Có thể làm tăng chi phí hoạt động đối với các đơn vị chưa điều chỉnh kịp thời
❓ 常见问题
Mức phí cho xe dưới 12 ghế ngồi là bao nhiêu?
35.000 đồng/lượt.
Vé tháng cho loại xe từ 12 đến 30 ghế có giá bao nhiêu?
1.500.000 đồng/tháng.
Xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn phải trả phí bao nhiêu?
75.000 đồng/lượt.
Mức thu phí cho xe container 20 feet là gì?
120.000 đồng/lượt.
Vé quý cho loại xe tải từ 18 tấn trở lên có giá bao nhiêu?
14.580.000 đồng/quý.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 253/2016/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 86/2015/TT-BTC NGÀY 08/6/2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM1661+600, QUỐC LỘ 1, TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 86/2015/TT-BTC ngày 08/6/2015 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1661+600, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận, như sau:
Điều 1. Sửa đổi
Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số 86/2015/TT-BTC ngày 08/6/2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1661+600, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận (Phụ lục kèm theo).Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2016.
2. Quy định chuyển tiếp:
a) Trường hợp chủ phương tiện đã mua vé tháng 11 năm 2016 và vé quý IV năm 2016 theo quy định tại Thông tư số 86/2015/TT-BTC thì tiếp tục sử dụng cho hết thời gian của tháng, quý.
b) Đối với vé đã in của các nhóm phương tiện thuộc diện điều chỉnh giảm mức thu phí theo quy định tại Điều 1 Thông tư này chưa sử dụng hết, đơn vị thu phí thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp biết và thực hiện đóng dấu mức thu phí mới lên vé đã in để tiếp tục sử dụng.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM1661+600, QUỐC LỘ 1, TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Thông tư số 253/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính)
|
Số tt |
Phương tiện chịu phí sử dụng đường bộ |
Mệnh giá (đồng/vé) |
||
|
Vé lượt |
Vé tháng |
Vé quý |
||
|
1 |
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng |
35.000 |
1.050.000 |
2.835.000 |
|
2 |
Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
50.000 |
1.500.000 |
4.050.000 |
|
3 |
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
75.000 |
2.250.000 |
6.075.000 |
|
4 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit |
120.000 |
3.600.000 |
9.720.000 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit |
180.000 |
5.400.000 |
14.580.000 |
Ghi chú:
1. Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。