Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2019. Diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha với 2.735 dự án cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban ngành thuộc tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; và người dân chịu ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục 2.735 dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích là 5.210,1 ha.
- Diện tích đất cần thu hồi chủ yếu từ đất ở tại nông thôn (880 ha), đất rừng phòng hộ (44.000 m²) và đất khác.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân sẽ bị ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất, đặc biệt là người ở nông thôn.
- Các dự án này góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nhưng cũng gây ra chi phí và gánh nặng về mặt tài chính cho các hộ gia đình.
- Việc thu hồi đất có thể làm thay đổi diện mạo đô thị, tạo điều kiện cho việc xây dựng hạ tầng và khu dân cư mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban ngành thuộc tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và người dân chịu ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất.
Diện tích đất cần thu hồi là bao nhiêu?
Tổng diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha.
Có bao nhiêu dự án được phê duyệt trong Nghị quyết này?
Nghị quyết phê duyệt danh mục 2.735 dự án cần thu hồi đất.
Khi nào Nghị quyết có hiệu lực?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018.
Đất cần thu hồi chủ yếu từ loại đất nào?
Diện tích đất cần thu hồi chủ yếu từ đất ở tại nông thôn (880 ha), đất rừng phòng hộ (44.000 m²) và đất khác.
Toàn văn
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 26/2018/NQ-HĐND | Thái Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt 2.735 (hai nghìn bảy trăm ba mươi lăm) dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha (có Danh mục chi tiết dự án cần thu hồi đất kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất cần thu hồi (m2) | Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng) |
|
|
|
| ||||||
| Xứ đồng, thôn, tổ dân phố, ... | Xã, phường, thị trấn | Huyện | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất |
|
|
|
|
| ||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất ở | Đất khác |
|
|
|
|
| |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
|
|
|
| I | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 11.706.319 | 9.184.585 |
| 8.800 | 2.512.934 | 1.229.163.453 |
|
|
|
|
| 1 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bách Tính | Bách Thuận | Vũ Thư | 6.000 | 6.000 |
|
|
| 630.000 |
|
|
|
|
| 2 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuận Nghiệp | Bách Thuận | Vũ Thư | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 105.000 |
|
|
|
|
| 3 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tiền Phong | Bách Thuận | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 4 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Minh | Bách Thuận | Vũ Thư | 600 |
|
|
| 600 | 63.000 |
|
|
|
|
| 5 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Dũng Thượng | Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 44.000 | 44.000 |
|
|
| 4.620.000 |
|
|
|
|
| 6 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Hồng | Duy Nhất | Vũ Thư | 1.300 | 1.300 |
|
|
| 136.500 |
|
|
|
|
| 7 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Dũng Nghĩa | Duy Nhất | Vũ Thư | 14.000 | 14.000 |
|
|
| 1.470.000 |
|
|
|
|
| 8 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Lâm | Duy Nhất | Vũ Thư | 3.000 |
|
|
| 3.000 | 315.000 |
|
|
|
|
| 9 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Đại 1 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 |
|
|
| 315.000 |
|
|
|
|
| 10 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cửa ông Duấn An Điện | Đồng Thanh | Vũ Thư | 2.200 | 2.200 |
|
|
| 231.000 |
|
|
|
|
| 11 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cửa ông Hòa Đồng Đại 3 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 600 |
|
|
| 600 | 63.000 |
|
|
|
|
| 12 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Hương 1 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 300 |
|
|
| 300 | 31.500 |
|
|
|
|
| 13 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Hương 2 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 600 |
|
|
| 600 | 63.000 |
|
|
|
|
| 14 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Cáp | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 600 | 600 |
|
|
| 63.000 |
|
|
|
|
| 15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Để | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 16 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nẽ Châu | Hòa Bình | Vũ Thư | 600 | 600 |
|
|
| 63.000 |
|
|
|
|
| 17 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Hồ | Hòa Bình | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 18 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đối diện chợ Mố, Gia Lạc | Hồng Lý | Vũ Thư | 5.000 |
|
|
| 5.000 | 525.000 |
|
|
|
|
| 19 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Từ gốc gạo ông Huân đến ngã ba Hàng Dĩnh, Gia Lạc | Hồng Lý | Vũ Thư | 5.000 |
|
|
| 5.000 | 525.000 |
|
|
|
|
| 20 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cạnh trường mầm non Mỹ Hòa 2 | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 21 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 22 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 23 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 1.500 |
|
|
| 1.500 | 157.500 |
|
|
|
|
| 24 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 1.800 |
|
|
| 1.800 | 189.000 |
|
|
|
|
| 25 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Nam | Hồng Lý | Vũ Thư | 1.500 | 300 |
|
| 1.200 | 157.500 |
|
|
|
|
| 26 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Nam | Hồng Lý | Vũ Thư | 3.000 |
|
|
| 3.000 | 315.000 |
|
|
|
|
| 27 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gia Lạc | Hồng Lý | Vũ Thư | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 105.000 |
|
|
|
|
| 28 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội Kê | Hồng Lý | Vũ Thư | 700 |
|
|
| 700 | 73.500 |
|
|
|
|
| 29 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội Kê | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 30 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội trường cũ Thái Phú Thọ | Hồng Phong | Vũ Thư | 460 |
|
|
| 460 | 48.300 |
|
|
|
|
| 31 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nhà trẻ Tương Đông cũ | Hồng Phong | Vũ Thư | 290 |
|
|
| 290 | 30.450 |
|
|
|
|
| 32 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Súy Hãng | Minh Lãng | Vũ Thư | 500 |
|
|
| 500 | 52.500 |
|
|
|
|
| 33 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lại Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 600 |
|
|
| 600 | 63.000 |
|
|
|
|
| 34 | Mở rộng điểm dân cư thôn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây | ONT | Thanh Nội | Minh Lãng | Vũ Thư | 35.000 | 35.000 |
|
|
| 3.675.000 |
|
|
|
|
| 35 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bùi Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 |
|
|
| 210.000 |
|
|
|
|
| 36 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trực Nho Khu Mét | Minh Quang | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 37 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Uyên (khu dân cư sau trường mầm non B) | Minh Quang | Vũ Thư | 11.000 |
|
|
| 11.000 | 1.155.000 |
|
|
|
|
| 38 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Quản (Cửa ông Lừng, ông Bách) | Minh Quang | Vũ Thư | 17.000 | 7.000 |
|
| 10.000 | 1.785.000 |
|
|
|
|
| 39 | Khu thương mại dịch vụ và dân cư hai bên đường số 2 (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 10,51 ha) | ONT | Trong dự án hai bên đường số 2 | Minh Quang | Vũ Thư | 386.000 | 350.000 |
|
| 36.000 | 40.530.000 |
|
|
|
|
| 40 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 3,54 ha) | ONT | Trong dự án hai bên đường số 2 | Minh Quang | Vũ Thư | 62.000 | 55.000 |
|
| 7.000 | 6.510.000 |
|
|
|
|
| 41 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái | Nguyên Xá | Vũ Thư | 78.000 | 78.000 |
|
|
| 8.190.000 |
|
|
|
|
| 42 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Hương | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.400 |
|
|
| 1.400 | 147.000 |
|
|
|
|
| 43 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Hưng | Phúc Thành | Vũ Thư | 330 |
|
|
| 330 | 34.650 |
|
|
|
|
| 44 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Hưng | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.200 |
|
|
| 1.200 | 126.000 |
|
|
|
|
| 45 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Trung Bắc | Phúc Thành | Vũ Thư | 16.000 | 13.400 |
|
| 2.600 | 1.680.000 |
|
|
|
|
| 46 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Phúc | Song An | Vũ Thư | 65.000 | 50.000 |
|
| 15.000 | 6.825.000 |
|
|
|
|
| 47 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha) | ONT | Tân Minh | Song An | Vũ Thư | 145.000 | 76.000 |
| 500 | 68.500 | 15.225.000 |
|
|
|
|
| 48 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Hưng | Song Lãng | Vũ Thư | 1.200 | 1.200 |
|
|
| 126.000 |
|
|
|
|
| 49 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Lãng | Song Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 |
|
|
| 210.000 |
|
|
|
|
| 50 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội (giai đoạn 2) | Song Lãng | Vũ Thư | 6.000 | 6.000 |
|
|
| 630.000 |
|
|
|
|
| 51 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sau ông Xá, ông Lộng Thượng Điền | Tam Quang | Vũ Thư | 30.200 | 25.500 |
|
| 4.700 | 3.171.000 |
|
|
|
|
| 52 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Bi | Tân Hòa | Vũ Thư | 3.500 |
|
|
| 3.500 | 367.500 |
|
|
|
|
| 53 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đại Đồng | Tân Hòa | Vũ Thư | 2.000 | 1.600 |
|
| 400 | 210.000 |
|
|
|
|
| 54 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tường An | Tân Hòa | Vũ Thư | 1.400 |
|
|
| 1.400 | 147.000 |
|
|
|
|
| 55 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tường An | Tân Hòa | Vũ Thư | 1.400 | 1.100 |
|
| 300 | 147.000 |
|
|
|
|
| 56 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bồng Điền Nam | Tân Lập | Vũ Thư | 215 |
|
|
| 215 | 22.575 |
|
|
|
|
| 57 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tăng Bồng | Tân Lập | Vũ Thư | 77 |
|
|
| 77 | 8.085 |
|
|
|
|
| 58 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bồng Điền Nam | Tân Lập | Vũ Thư | 1.751 |
|
|
| 1.751 | 183.855 |
|
|
|
|
| 59 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mễ Sơn 1 | Tân Phong | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 |
|
|
| 315.000 |
|
|
|
|
| 60 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ô Mễ 4 | Tấn Phong | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 |
|
|
| 525.000 |
|
|
|
|
| 61 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cửa Hạnh Nam Long | Tự Tân | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 |
|
|
| 525.000 |
|
|
|
|
| 62 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chăn nuôi Nam Long | Tự Tân | Vũ Thư | 3.000 | 1.400 |
|
| 1.600 | 315.000 |
|
|
|
|
| 63 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chùa Gườm thôm Đông An | Tự Tân | Vũ Thư | 15.000 | 15.000 |
|
|
| 1.575.000 |
|
|
|
|
| 64 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sông lấp Phú Lễ Thượng | Tự Tân | Vũ Thư | 3.317 |
|
|
| 3.317 | 348.285 |
|
|
|
|
| 65 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 700 |
|
|
| 700 | 73.500 |
|
|
|
|
| 66 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 14.000 | 14.000 |
|
|
| 1.470.000 |
|
|
|
|
| 67 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | chợ Búng, đất ngân hàng, đất trại tằm cũ Mỹ Lộc 1, Hương Điền | Việt Hùng | Vũ Thư | 40.500 |
|
|
| 40.500 | 4.252.500 |
|
|
|
|
| 68 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuận An | Việt Thuận | Vũ Thư | 470 | 470 |
|
|
| 49.350 |
|
|
|
|
| 69 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Chính | Việt Thuận | Vũ Thư | 1.800 | 1.800 |
|
|
| 189.000 |
|
|
|
|
| 70 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Hạc | Việt Thuận | Vũ Thư | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 105.000 |
|
|
|
|
| 71 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Chính (cửa chợ Mét) | Việt Thuận | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 |
|
|
| 3.150.000 |
|
|
|
|
| 72 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 6 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 |
|
|
| 525.000 |
|
|
|
|
| 73 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 9 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 2.600 | 2.000 |
|
| 600 | 273.000 |
|
|
|
|
| 74 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 5 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 200 |
|
|
| 200 | 21.000 |
|
|
|
|
| 75 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Thứ | Vũ Hội | Vũ Thư | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 105.000 |
|
|
|
|
| 76 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đức Lân | Vũ Hội | Vũ Thư | 2.400 |
|
|
| 2.400 | 252.000 |
|
|
|
|
| 77 | Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi | ONT | Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 36.300 | 36.300 |
|
|
| 3.811.500 |
|
|
|
|
| 78 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Song Thủy | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 79 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ngọc Tiên | Vũ Tiến | Vũ Thư | 900 |
|
|
| 900 | 94.500 |
|
|
|
|
| 80 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Trạng | Vũ Tiến | Vũ Thư | 300 |
|
|
| 300 | 31.500 |
|
|
|
|
| 81 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tiên | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 82 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Toàn | Vũ Tiến | Vũ Thư | 300 |
|
|
| 300 | 31.500 |
|
|
|
|
| 83 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Toàn | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 84 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Trạng | Vũ Tiến | Vũ Thư | 200 |
|
|
| 200 | 21.000 |
|
|
|
|
| 85 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Long | Vũ Tiến | Vũ Thư | 3.100 |
|
|
| 3.100 | 325.500 |
|
|
|
|
| 86 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Việt Thắng | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.500 | 3.500 |
|
|
| 367.500 |
|
|
|
|
| 87 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quang Trung | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.500 | 3.500 |
|
|
| 367.500 |
|
|
|
|
| 88 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quang Trung | Vũ Vân | Vũ Thư | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 89 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Nhân | Vũ Vinh | Vũ Thư | 100 |
|
|
| 100 | 10.500 |
|
|
|
|
| 90 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Hòa | Vũ Vinh | Vũ Thư | 300 |
|
|
| 300 | 31.500 |
|
|
|
|
| 91 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Hòa | Vũ Vinh | Vũ Thư | 1.600 |
|
|
| 1.600 | 168.000 |
|
|
|
|
| 92 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đại đồng | Vũ Vinh | Vũ Thư | 700 |
|
|
| 700 | 73.500 |
|
|
|
|
| 93 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Đình Sinh, Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 4.200 | 4.200 |
|
|
| 441.000 |
|
|
|
|
| 94 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chợ Chùa, Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 500 |
|
|
| 500 | 52.500 |
|
|
|
|
| 95 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thùng Thanh Niên, Cự Lâm | Xuân Hòa | Vũ Thư | 300 |
|
|
| 300 | 31.500 |
|
|
|
|
| 96 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Phúc | An Ấp | Quỳnh Phụ | 3.800 | 3.000 |
|
| 800 | 399.000 |
|
|
|
|
| 97 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cam Mỹ | An Ấp | Quỳnh Phụ | 2.100 | 2.100 |
|
|
| 220.500 |
|
|
|
|
| 98 | Quy hoạch khu dân cư (tái định cư dự án KCN chuyên NN | ONT | Lương Cầu | An Cầu | Quỳnh Phụ | 52.100 | 33.100 |
|
| 19.000 | 5.470.500 |
|
|
|
|
| 99 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 3.200 |
|
|
| 3.200 | 336.000 |
|
|
|
|
| 100 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 8.500 | 8.500 |
|
|
| 892.500 |
|
|
|
|
| 101 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | đồng mạ Vược, rác Vược, ven trạm điện - Vũ Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 4.700 | 4.700 |
|
|
| 493.500 |
|
|
|
|
| 102 | Quy hoạch dân cư vị trí sân kho Đồng Tâm; khu sau Lũy thôn Đào xá | ONT | Đồng Tâm, Đào Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 |
|
|
| 420.000 |
|
|
|
|
| 103 | Quy hoạch dân cư giáp cổng chào thôn Việt Thắng | ONT | Bình Minh | An Dục | Quỳnh Phụ | 5.200 | 4.800 |
|
| 400 | 546.000 |
|
|
|
|
| 104 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lam Cầu 1 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 500 | 500 |
|
|
| 52.500 |
|
|
|
|
| 105 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nguyên Xá 5 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 1.200 | 1.200 |
|
|
| 126.000 |
|
|
|
|
| 106 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lộng Khê 1 | An Khê | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 107 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Các Thôn | An Khê | Quỳnh Phụ | 4.000 |
|
|
| 4.000 | 420.000 |
|
|
|
|
| 108 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Phúc | An Lễ | Quỳnh Phụ | 15.000 | 15.000 |
|
|
| 1.575.000 |
|
|
|
|
| 109 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lương Cả | An Ninh | Quỳnh Phụ | 1.500 |
|
|
| 1.500 | 157.500 |
|
|
|
|
| 110 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Năm Thành | An Ninh | Quỳnh Phụ | 12.300 | 11.700 |
|
| 600 | 1.291.500 |
|
|
|
|
| 111 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Phúc | An Ninh | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 |
|
|
| 420.000 |
|
|
|
|
| 112 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lai Ổn | An Quý | Quỳnh Phụ | 13.100 | 10.500 |
|
| 2.600 | 1.375.500 |
|
|
|
|
| 113 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mai Trang | An Quý | Quỳnh Phụ | 1.500 |
|
|
| 1.500 | 157.500 |
|
|
|
|
| 114 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sài | An Quý | Quỳnh Phụ | 4.500 | 4.000 |
|
| 500 | 472.500 |
|
|
|
|
| 115 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Thuần | An Thái | Quỳnh Phụ | 18.500 | 15.500 |
|
| 3.000 | 1.942.500 |
|
|
|
|
| 116 | Quy hoạch dân cư cạnh ĐH.72 cũ | ONT | A Sào | An Thái | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 |
|
|
| 735.000 |
|
|
|
|
| 117 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng | An Thái | Quỳnh Phụ | 1.200 |
|
|
| 1.200 | 126.000 |
|
|
|
|
| 118 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Mai | An Thanh | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 |
|
|
| 735.000 |
|
|
|
|
| 119 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tràng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 2.600 | 2.600 |
|
|
| 273.000 |
|
|
|
|
| 120 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.600 | 3.600 |
|
|
| 378.000 |
|
|
|
|
| 121 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 |
|
|
| 315.000 |
|
|
|
|
| 122 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hồng Phong | An Tràng | Quỳnh Phụ | 5.900 | 4.100 |
|
| 1.800 | 619.500 |
|
|
|
|
| 123 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gia Hòa 2 | An Vinh | Quỳnh Phụ | 5.400 | 5.400 |
|
|
| 567.000 |
|
|
|
|
| 124 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hưng Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 5.000 |
|
|
| 5.000 | 525.000 |
|
|
|
|
| 125 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hương Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 1.200 |
|
|
| 1.200 | 126.000 |
|
|
|
|
| 126 | Quy hoạch dân cư (đất xen kẹt) | ONT | Các Thôn | An Vinh | Quỳnh Phụ | 400 |
|
|
| 400 | 42.000 |
|
|
|
|
| 127 | Quy hoạch dân cư khu Nam Đồng Gia, Nam Bồ Trong | ONT | Vũ Hạ | An Vũ | Quỳnh Phụ | 21.300 | 19.100 |
|
| 2.200 | 2.236.500 |
|
|
|
|
| 128 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vũ Hạ | An Vũ | Quỳnh Phụ | 1.300 | 1.300 |
|
|
| 136.500 |
|
|
|
|
| 129 | Quy hoạch dân cư khu Lá Cờ, khu ven tl 4 | ONT | Đồng Kỳ | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 16.000 | 16.000 |
|
|
| 1.680.000 |
|
|
|
|
| 130 | Quy hoạch dân cư ven đường Thông Cù thôn Dụ Đại 1 | ONT | Dụ Đại 1 | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 131 | Quy hoạch dân cư Đồng Phù thôn Dụ Đại 3 | ONT | Dụ Đại 3 | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 12.300 | 12.300 |
|
|
| 1.291.500 |
|
|
|
|
| 132 | Quy hoạch dân cư đồng Vè, đồng Cừ | ONT | Đồng Cừ | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 1.500 | 1.500 |
|
|
| 157.500 |
|
|
|
|
| 133 | Quy hoạch đất ở Đồng Buộm 1 | ONT | Vũ Tiến | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 134 | Quy hoạch dân cư Mạ Miếu | ONT | Quan Đình Bắc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 135 | Quy hoạch dân cư vị trí trường tiểu học | ONT | Cao Mộc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 800 |
|
|
| 800 | 84.000 |
|
|
|
|
| 136 | Quy hoạch dân cư thôn Đông Hồng | ONT | Đông Hồng | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 4.900 |
|
|
| 4.900 | 514.500 |
|
|
|
|
| 137 | Quy hoạch dân cư thôn Nam Đài | ONT | Nam Đài | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 5.600 | 5.600 |
|
|
| 588.000 |
|
|
|
|
| 138 | Quy hoạch dân cư khu đồng Chiêng | ONT | Khả Lang | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7000 |
|
| 1.000 | 840.000 |
|
|
|
|
| 139 | Quy hoạch dân cư ven đường WB2 | ONT | Mỹ Xã, Phục Lễ | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 |
|
|
| 315.000 |
|
|
|
|
| 140 | Quy hoạch dân cư đường đi xã Duyên Hải | ONT | Hoàng Xá, Phục Lễ | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 |
|
|
| 420.000 |
|
|
|
|
| 141 | Quy hoạch dân cư tái định cư thôn Sơn Đồng | ONT | Sơn Đồng | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 800 | 400 |
|
| 400 | 84.000 |
|
|
|
|
| 142 | Quy hoạch đất ở khu đồng Bái | ONT | Bến Hiệp, An Bái | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 11.900 | 9.600 |
|
| 2.300 | 1.249.500 |
|
|
|
|
| 143 | Quy hoạch dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lương) | ONT | Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 113.600 | 95.000 |
|
| 18.600 | 11.928.000 |
|
|
|
|
| 144 | Quy hoạch chỉnh trang dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương | ONT | Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 13.300 | 4.600 |
|
| 8.700 | 1.396.500 |
|
|
|
|
| 145 | Quy hoạch nhà ở cho CNCS Công An huyện Quỳnh Phụ ở cánh đồng thôn An phú 2, xã Quỳnh Hải | ONT | An Phú 2 | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 30.000 | 30.000 |
|
|
| 3.150.000 |
|
|
|
|
| 146 | Quy hoạch dân cư thôn An Phú | ONT | An Phú | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 4.500 | 1.500 |
|
| 3.000 | 472.500 |
|
|
|
|
| 147 | Quy hoạch dân cư đồng Quảng | ONT | Lê Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 20.000 | 18.000 |
|
| 2.000 | 2.100.000 |
|
|
|
|
| 148 | Quy hoạch dân cư tại vị trí UBND xã cũ | ONT | Bái Trang | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 2.500 |
|
|
| 2.500 | 262.500 |
|
|
|
|
| 149 | Quy hoạch dân cư vị trí trường mầm non cũ | ONT | Ngọc Quế 1 | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 1.000 |
|
|
| 1.000 | 105.000 |
|
|
|
|
| 150 | Quy hoạch dân cư khu Chùa Bái | ONT | Ngọc Quế 2 | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 |
|
|
| 525.000 |
|
|
|
|
| 151 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Lộng 1 | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 |
|
|
| 315.000 |
|
|
|
|
| 152 | Quy hoạch dân cư khu đồng Hạ | ONT | Đồng Niên | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 |
|
|
| 735.000 |
|
|
|
|
| 153 | Quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng | ONT | Trại Vàng | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 4.000 |
|
|
| 4.000 | 420.000 |
|
|
|
|
| 154 | Quy hoạch dân cư An Lộng 2 | ONT | An Lộng 2 | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 1.400 | 1.400 |
|
|
| 147.000 |
|
|
|
|
| 155 | Quy hoạch dân cư Đồng Phen | ONT | Lương Mỹ | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 12.000 | 10.000 |
|
| 2.000 | 1.260.000 |
|
|
|
|
| 156 | Quy hoạch dân cư Đông Xá | ONT | Đông Xá | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 4.000 |
|
|
| 4.000 | 420.000 |
|
|
|
|
| 157 | Quy hoạch dân cư khu đồng Cửa | ONT | Phụng Công | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 |
|
|
| 1.050.000 |
|
|
|
|
| 158 | Quy hoạch dân cư thôn Lương Cụ Bắc | ONT | Lương Cụ Bắc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 31.900 | 26.400 |
|
| 5.500 | 3.349.500 |
|
|
|
|
| 159 | Quy hoạch dân cư khu đồng Kênh | ONT | Lương Cụ Nam | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 35.100 | 31.500 |
|
| 3.600 | 3.685.500 |
|
|
|
|
| 160 | Quy hoạch dân cư khu đồng Bến - Đồn Xá | ONT | Đồn Xá | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 3.500 | 2.800 |
|
| 700 | 367.500 |
|
|
|
|
| 161 | Quy hoạch khu dân cư điểm trường mầm non cũ | ONT | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 500 |
|
|
| 500 | 52.500 |
|
|
|
|
| 162 | Quy hoạch dân cư thôn Tài Giá | ONT | Tài Giá | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 53.400 | 33.400 |
|
| 20.000 | 5.607.000 |
|
|
|
|
| 163 | Quy hoạch dân cư thôn Ngẫu Khê | ONT | Ngẫu Khê | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 3.900 | 3.900 |
|
|
| 409.500 |
|
|
|
|
| 164 | Quy hoạch dân cư thôn Chung Linh | ONT | Chung Linh | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 1.100 | 1.100 |
|
|
| 115.500 |
|
|
|
|
| 165 | Quy hoạch dân cư thôn Ngọc Tiến | ONT | Ngọc Tiến | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 5.000 |
|
|
| 5.000 | 525.000 |
|
|
|
|
| 166 | Quy hoạch dân cư thôn Đông Mỹ | ONT | Đồng Mỹ | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 6.500 |
|
|
| 6.500 | 682.500 |
|
|
|
|
| 167 | Quy hoạch dân cư thôn An Ký Tây | ONT | |||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.