Quyết định số 26/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính bổ sung và sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, bao gồm việc bổ sung các tiểu mục thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất và thuê đất, đồng thời huỷ bỏ một số tiểu mục trong Mục 015
적용 범위
Bộ Tài chính, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các đơn vị trực thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính
핵심 사항
- Cơ quan tài chính → bổ sung Chương B - Các đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý với tiểu mục thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất và thuê đất
- Cơ quan tài chính → huỷ bỏ các tiểu mục trong Mục 015 'Thuế tiêu thụ đặc biệt' như: hàng hoá điều tiết ngân sách trung ương, giữa ngân sách các cấp địa phương, bổ sung các tiểu mục mới về mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà, rượu bia, ô tô dưới 24 chỗ ngồi và xăng các loại
- Cơ quan tài chính → quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, điều chỉnh khoản thu nộp ngân sách nhà nước từ 01/01/2004 đến thời điểm này theo quy định mới
- Cơ quan tài chính → chỉ đạo triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện quyết định
- Cơ quan tài chính → Bộ trưởng, Thứ trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thi hành
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý thu ngân sách nhà nước, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong việc thực hiện các khoản thuế
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong quá trình tuân thủ quy định mới nếu không được hướng dẫn cụ thể
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Các khoản thu nộp ngân sách nhà nước trước đây chưa phù hợp với quy định mới sẽ được điều chỉnh như thế nào?
Các khoản thu nộp ngân sách nhà nước từ 01/01/2004 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ được điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định?
Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Tài chính và các cơ quan thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho Bộ Tài chính, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đơn vị trực thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
Có bổ sung những tiểu mục thuế mới nào trong quyết định này?
Có, bổ sung tiểu mục thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất và thuê đất, cũng như bổ sung các tiểu mục mới về mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà, rượu bia, ô tô dưới 24 chỗ ngồi và xăng các loại trong Mục 015 'Thuế tiêu thụ đặc biệt'.
전문
| BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số 26/2004/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 26/2004/QĐ-BTC NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 2004 VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
- Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003;
- Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
- Căn cứ Nghị định số 101/2004/NĐ-CP ngày 25/02/2004 của Chính phủ về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành bổ sung Chương và bổ sung, huỷ bỏ một số Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước và Quyết định số 156/2002/QĐ-BTC ngày 20/12/2002 về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước của Bộ Tài chính; các Thông tư hướng dẫn bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC ngày 01/6/1999, số 67/2000/TT-BTC ngày 13/7/2000, số 67/2001/TT-BTC ngày 22/8/2001 của Bộ Tài chính như sau:
a/ Bổ sung Chương thuộc Chương B - Các đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý:
- Tiểu mục 05 "Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất".
- Tiểu mục 06 "Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất".
b/ Bổ sung và huỷ bỏ Tiểu mục của Mục 015 "Thuế tiêu thụ đặc biệt" như sau:
- Huỷ bỏ các Tiểu mục sau:
+ Tiểu mục 01: "Hàng hoá sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong nước điều tiết ngân sách trung ương 100% theo Luật Ngân sách Nhà nước".
+ Tiểu mục 04: "Hàng hoá sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong nước điều tiết giữa ngân sách các cấp của chính quyền địa phương theo Luật Ngân sách Nhà nước".
- Bổ sung các Tiểu mục sau:
+ Tiểu mục 05: "Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước".
+ Tiểu mục 06: "Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước"
+ Tiểu mục 07: "Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước".
+ Tiểu mục 08: "Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước".
+ Tiểu mục 09: "Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước"
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Các khoản thu nộp ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2004 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.
Điều 4: Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các Ban của Đảng, - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước, - Văn phòng Chính phủ, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Toà án NDTC,Viện Kiểm sát NDTC, - Cơ quan TW của các đoàn thể, - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW, - Sở TC, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW, - Công báo, - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, - Lưu: VP, Vụ NSNN. |
KT.BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký)
Trần Văn Tá |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.