Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng, thay thế và sửa đổi một số quy định trước đây về bảo lãnh ngân hàng. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호26/2006/QĐ-NHNN
문서 유형결정
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Nguyễn Đồng Tiến — Phó Thống đốc
업데이트29. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 06. 2006
발효일17. 07. 2006
효력 만료일02. 12. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng, thay thế và sửa đổi một số quy định trước đây về bảo lãnh ngân hàng. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng.

핵심 사항

  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện quy trình bảo lãnh ngân hàng, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức tín dụng và khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí quản lý đối với các tổ chức tín dụng do phải tuân thủ các quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này là ai?

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng.

Quyết định này thay thế và sửa đổi những Quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000, Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN, Quyết định số 1348/2001/QĐ-NHNN, Quyết định số 112/2003/QĐ-NHNN và Thông tư số 02/TT-NHNN14 ngày 16/04/1999.

Quy chế bảo lãnh ngân hàng quy định những nội dung gì?

Quyết định này ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng, nhưng không nêu cụ thể các nội dung chi tiết của Quy chế.

Thời gian thi hành Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, không nêu thời hạn cụ thể.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

_____________________

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11 ngày 17/06/2003;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15/6/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/05/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01/11/2005 của Chính phủ ban hành Quy chế vay và trả nợ nước ngoài;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tín dụng.

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Quyết định này thay thế Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng; Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/04/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Quyết định số 1348/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng; Quyết định số 112/2003/QĐ-NHNN ngày 11/02/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước; Thông tư số 02/TT-NHNN14 ngày 16/04/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu đối với hàng tiêu dùng của các tổ chức tín dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

26/2006/QĐ-NHNN
Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.