Quyết định số 255 TC/QĐ/TCCB năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc chuyển xếp lương cho 30 công chức, viên chức thuộc Tổng cục Đầu tư phát triển từ ngày 01/01/1995. Văn bản này áp dụng theo các nghị định và quyết định liên quan đến chế độ tiền lương.
Scope of application
Công chức, viên chức thuộc Tổng cục Đầu tư phát triển
Key points
- 30 công chức, viên chức được chuyển xếp lương từ ngày 01/01/1995 (Điều 1).
- Việc chuyển xếp lương thực hiện theo danh sách đính kèm trong quyết định.
- Mức lương mới áp dụng cho các đối tượng nêu trên theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/CP năm 1993 (Điều 1).
- Việc chuyển xếp lương được thực hiện bởi Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo, Vụ Tài vụ - Quản trị của Bộ Tài chính.
- Các công chức, viên chức có tên trong quyết định chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 Social impact of this document
- Việc chuyển xếp lương giúp cải thiện thu nhập cho các công chức, viên chức thuộc Tổng cục Đầu tư phát triển.
- Tuy nhiên, việc điều chỉnh lương cũng tạo ra áp lực về tài chính đối với ngân sách của Bộ Tài chính.
- Các công chức, viên chức được hưởng lợi từ việc tăng lương.
- Ngân sách nhà nước có thể chịu gánh nặng do phải chi trả thêm cho mức lương mới.
❓ Frequently asked questions
Tôi là một trong những người được chuyển xếp lương theo quyết định này, khi nào tôi bắt đầu hưởng lương mới?
Bạn sẽ bắt đầu hưởng lương mới từ ngày 01/01/1995.
Quyết định số 255 TC/QĐ/TCCB quy định mức lương mới như thế nào?
Mức lương mới được áp dụng theo danh sách đính kèm trong quyết định, căn cứ vào Điều 1 Nghị định số 25/CP năm 1993.
Tôi cần làm gì để thực hiện việc chuyển xếp lương?
Việc chuyển xếp lương được thực hiện bởi Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo, Vụ Tài vụ - Quản trị của Bộ Tài chính. Bạn chỉ cần tuân thủ quyết định này.
Quyết định này có ảnh hưởng đến ngân sách nhà nước không?
Việc chuyển xếp lương sẽ tạo ra áp lực về tài chính đối với ngân sách của Bộ Tài chính do phải chi trả thêm cho mức lương mới.
Tôi cần liên hệ ai để biết thêm thông tin về việc chuyển xếp lương?
Bạn có thể liên hệ Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo hoặc Vụ Tài vụ - Quản trị của Bộ Tài chính để được hỗ trợ.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH Số : 255 TC/QĐ/TCCB |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc ------------------------------ |
|
Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- Căn cứ nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
- Căn cứ nghị định số 25/CP ngày 23/5/1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;
- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;
- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ tổ chức -cán bộ và đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 30 công chức, viên chức thuộc Cơ quan Tổng cục Đầu tư phát triển (theo danh sách đính kèm).
Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995
Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ - Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
|
Nơi nhận: - Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HSCN (trích sao) |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Đã ký Lê Thị Băng Tâm |
DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP
CHUYỂN SANG TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
(Kèm theo quyết định số 255TC/QĐ/TCCB ngày 14/4/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số TT | Họ và tên | Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm | Mức lương theo NĐ 235/HĐBT | Lương đã xếp theo NĐ 26/Chính phủ | Lương chuyển xếp lại theo NĐ 25/Chính phủGhi chú | |
| Chức danh | Hệ số mức lương | Mã số ngạchHệ số mức lương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 789 |
| 1 | Nguyễn Thị Cao Sơn | Phó Vụ trưởng Vụ CP | 474/12.90 | KTV cấp II | 4,10 | 01.0024,19 |
| 2 | Nguyễn Văn Nam | Chuyên viên | 420/12.90 | nt | 3,54 | 01.0023,63 |
| 3 | Nguyễn Văn Kiêm | nt | 420/12.90 | nt | 3,54 | 01.0023,63 |
| 4 | Nguyễn Thị Thu Hương | nt | 463/11.91 | CV phòng Chính phủ | 3,82 | 01.0023,91 |
| 5 | Hoàng Văn Đăng | nt | 390/2.91 | nt | 3,23 | 01.0033,31 |
| 6 | Phạm Thị Nhung | nt | 390/12.92 | nt | 2,98 | 01.0033,06 |
| 7 | Hoàng Văn Lợi | nt | 359/11/91 | nt | 2,50 | 01.0032,58 |
| 8 | Phan Thuý Hồng | nt | 390 | nt | 3,23 | 01.0033,31 |
| 9 | Nguyễn Thị Như | nt | 359 | nt | 2,50 | 01.0032,58 |
| 10 | Nguyễn Thị Kim Cúc | nt | 333 | nt | 2,26 | 01.0032,34 |
| 11 | Phạm Thị Hồng Nhung | nt | 425/12.91 | Chuyên viên phòng KT | 3,26 | 01.0023,35 |
| 12 | Hoàng Quốc Phong | nt | 310 | nt | 2,02 | 01.0032,10 |
| 13 | Đinh Thị Thuận | nt | 290 | Chuyên viên | 1,78 | 01.0031,86 |
| 14 | Phạm Sơn Hà | nt | 359 | Chuyên viên TDTW2 | 2,50 | 01.0032,58 |
| 15 | Phạm Văn Thiệm | nt | 463/12.92 | nt | 3,82 | 01.0023,91 |
| 16 | Lê Thị Hồng Anh | nt | 359 | PP TDTW2 | 2,50 | 01.0032,58 |
| 17 | Phùng Ngọc Tường | Q. Vụ trưởng Vụ TD | 474/12.90 | TP TD ĐP | 4,10 | 01.0024,19 |
| 18 | Nguyễn Đình Tải | Chuyên viên | 420/9.92 | PP TD ĐP | 3,23 | 01.0033,31 |
| 19 | Phạm Đức Hoà | nt | 359 | Chuyên viên TD | 2,74 | 01.0032,82 |
| 20 | Đào Dung Anh | nt | 359 | PP nguồn vốn | 2,50 | 01.0032,58 |
| 21 | Lê Hùng Minh | Phó Vụ trưởng | 474/11.91 | Phó Tổng Kiểm soát | 4,10 | 01.0024,19Đã nâng lương 94 |
| 22 | Nguyễn Văn Quang | Vụ trưởng | 513/9/91 | Chuyên viên | 4,10 | 01.0024,19 |
| 23 | Phạm Đình Trọng | Chuyên viên | 290 | CV phòng TĐ | 1,78 | 01.0031,86 |
| 24 | Phạm Minh Hoàng | Q. Chánh Văn phòng | 420/7.93 | Phó Văn phòng | 3,23 | 01.0033,31 |
| 25 | Nguyễn Tiến Nghiệp | Lái xe | 310 | Lái xe | 2,16 | 01.0102,25 |
| 26 | Bùi Quang Đào | Chuyên viên | 420/12.90 | Phó Văn phòng | 3,54 | 01.0023,63 |
| 27 | Nguyễn Chí Công | nt | 420/10.92 | PP Tổng Cty B.Hiểm | 3,23 | 01.0033,31 |
| 28 | Vũ Văn Liên | nt | 359 | Chuyên viên | 2,50 | 01.0032,58 |
| 29 | Nguyễn Trọng Hoà | nt | 359 | TP - KTV cấp I | 2,50 | 01.0032,58 |
| 30 | Lê Thị Minh | nt | 359 | PP Kế toán | 2,50 | 01.0032,58 |
Văn bản liên quan:
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: