Nghị quyết này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010). Quyết định các chỉ tiêu về diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, và kế hoạch thu hồi đất.
Key points
- là Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu → được duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010).
- Diện tích đất nông nghiệp từ 223.855 ha năm 2005 lên 226.930 ha năm 2010, trong đó diện tích đất trồng lúa giảm từ 73.670 ha xuống còn 62.034 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 21.375 ha năm 2005 lên 310.100 ha năm 2010, trong đó diện tích đất ở tại đô thị tăng từ 932 ha lên 1.873 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp khoảng 6.849 ha; đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở khoảng 108 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất từ các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp với tổng diện tích là 9.664 ha, chia đều cho năm 2006-2010.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tăng diện tích đất ở tại đô thị giúp đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân.
- Tác động tiêu cực: Diện tích đất nông nghiệp giảm có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là lúa nước.
- Đất nuôi trồng thủy sản tăng nhưng vẫn chưa đủ so với mục tiêu đề ra.
❓ Frequently asked questions
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là 226.930 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa giảm còn 62.034 ha.
Đất ở tại đô thị sẽ tăng bao nhiêu?
Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 dự kiến là 1.873 ha, tăng từ 932 ha năm 2005.
Có bao nhiêu diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp?
Có khoảng 6.849 ha đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp từ năm 2006 đến 2010.
Diện tích đất ở tại nông thôn sẽ tăng bao nhiêu?
Diện tích đất ở tại nông thôn năm 2010 dự kiến là 3.639 ha, tăng từ 3.244 ha năm 2005.
Có bao nhiêu diện tích đất sẽ bị thu hồi?
Tổng diện tích đất cần thu hồi trong giai đoạn 2006-2010 là 9.664 ha, chia đều cho năm.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu
__________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 33/TTr-BTNMT ngày 28 tháng 6 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Hiện trạng Năm 2005 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích ( ha ) |
Cơ cấu ( % ) |
Diện tích ( ha ) |
Cơ cấu ( % ) |
||
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
258.247 |
100,0 |
258.247 |
100,0 |
|
|
I |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
223.855 |
86,7 |
226.930 |
87,9 |
|
1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
98.295 |
43,9 |
81.327 |
35,8 |
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
79.790 |
81,2 |
68.421 |
84,1 |
|
1.1.1 |
Đất trồng lúa |
73.670 |
92,3 |
62.034 |
90,7 |
|
1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
58.847 |
79,9 |
49.340 |
79,5 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
14.823 |
20,1 |
12.694 |
20,5 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
6.120 |
7,7 |
6.387 |
9,3 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
18.505 |
18,8 |
12.906 |
15,9 |
|
2 |
Đất lâm nghiệp |
4.832 |
2,2 |
8.840 |
3,9 |
|
2.1 |
Đất rừng sản xuất |
168 |
3,5 |
43 |
0,5 |
|
2.1.1 |
Đất có rừng trồng sản xuất |
168 |
100,0 |
43 |
100,0 |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
4.657 |
96,4 |
8.331 |
94,2 |
|
|
Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ |
4.657 |
100,0 |
8.331 |
100,0 |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
7 |
0,2 |
466 |
5,3 |
|
2.3.1 |
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng |
7 |
100,0 |
7 |
1,5 |
|
2.3.2 |
Đất có rừng trồng đặc dụng |
|
|
459 |
98,5 |
|
3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
118.712 |
53,0 |
134.403 |
59,2 |
|
4 |
Đất làm muối |
2.002 |
0,9 |
1.618 |
0,7 |
|
5 |
Đất nông nghiệp khác |
14 |
0,0 |
742 |
0,3 |
|
II |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
21.375 |
8,3 |
310.100 |
12,0 |
|
1 |
Đất ở |
4.176 |
19,5 |
5.512 |
17,7 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
3.244 |
77,7 |
3.639 |
66,0 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
932 |
22,3 |
1.873 |
34,0 |
|
2 |
Đất chuyên dùng |
10.702 |
50,1 |
18.471 |
59,4 |
|
2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
265 |
2,5 |
665 |
3,6 |
|
2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
101 |
1,0 |
663 |
3,6 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng |
49 |
|
604 |
|
|
2.2.2 |
Đất an ninh |
52 |
|
59 |
|
|
2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
116 |
1,1 |
1.229 |
6,7 |
|
2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
51 |
43,5 |
857 |
69,7 |
|
2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
65 |
56,0 |
372 |
30,3 |
|
2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
1 |
0,5 |
1 |
0,1 |
|
2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
10.219 |
95,5 |
15.914 |
86,2 |
|
2.4.1 |
Đất giao thông |
2.793 |
27,3 |
5.692 |
35,8 |
|
2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
6.909 |
67,6 |
8.838 |
55,5 |
|
2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
13 |
0,1 |
|
2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
91 |
0,9 |
284 |
1,8 |
|
2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
28 |
0,3 |
53 |
0,3 |
|
2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
193 |
1,9 |
361 |
2,3 |
|
2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
14 |
0,1 |
274 |
1,7 |
|
2.4.8 |
Đất chợ |
38 |
0,4 |
122 |
0,8 |
|
2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
134 |
1,3 |
147 |
0,9 |
|
2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
19 |
0,2 |
130 |
0,8 |
|
3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
129 |
0,6 |
134 |
0,4 |
|
4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
492 |
2,3 |
464 |
1,5 |
|
5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
5.846 |
27,4 |
6.447 |
20,7 |
|
6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
30 |
0,1 |
72 |
0,2 |
|
III |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
13.017 |
5,0 |
217 |
0,1 |
|
|
Đất bằng chưa sử dụng |
13.017 |
100,0 |
217 |
100,0 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.849 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5.919 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
4.747 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
930 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
270 |
|
1.2.1 |
Đất rừng phòng hộ |
270 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.355 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
18 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
3.896 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
125 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
|
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
4 |
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1 |
|
3.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
2 |
|
3.1.3 |
Đất có mục đích công cộng |
1 |
|
3.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
9494 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6849 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5919 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
4746 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
930 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
270 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ |
270 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2355 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
18 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
170 |
|
2.1 |
Đất ở |
108 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
69 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
39 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
31 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
3 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2 |
|
|
Trong đó: đất an ninh |
2 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
24 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
20 |
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
11 |
|
|
Cộng |
9664 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
12505 |
|
1.1 |
Đất lâm nghiệp |
4403 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
8102 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
295 |
|
|
Trong đó: đất chuyên dùng |
295 |
|
|
Cộng |
12800 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bạc Liêu, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu xác lập ngày 13 tháng 3 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Năm hiện trạng |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
258.247 |
258.247 |
258.247 |
258.247 |
258.247 |
258.247 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
223.855 |
225.197 |
226.098 |
226.724 |
227.177 |
226.930 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
98.295 |
95.269 |
91.427 |
88.573 |
85.867 |
81.327 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
79.790 |
78.048 |
75.498 |
73.351 |
71.640 |
68.421 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
73.670 |
71.865 |
69.232 |
66.942 |
65.205 |
62.034 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
18.505 |
17.221 |
15.929 |
15.222 |
14.227 |
12.906 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.832 |
5.703 |
6.511 |
7.363 |
8.052 |
8.840 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
168 |
118 |
55 |
43 |
43 |
43 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
4.657 |
5.418 |
6.187 |
6.969 |
7.584 |
8.331 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
7 |
168 |
269 |
351 |
425 |
466 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
118.712 |
122.302 |
125.789 |
128.292 |
130.815 |
134.403 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
2.002 |
1.910 |
1.834 |
1.754 |
1.701 |
1.618 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
14 |
13 |
537 |
742 |
742 |
742 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
21.375 |
23.409 |
25.338 |
27.213 |
28.764 |
310.100 |
|
2.1 |
Đất ở |
4.176 |
4.468 |
4.758 |
5.052 |
5.302 |
5.512 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
3.244 |
3.389 |
3.512 |
3.619 |
3.658 |
3.639 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
932 |
1.079 |
1.246 |
1.433 |
1.644 |
1.873 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
10.702 |
12.359 |
13.890 |
15.318 |
16.458 |
18.471 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
265 |
281 |
349 |
403 |
451 |
665 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
101 |
635 |
653 |
657 |
662 |
663 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
49 |
580 |
597 |
600 |
604 |
604 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
52 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
116 |
237 |
558 |
767 |
992 |
1.229 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
51 |
136 |
325 |
491 |
655 |
857 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
65 |
100 |
232 |
275 |
336 |
372 |
|
2.2.3.3 |
Đất khai thác khoáng sản |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
10.219 |
11.206 |
12.330 |
13.491 |
14.353 |
15.914 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
2.793 |
3.275 |
3.959 |
4.691 |
5.167 |
5.692 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
6.909 |
7.268 |
7.577 |
7.855 |
8.087 |
8.838 |
|
2.2.4.3 |
Đất để dân xtruyeenf năng lượng truyền thông |
0 |
3 |
6 |
9 |
11 |
13 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
91 |
109 |
125 |
166 |
205 |
284 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
28 |
32 |
35 |
44 |
47 |
53 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
193 |
225 |
250 |
269 |
300 |
361 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
14 |
58 |
97 |
129 |
167 |
274 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
38 |
59 |
77 |
92 |
110 |
122 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
134 |
138 |
140 |
146 |
147 |
147 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
19 |
39 |
64 |
91 |
112 |
130 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
129 |
130 |
131 |
132 |
133 |
134 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
492 |
464 |
444 |
453 |
461 |
464 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
5.846 |
5.954 |
6.074 |
6.206 |
6.351 |
6.447 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
30 |
34 |
41 |
52 |
59 |
72 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
13.017 |
9.641 |
6.811 |
4.310 |
2.306 |
217 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.849 |
1.143 |
1.425 |
1.451 |
1.090 |
1.740 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5.919 |
949 |
1.245 |
1.310 |
944 |
1.471 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
4.730 |
789 |
1.070 |
1.043 |
707 |
1.121 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
930 |
194 |
180 |
141 |
146 |
269 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
270 |
223 |
10 |
17 |
16 |
4 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ |
270 |
223 |
10 |
17 |
16 |
4 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.355 |
409 |
513 |
405 |
439 |
589 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
18 |
5 |
4 |
2 |
3 |
4 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
3.896 |
935 |
584 |
468 |
514 |
1.395 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
125 |
50 |
63 |
12 |
|
|
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
Trong đó đất an ninh |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
3.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
3.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
|
|
|
|
6 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích đất thu hồi trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
9.494 |
1.782 |
1.953 |
1.875 |
1.548 |
2.336 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
6.849 |
1.143 |
1.425 |
1.451 |
1.090 |
1.740 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5.919 |
949 |
1.245 |
1.310 |
944 |
1.471 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
930 |
194 |
180 |
141 |
146 |
269 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
270 |
223 |
10 |
17 |
16 |
4 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ |
270 |
223 |
10 |
17 |
16 |
4 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.355 |
410 |
513 |
405 |
439 |
588 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
18 |
5 |
4 |
2 |
3 |
4 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
170 |
|||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.