Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

Dựa trên thông tin cung cấp, đây là danh sách các chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí, điện tử và viễn thông. Mỗi chuyên ngành có mã số, tên gọi và tên tiếng Anh tương ứng. Dưới đây là tóm tắt một số chuyên ngành chính:

Số hiệu26/2020/TT-BLĐTBXH
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Nội Vụ
Người kýLê Tấn Dũng — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành30/12/2020
Ngày áp dụng14/02/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Dựa trên thông tin cung cấp, đây là danh sách các chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí, điện tử và viễn thông. Mỗi chuyên ngành có mã số, tên gọi và tên tiếng Anh tương ứng. Dưới đây là tóm tắt một số chuyên ngành chính:

Đối tượng áp dụng

Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí (55201) bao gồm các lĩnh vực như cơ khí chế tạo máy, cơ khí ô tô, cơ khí xây dựng, kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới, và nhiều chuyên ngành khác liên quan đến thiết kế, sản xuất và vận hành máy móc công nghiệp.

Các điểm cốt lõi

  • Chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử và Viễn thông (55202) tập trung vào việc ứng dụng kỹ thuật điện, điện tử trong các lĩnh vực như hàng không, tàu biển, cảng hàng không, viễn thông.
  • Các chuyên ngành này đều có mục tiêu đào tạo ra những kỹ sư có khả năng thiết kế, sản xuất và bảo trì hệ thống cơ khí, điện tử cho các ngành công nghiệp khác nhau.
  • thongtinkhaccanbiet
  • Mỗi chuyên ngành đều có các mã số riêng biệt để phân biệt với các lĩnh vực khác trong cùng ngành kỹ thuật. Tên tiếng Anh của mỗi chuyên ngành được đưa ra nhằm mục đích quốc tế hóa và thuận tiện cho việc giao lưu học thuật giữa các nước.
  • Các chuyên ngành này thường yêu cầu kiến thức nền tảng về toán, vật lý, hóa học và kỹ năng thực hành trong phòng thí nghiệm và nhà máy.
  • ketluan
  • Những chuyên ngành kỹ thuật được liệt kê trên đây là những lĩnh vực quan trọng trong công nghiệp hiện đại, đóng vai trò thiết yếu trong việc phát triển và duy trì các hệ thống cơ khí, điện tử phức tạp.
  • Việc lựa chọn một chuyên ngành phù hợp đòi hỏi sự hiểu biết về sở thích cá nhân cũng như nhu cầu của thị trường lao động.
  • Mỗi chuyên ngành đều có những đặc điểm riêng biệt, từ việc tập trung vào thiết kế và sản xuất đến bảo trì và vận hành hệ thống công nghiệp.
  • Việc nắm bắt thông tin chi tiết về mỗi chuyên ngành sẽ giúp sinh viên lựa chọn được con đường học thuật phù hợp với bản thân.
  • Ngoài ra, các kỹ sư tốt nghiệp từ những chuyên ngành này có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau như công nghiệp sản xuất, dịch vụ vận tải, viễn thông và hàng không.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Các kỹ sư tốt nghiệp từ những chuyên ngành này đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các hệ thống cơ khí, điện tử hiện đại.
  • Họ góp phần vào sự tiến bộ của xã hội thông qua việc cải thiện hiệu quả sản xuất và chất lượng cuộc sống.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mã số 55201 là gì?

Đây là mã số chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.

Tên tiếng Anh của Chuyên ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử và Viễn thông là gì?

Tên tiếng Anh là Electrical, electronic engineering and telecommunications.

Toàn văn

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2020/TT-BLĐTBXH
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV

trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2021. Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và Thông tư số 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung ngành, nghề đào tạo vào Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT- BLĐTBXH hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các trường trung cấp, trường cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề đào tạo mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Tấn Dũng

ỄặáBỘĩAÓĐộNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

° zI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

iwiwỉl , , f „ _ A5

VK>^^DAN'H MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

B^^ kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng
514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên Educational Science and Teacher Training
51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên Teacher Training
5140201 Sư phạm giáo dục nghề nghiệp 6140201 Sư phạm giáo dục nghề nghiệp Pedagogy in Vocational Education
6140202 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Industrial Technical Pedagogy
6140203 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp Agricultural Technical Pedagogy
5140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng 6140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng Constructional Technical Pedagogy
6140205 Giáo viên huấn luyện xiếc Circus Teacher
521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật Arts
52101 Mỹ thuật 62101 Mỹ thuật Fine Arts
5210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 6210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ Wood carving
5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc Sculpture
5210103 Hội họa 6210103 Hội họa Painting
5210104 Đồ họa 6210104 Đồ họa Graphics
5210105 Gốm 6210105 Gốm Pottery
52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn Performing Arts
5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế Performing arts of Huế court music
5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Performing arts of folk
5210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo Performing arts of chèo
5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng Performing arts of tuồng
5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương Performing arts of cải lương
5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa Performing arts of theatre dancing
5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc Performing arts of traditional dance
5210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 6210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc Performing arts of circus
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ Performing arts of quan họ
5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói Performing arts of drama
5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh Drama - Cinema Actor
6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát Musical theatre actor
5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa Dancer
5210214 Biên đạo múa 6210214 Biên đạo múa Choreographer
6210215 Huấn luyện múa Dance instructor
5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Traditional instruments performer
5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây Western instruments performer
5210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ Đờn ca tài tử/ Traditional music of Southern Vietnam
5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc Traditional folk songs musician
5210220 Nhạc công truyền thống Huế TTaanronaĩ-Hue courrmustc
5210221 Piano 6210221 Piano Piano
5210222 Nhạc Jazz 6210222 Nhạc Jazz Jazz
5210223 Violon Violon
5210224 Organ Organ
5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc Vocal training
5210226 Lý thuyết âm nhạc Musical theory
5210227 Sáng tác âm nhạc 6210227 Sáng tác âm nhạc Composer
5210228 Chỉ huy hợp xướng 6210228 Chỉ huy âm nhạc Choir leader
5210229 Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc Song, dance and music edition and arrangement
5210230 Sản xuất phim 6210230 Sản xuất phim Film production
5210231 Sản xuất phim hoạt hình 6210231 Sản xuất phim hoạt hình Cartoon production
5210232 Quay phim 6210232 Quay phim Film shooting
5210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu 6210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu Services for movie and stage arena
6210234 Đạo diễn sân khấu Stage director
5210235 Sản xuất nhạc cụ 6210235 Sản xuất nhạc cụ Musical instrument making
5210236 Văn hóa, văn nghệ quần chúng Public performing arts
5210237 Tạp kỹ 6210237 Tạp kỹ Variety
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5210238 Công nghệ âm nhạc Music Technology
5210239 Sản xuất âm nhạc 6210239 Sản xuất âm nhạc Composition Music Production
5210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang 6210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang Model Acting Art
6210241 Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc Circus Director
52103 Nghệ thuật nghe nhìn 62103 Nghệ thuật nghe nhìn Visual and Auditory Arts
5210301 Dựng ảnh Photo editing
5210302 Chụp ảnh Photo taking
5210303 Nhiếp ảnh 6210303 Nhiếp ảnh Photography
5210304 Ghi dựng đĩa, băng từ 6210304 Ghi dựng đĩa, băng từ ,^plTCar.,a^s^.anUrmagnen,c,,,,t,ap,e
5210305 Khai thác thiết bị phát thanh 6210305 Khai thác thiết bị phát thanh

— : : :

Broadcasting device operation

5210306 Khai thác thiết bị truyền hình 6210306 Khai thác thiết bị truyền hình Television device operation
5210307 Tu sửa tư liệu nghe nhìn 6210307 Tu sửa tư liệu nghe nhìn Auditory - visual data restoration
5210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình 6210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình Television programme production technology
5210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình 6210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình Cinema - Television technology
5210310 Thiết kế âm thanh - ánh sáng 6210310 Thiết kế âm thanh - ánh sáng Sound - lighting design
5210311 Thiết kế nghe nhìn Auditory - visual design
5210312 Chiếu sáng nghệ thuật Art of lighting illumination
6210313 Kỹ sư âm thanh Audio Engineering
52104 Mỹ thuật ứng dụng 62104 Mỹ thuật ứng dụng Applied Arts
5210401 Thiết kế công nghiệp 6210401 Thiết kế công nghiệp Industrial design
5210402 Thiết kế đồ họa 6210402 Thiết kế đồ họa Graphic design
5210403 Thiết kế nội thất 6210403 Thiết kế nội thất Interior design
5210404 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh 6210404 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh Cinema - Stage arena design
5210405 Tạo hình hóa trang Costume - Make-up
5210406 Thủ công mỹ nghệ Handicraft and fine arts
5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ Copper fine art cast and rolling
5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá Stone carving
5210409 Gia công đá quý 6210409 Gia công đá quý Precious stone Processing
5210410 Kim hoàn 6210410 Kim hoàn Goldsmith
5210411 Sơn mài Lacquer
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 6210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai Lacquer and marquetry technique
5210413 Đồ gốm mỹ thuật 6210413 Đồ gốm mỹ thuật Fine art pottery
5210414 Thêu ren mỹ thuật Fine art embroidery
5210415 Sản xuất hàng mây tre đan Rattan and bamboo Products
5210416 Sản xuất tranh Picture production
5210417 Trang trí nội thất 6210417 Trang trí nội thất Interior decoration
5210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì 6210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì Product, package design, decoration
5210419 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng 6210419 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng Construction material design
5210420 Thiết kế đồ gỗ Wood designing
5210421 Mộc mỹ nghệ Fine art wood
5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Wood product Processing and
522 Nhân văn 622 Nhân văn Humanity
52201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam 62201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam Language and Vietnamese culture
5220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 6220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Vietnamese language and culture
5220102 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 6220102 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam Vietnamese minorities’ culture
6220103 Việt Nam học Vietnamese studies
5220104 Ngôn ngữ Chăm Chăm language
5220105 Ngôn ngữ H'mong H'mong language
5220106 Ngôn ngữ Jrai Jrai language
5220107 Ngôn ngữ Khme Khme language
52202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài 62202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài Foreign language and culture
5220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không 6220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không Aviation English interpretation
5220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 6220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại Commerce English interpretation
5220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 6220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch Tourism English interpretation
5220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 6220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại Economic, commercial Japanese interpretation
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 6220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại Economic, commercial German interpretation
5220206 Tiếng Anh 6220206 Tiếng Anh English
5220207 Tiếng Nga Russian
5220208 Tiếng Pháp 6220208 Tiếng Pháp French
5220209 Tiếng Trung Quốc 6220209 Tiếng Trung Quốc Chinese
5220210 Tiếng Đức German
5220211 Tiếng Hàn Quốc 6220211 Tiếng Hàn Quốc Korean
5220212 Tiếng Nhật 6220212 Tiếng Nhật Japanese
6220213 Tiếng Thái Thai
6220214 Tiếng Khơ me Khmer
6220215 Tiếng Lào Lao
5220216 Tiếng Anh thương mại 6220216 Tiếng Anh thương mại Commerce English
5220217 Tiếng Anh du lịch 6220217 Tiếng Anh du lịch Travel English
5220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn 6220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn Receptionist Tourism Hotel English
531 Khoa học xã hội và hành vi 631 Khoa học xã hội và hành vi Social and behavioural Science
53103 Xã hội học và nhân học 63103 Xã hội học và nhân học Social and anthropological Study
5310301 Giáo dục đồng đẳng 6310301 Giáo dục đồng đẳng Equality education
532 Báo chí và thông tin 632 Báo chí và thông tin Press and information
53201 Báo chí và truyền thông 63201 Báo chí và truyền thông Press and Communications
5320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở 6320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở Local television station reporter and editor
5320102 Phóng viên, biên tập Journalism, editor
5320103 Báo chí 6320103 Báo chí Reporter
5320104 Công nghệ phát thanh - truyền hình 6320104 Công nghệ phát thanh - truyền hình Broadcasting - Television technology
5320105 Công nghệ truyền thông 6320105 Công nghệ truyền thông Communications technology
5320106 Truyền thông đa phương tiện 6320106 Truyền thông đa phương tiện Multimedia
5320107 Tổ chức sự kiện Event organizing
5320108 Quan hệ công chúng 6320108 Quan hệ công chúng Public relations
53202 Thông tin - Thư viện 63202 Thông tin - Thư viện Informatìon — Library management
5320201 Hệ thống thông tin văn phòng 6320201 Hệ thống thông tin Information system
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5320202 Hệ thống thông tin quản lý 6320202 Hệ thống thông tin quản lý Management information system
5320203 Lưu trữ và quản lý thông tin Store and manage information
5320204 Thông tin đối ngoại External information
5320205 Thư viện 6320205 Thư viện Library
6320206 Khoa học thư viện Library Science
5320207 Thư viện - Thiết bị trường học Library- school equipment
6320208 Thư viện - Thông tin Library- Information
6320209 Công nghệ thiết bị trường học School Equipment Technology
53203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 63203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng Archive — Conservation — Museum
5320301 Văn thư hành chính 6320301 Văn thư hành chính Administrative archive
5320302 Văn thư - lưu trữ 6320302 Văn thư - lưu trữ Archive - Conservation
5320303 Lưu trữ 6320303 Lưu trữ Conservation
5320304 Thư ký 6320304 Thư ký Secretary
5320305 Hành chính văn phòng Office administration
5320306 Thư ký văn phòng 6320306 Thư ký văn phòng Office secretary
5320307 Bảo tàng 6320307 Bảo tàng Museum
5320308 Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa Historic - Cultural heritage conservation and exploitation
53204 Xuất bản - Phát hành 63204 Xuất bản - Phát hành Publishing — Issuing
5320401 Thiết kế, chế bản 6320401 Thiết kế, chế bản xuất bản phẩm Issuing
5320402 Xuất bản 6320402 Biên tập xuất bản phẩm Publishing
5320403 Phát hành xuất bản phẩm 6320403 Phát hành xuất bản phẩm Releasing issue
5320404 Quản lý xuất bản phẩm Publishing management
534 Kinh doanh và quản lý 634 Kinh doanh và quản lý Business and management
53401 Kinh doanh 63401 Kinh doanh Business
5340101 Kinh doanh thương mại và dịch vụ 6340101 Kinh doanh thương mại Commercial and Service business
5340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu Import-Export business
5340103 Kinh doanh ngân hàng Banking business
5340104 Kinh doanh bưu chính viễn thông Telecommunications business
5340105 Kinh doanh xăng dầu và khí đốt Petroleum and gas business
5340106 Kinh doanh xuất bản phẩm 6340106 Kinh doanh xuất bản phẩm Publication business
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5340107 Kinh doanh vật liệu xây dựng Construction materials business
5340108 Kinh doanh bất động sản Real estate business
5340109 Kinh doanh vận tải đường thủy Marine transport business
5340110 Kinh doanh vận tải đường bộ Road transport business
5340111 Kinh doanh vận tải đường sắt Railway transport business
5340112 Kinh doanh vận tải hàng không Airline transport business
5340113 Logistics 6340113 Logistics Logistics
5340114 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa 6340114 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa Cultural publication business
5340115 Dịch vụ thương mại hàng không 6340115 Dịch vụ thương mại hàng không Airline transport business
5340116 Marketing 6340116 Marketing Marketing
5340117 Marketing du lịch 6340117 Marketing du lịch Tourism marketing
5340118 Marketing thương mại 6340118 Marketing thương mại Commercial marketing
5340119 Nghiệp vụ bán hàng 6340119 Quản trị bán hàng Sales operation
5340120 Bán hàng trong siêu thị 6340120 Bán hàng trong siêu thị Supermarket clerks
5340121 Kế hoạch đầu tư Investment planning
5340122 Thương mại điện tử 6340122 Thương mại điện tử E-commerce
5340123 Hành chính logistics 6340123 Hành chính logistics Logistics adminstrative
53402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 63402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Finance — Banking — Insurance
5340201 Tài chính doanh nghiệp 6340201 Tài chính doanh nghiệp Corporate finance
5340202 Tài chính - Ngân hàng 6340202 Tài chính - Ngân hàng Finance - Banking
5340203 Tài chính tín dụng 6340203 Tài chính tín dụng Credit finance
5340204 Bảo hiểm 6340204 Bảo hiểm Insurance
5340205 Bảo hiểm xã hội 6340205 Bảo hiểm xã hội Social insurance
53403 Kế toán - Kiểm toán 63403 Kế toán - Kiểm toán Accounting — Auditing
5340301 Kế toán 6340301 Kế toán Accounting
5340302 Kế toán doanh nghiệp 6340302 Kế toán doanh nghiệp Corporate accounting
5340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội 6340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội Labour, wages and social insurance accounting
5340304 Kế toán vật tư 6340304 Kế toán vật tư Supplies accounting
5340305 Kế toán ngân hàng 6340305 Kế toán ngân hàng Bank accounting
5340306 Kế toán tin học 6340306 Kế toán tin học IT accounting
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5340307 Kế toán hành chính sự nghiệp 6340307 Kế toán hành chính sự nghiệp Administrative accounting
5340308 Kế toán hợp tác xã Cooperative accounting
5340309 Kế toán xây dựng Construction accounting
5340310 Kiểm toán 6340310 Kiểm toán Auditing
5340311 Kế toán thuế 6340311 Kế toán thuế Tax accounting
5340312 Kế toán nội bộ 6340312 Kế toán nội bộ Internal accounting
53404 Quản trị - Quản lý 63404 Quản trị - Quản lý Management
5340401 Quản trị nhân sự 6340401 Quản trị nhân sự Personnel management
5340402 Quản trị nhân lực 6340402 Quản trị nhân lực Human resource management
6340403 Quản trị văn phòng Office management
5340404 Quản trị kinh doanh 6340404 Quản trị kinh doanh Business administration
5340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển 6340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển Marine works management
5340406 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 6340406 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Waterway building administration
5340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 6340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ Road administration
5340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt 6340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt Railway transport administration
5340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không 6340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng Aviation Management
5340410 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm 6340410 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm Food administration
5340411 Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp 6340411 Quản trị kinh doanh vật tư nông Agricultural materials administration
5340412 Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp 6340412 Quản trị kinh doanh vật tư công Industrial materials administration
5340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng 6340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng Constructional materials
5340414 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng 6340414 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng Office materials administration
5340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 6340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas Fuel and gas administration
5340416 Quản trị kinh doanh bất động sản 6340416 Quản trị kinh doanh bất động sản Real estate administration
5340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Small and medium enterprise administration
5340418 Quản trị nhà máy sản xuất may 6340418 Quản trị nhà máy sản xuất may Textile factory administration
5340419 Quản lý kinh doanh điện 6340419 Quản lý kinh doanh điện Electrical management
5340420 Quản lý doanh nghiệp Business management
5340421 Quản lý và kinh doanh du lịch Tourism management
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5340422 Quản lý và kinh doanh khách sạn Hotel management
5340423 Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống Restaurant management
5340424 Quản lý và bán hàng siêu thị Supermarket management
5340425 Quản lý kho hàng 6340425 Quản lý kho hàng Storage management
5340426 Quản lý nhà đất 6340426 Quản lý nhà đất Real estate management
5340427 Quản lý công trình đô thị Urban construction management
5340428 Quản lý giao thông đô thị 6340428 Quản lý giao thông đô thị Urban traffic management
5340429 Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 6340429 Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Irrigation structure management
5340430 Quản lý khu đô thị 6340430 Quản lý khu đô thị Urban residential quarter
5340431 Quản lý cây xanh đô thị 6340431 Quản lý cây xanh đô thị Urban trees management
5340432 Quản lý công trình đường thuỷ 6340432 Quản lý công trình đường thuỷ Waterway building management
5340433 Quản lý công trình biển 6340433 Quản lý công trình biển Seaway building management
5340434 Quản lý tòa nhà 6340434 Quản lý tòa nhà Building management
5340435 Quản lý lao động tiền lương và bảo trợ xã hội Labour, wages and social insurance management
5340436 Quản lý văn hóa 6340436 Quản lý văn hoá Cultural management
5340437 Quản lý thiết bị trường học School supplies management
5340438 Quản lý giao nhận hàng hóa Goods delivery management
5340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics 6340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics Transportation management and logistics service
6340440 Quản lý vận hành cảng Habour operation and management
6340441 Quản lý chất lượng thực phẩm Food quality management
5340442 Giám sát kho hàng 6340442 Giám sát kho hàng Storage controlling
5340443 Quản lý siêu thị 6340443 Quản lý siêu thị Supermarket Management
5340444 Quản lý hàng hải 6340444 Quản lý hàng hải Maritime management
538 Pháp luật 638 Pháp luật Legal
53801 Luật 63801 Luật Law
5380101 Pháp luật 6380101 Pháp luật Law
5380102 Pháp luật về quản lý hành chính công 6380102 Pháp luật về quản lý hành chính công legal framework on public administration and management
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
53802 Dịch vụ pháp lý 63802 Dịch vụ pháp lý Legal Services
5380201 Dịch vụ pháp lý 6380201 Dịch vụ pháp lý Legal services
5380202 Công chứng 6380202 Công chứng Notarizing
5380203 Tư pháp cơ sở 6380203 Tư pháp cơ sở Justice office
5380204 Pháp chế doanh nghiệp 6380204 Pháp chế doanh nghiệp Business legal affairs
5380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp 6380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp Business legal service
5380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai 6380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai Land legal service
5380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng 6380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng Lawsuit legal service
5380208 Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng 6380208 Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng Notary association assistant
5380209 Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư 6380209 Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư Lawyer association assistant
5380210 Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản 6380210 Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản Auction association assistant
5380211 Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại 6380211 Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại Bailiff association assistant
542 Khoa học sự sống 642 Khoa học sự sống Life Science
54202 Sinh học ứng dụng 64202 Sinh học ứng dụng Applied biology
5420201 Sinh học ứng dụng 6420201 Sinh học ứng dụng Applied biology
5420202 Công nghệ sinh học 6420202 Công nghệ sinh học Biology technology
5420203 Vi sinh - Hóa sinh 6420203 Vi sinh - Hóa sinh Microbiology - biochemistry
544 Khoa học tự nhiên 644 Khoa học tự nhiên Natural Science
54402 Khoa học trái đất 64402 Khoa học trái đất Earth Science
5440201 Quan trắc khí tượng hàng không 6440201 Quan trắc khí tượng hàng không Airline meteorological observation
5440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp 6440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp

ẠgrruunuremeteOroTogicaT

.^b.a.rn.ati.a-n.

5440203 Quan trắc hải văn 6440203 Quan trắc hải văn Marine observation
5440204 Quan trắc khí tượng bề mặt 6440204 Quan trắc khí tượng bề mặt Surface meteorological observation
5440205 Địa chất học GeoTogy
5440206 Khí tượng 6440206 Khí tượng học MeteoroTogy
5440207 Thuỷ văn 6440207 Thuỷ văn HydroTogy
546 Toán và thống kê 646 Toán và thống kê Maths and statistics
54602 Thống kê 64602 Thống kê Statistìcs
5460201 Thống kê 6460201 Thống kê Statistics
5460202 Thống kê doanh nghiệp 6460202 Thống kê doanh nghiệp Corporate statistics
5460203 Hệ thống thông tin kinh tế 6460203 Hệ thống thông tin kinh tế Economic information system
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
548 Máy tính và công nghệ thông tin 648 Máy tính và công nghệ thông tin Computer and Information - Technology
54801 Máy tính 64801 Máy tính Computer
5480101 Khoa học máy tính 6480101 Khoa học máy tính Computer Science
5480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Computer repair and installation technique
5480103 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính 6480103 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính Computer electronic circuit design
5480104 Truyền thông và mạng máy tính 6480104 Truyền thông và mạng máy tính Computer Communication and
5480105 Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính 6480105 Công nghệ kỹ thuật máy tính Computer hardware technology
5480106 Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính Computer software technology
5480107 Điện tử máy tính 6480107 Điện tử máy tính Conputer technology
5480108 Đồ họa đa phương tiện 6480108 Đồ họa đa phương tiện Multimedia graphic
54802 Công nghệ thông tin 64802 Công nghệ thông tin Information Technology
5480201 Công nghệ thông tin 6480201 Công nghệ thông tin Information Technology
5480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 6480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) Information Technology (software application)
5480203 Tin học văn phòng 6480203 Tin học văn phòng Office informatics
5480204 Tin học viễn thông ứng dụng 6480204 Tin học viễn thông ứng dụng Applied telecommunication
5480205 Tin học ứng dụng 6480205 Tin học ứng dụng Applied informatics
5480206 Xử lý dữ liệu 6480206 Xử lý dữ liệu Data processing
5480207 Lập trình máy tính 6480207 Lập trình máy tính Computer programming
5480208 Quản trị cơ sở dữ liệu 6480208 Quản trị cơ sở dữ liệu Database administration
5480209 Quản trị mạng máy tính 6480209 Quản trị mạng máy tính Computer network administration
5480210 Quản trị hệ thống System administration
5480211 Lập trình/Phân tích hệ thống Programming/System analysis
5480212 Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính Computer-aided graphic design
5480213 Vẽ và thiết kế trên máy tính 6480213 Vẽ và thiết kế trên máy tính Draw and design on computer
5480214 Thiết kế trang Web 6480214 Thiết kế trang Web Web design
5480215 Thiết kế và quản lý Website Web design and administration
5480216 An ninh mạng 6480216 An ninh mạng Network security
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
551 Công nghệ kỹ thuật 651 Công nghệ kỹ thuật Engineering
55101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 65101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Architecture and constructional engineering
5510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 6510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Architecture engineering
5510102 Công nghệ kỹ thuật giao thông 6510102 Công nghệ kỹ thuật giao thông Transport works
5510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Constructional engineering
5510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6510104 cong' ngúc "kỹ tiiuật "“cOTig trnm xjjy Construction works engineering
5510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 6510105

■■■è— : ■:■■■■■: - : : : -■■■: : :

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Construction materials engineering
5510106 Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình Construction interior and water works engineering
5510107 Công trình thuỷ lợi Irrigation structure
5510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi 6510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi Irrigation structure construction and completion
5510109 Xây dựng công trình thủy 6510109 Xây dựng công trình thủy Hydraulic works construction
5510110 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 6510110 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt Railway works construction and maintenance
5510111 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị 6510111 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị Urban railway works maintenance and repair
5510112 Lắp đặt cầu 6510112 Lắp đặt cầu Bridge installation
5510113 Lắp đặt giàn khoan 6510113 Lắp đặt giàn khoan Drilling platform installation
5510114 Xây dựng công trình thủy điện 6510114 Xây dựng công trình thủy điện

Hydrơeiectrịc-power-pjant

xuMxotxuatian

5510115 Xây dựng công trình mỏ Mining site construction
5510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ 6510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ Mining site construction technique
5510117 Trùng tu di tích lịch sử 6510117 Trùng tu di tích lịch sử Historical site restoration
5510118 Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ 6510118 Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ Historical wooden house restoration technique
5510119 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không 6510119 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không Airport maintenance, repair
5510120 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng Construction site quality control
5510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị 6510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị Urban infrastructure technology
55102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 65102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical engineering
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical engineering
5510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô Automobile, tractor engineering
5510203 Công nghệ kỹ thuật đầu máy, toa xe Locomotive, wagon engineering
5510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển 6510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển Ship hull building engineering
5510205 Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy Ship hull engineering
5510206 Công nghệ kỹ thuật máy nông - lâm nghiệp Agricultural - forestry machine engineering
5510207 Công nghệ kỹ thuật máy và thiết bị hóa chất Machinery and Chemical equipment engineering
5510208 Công nghệ kỹ thuật thuỷ lực Hydraulics engineering
5510209 Công nghệ kỹ thuật kết cấu thép Steel structure engineering
5510210 Công nghệ kỹ thuật đo lường Measurement engineering
5510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Thermal engineering
5510212 Công nghệ chế tạo máy 6510212 Công nghệ chế tạo máy Tool making engineering
5510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ Shipbuilding Technology
5510214 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe 6510214 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe Carriage production and maintainance engineering
5510215 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy 6510215 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy Tractor production and maintenance engineering
5510216 Công nghệ ô tô 6510216 Công nghệ ô tô Automobile production engineering
5510217 Công nghệ hàn Welding engineering
55103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Electric, electronic and telecommunication engineering
5510301 Nhiệt điện Thermal electricity
5510302 Thuỷ điện Hydro electricity
5510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Electric, electronic engineering
5510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mechatronic engineering
5510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Automotive engineering
5510306 Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị Urban lighting engineering
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510307 Công nghệ kỹ thuật điện tàu thủy Electric ship engineering
5510308 Công nghệ kỹ thuật điện đầu máy và toa xe Electric tractor and wagon engineering
5510309 Công nghệ kỹ thuật điện máy bay Electric aeroplane engineering
5510310 Công nghệ kỹ thuật điện máy mỏ Electric mine machine engineering
5510311 Công nghệ kỹ thuật thiết bị y tế Medical equipment engineering
5510312 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 6510312 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Electronic, telecommunication engineering
5510313 Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời 6510313 Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời Solar energy system engineering
5510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà 6510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà Electronics and building energy engineering
5510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí 6510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí Mechatronic engineering, heating and air conditioning
55104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 65104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường Chemistry, material, metallurgical and environment engineering
5510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 6510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Chemistry engineering
5510402 Công nghệ hoá hữu cơ Organic chemistry engineering
5510403 Công nghệ hoá vô cơ Inorganic chemistry engineering
5510404 Hoá phân tích 6510404 Hoá phân tích Analytical chemistry
5510405 Công nghệ hoá nhựa 6510405 Công nghệ hoá nhựa Plastic chemistry technology
5510406 Công nghệ hoá nhuộm 6510406 Công nghệ hoá nhuộm Dyeing chemistry technology
5510407 Công nghệ hóa Silicat Silicat chemistry technology
5510408 Công nghệ điện hoá Electrochemistry technology
5510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại 6510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại Metal anti-corrosion technology
5510410 Công nghệ mạ 6510410 Công nghệ mạ Plating technology
5510411 Công nghệ sơn Painting technology
5510412 Công nghệ sơn tĩnh điện 6510412 Công nghệ sơn tĩnh điện Powder coating technology
5510413 Công nghệ sơn điện di Electrophoresis painting technology
5510414 Công nghệ sơn ô tô Automobile painting technology
5510415 Công nghệ sơn tàu thuỷ 6510415 Công nghệ sơn tàu thuỷ Ship painting technology
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510416 Công nghệ kỹ thuật vật liệu 6510416 Công nghệ vật liệu Materials engineering
5510417 Công nghệ nhiệt luyện 6510417 Công nghệ nhiệt luyện Annealing technology
5510418 Công nghệ đúc kim loại 6510418 Công nghệ đúc kim loại Metal casting technology
5510419 Công nghệ cán, kéo kim loại 6510419 Công nghệ cán, kéo kim loại Metal rolling, stretching technology
5510420 Công nghệ gia công kim loại Metal Processing technology
5510421 Công nghệ kỹ thuật môi trường 6510421 Công nghệ kỹ thuật môi trường Environment engineering
5510422 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước 6510422 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Water resource engineering
55105 Công nghệ sản xuất 65105 Công nghệ sản xuất Industrial production
5510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 6510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy Wood pulp and paper production
5510502 Công nghệ sản xuất alumin 6510502 Công nghệ sản xuất alumin Alumin production
5510503 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su 6510503 ,Công""nghệ""s'ản"xưat' sản-pham-từ-cao Production of rubber Products
5510504 Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme 6510504

Công-nghệ^ảnxumxharacoTn

PJ““- ■

Production of polymer Products
5510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 6510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo Artiíìcial board production
5510506 Công nghệ gia công kính xây dựng 6510506 Công nghệ gia công kính xây dựng Constructional glass manufacturing
5510507 Sản xuất vật liệu hàn 6510507 Sản xuất vật liệu hàn Welding materials Production
5510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 6510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp ,Tndustria1„,explosIve,„materials'
5510509 Sản xuất các chất vô cơ 6510509 Sản xuất các chất vô cơ Inorganic material production
5510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 6510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy Production of washing Products
5510511 Sản xuất phân bón 6510511 Sản xuất phân bón Fertilizer production
5510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 6510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Pesticide production
5510513 Sản xuất sơn 6510513 Sản xuất sơn Paint production
5510514 Sản xuất xi măng 6510514 Sản xuất xi măng Cement production
5510515 Sản xuất bao bì xi măng Cement package production
5510516 Sản xuất gạch Ceramic 6510516 Sản xuất gạch Ceramic Ceramic brick production
5510517 Sản xuất gạch Granit 6510517 Sản xuất gạch Granit Granit brick production
5510518 Sản xuất đá bằng cơ giới Stone mechanic production
5510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa Flame refractory materials production
5510520 Sản xuất vật liệu phụ trợ dùng trong đóng tàu Production of auxiliary materials for shipbuilding
5510521 Sản xuất bê tông nhựa nóng Hot asphalt concrete production
5510522 Sản xuất sứ xây dựng 6510522 Sản xuất sứ xây dựng Constructional porcelain production
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510523 Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng 6510523 Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng Household porcelain production
5510524 Sản xuất sản phẩm kính, thuỷ tinh 6510524 Sản xuất sản phẩm kính, thuỷ tinh Production of glass, crystal Products
5510525 Sản xuất pin, ắc quy 6510525 Sản xuất pin, ắc quy Battery production
5510526 Sản xuất khí cụ điện 6510526 Sản xuất khí cụ điện Electric appliance production
5510527 Sản xuất sản phẩm cách điện 6510527 Sản xuất sản phẩm cách điện Production of insulation Products
5510528 Sản xuất dụng cụ đo điện 6510528 Sản xuất dụng cụ đo điện Electricity measurement tool
5510529 Sản xuất động cơ điện 6510529 Sản xuất động cơ điện Electric engine production
5510530 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối 6510530 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối Power cable and connector
5510531 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình 6510531 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình Orthopaedic tool production
5510532 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng 6510532 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng Rehabilitation tool production
5510533 Sản xuất dụng cụ thể thao 6510533 Sản xuất dụng cụ thể thao Sports equipment production
5510534 Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu 6510534 Sản xuất vật liệu không nung và cốt Non-fired materials production
5510535 Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng Fibro cement sheet production
5510536 Sản xuất gốm xây dựng 6510536 Sản xuất gốm xây dựng Proouctonorincrustnarpottery
5510537 Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng 6510537 Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng

— - : ■:■■■■:

Production of household pottery Products

5510538 Chế biến mủ cao su 6510538 Chế biến mủ cao su Latex Processing
55106 Quản lý công nghiệp 65106 Quản lý công nghiệp Industrial management
5510601 Quản lý sản xuất công nghiệp 6510601 Quản lý công nghiệp Industrial production management
5510602 Công nghệ quản lý chất lượng Quality management technology
5510603 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm 6510603 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm Food quality test
5510604 Kiểm nghiệm đường mía 6510604 Kiểm nghiệm đường mía Sugar test
5510605 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy 6510605 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy Wood pulp and paper test
5510606 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ 6510606 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ Road bridge quality test and control
5510607 Phân tích cơ lý hóa xi măng 6510607 Phân tích cơ lý hóa xi măng Mechanical and physical analysis of cement properties
5510608 Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit 6510608

Phân-tích-cacTảnphamaiumrnvà

b~ỹ~i* 7

■Anaiysisnoraĩumnrandbauxite
5510609 Kiểm tra và phân tích hoá chất 6510609 Kiểm tra và phân tích hoá chất Test and analysis of chemicals
5510610 Giám định khối lượng, chất lượng than 6510610 Giám định khối lượng, chất lượng than Inspection of coal volume and quality
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510611 Đo lường dao động và cân bằng động 6510611 Đo lường dao động và cân bằng động Vibration and dynamic balance measurement
5510612 Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại 6510612 Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại Inspection of Steel and metal structure
5510613 Đo lường và phân tích các thành phần kim loại 6510613 Đo lường và phân tích các thành phần kim loại Metal properties measurement and analysis
5510614 Kiểm nghiệm chất lượng cao su 6510614 Kiểm nghiệm chất lượng cao su Rubber quality test
5510615 Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh 6510615 Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh Pottery, porcelain, glass test and analysis
55107 Công nghệ dầu khí và khai thác 65107 Công nghệ dầu khí và khai thác

.^^^..^^^...^^^^^^^^^^^g^...^^^

..^.^loilí.,™.^.™

5510701 Công nghệ kỹ thuật hoá dầu Petrochemical engineering
5510702 Khoan khai thác dầu khí 6510702 Khoan khai thác dầu khí Oil and gas drill
5510703 Khoan thăm dò dầu khí 6510703 Khoan thăm dò dầu khí Oil and gas testing drill
5510704 Sản xuất các sản phẩm lọc dầu 6510704 Sản xuất các sản phẩm lọc dầu Production of oil reíìnery Products
5510705 Kỹ thuật phân tích các sản phẩm hoá dầu và lọc dầu Analysis technology of petrochemical and oil reíìnery Products
5510706 Kỹ thuật xăng dầu 6510706 Kỹ thuật xăng dầu Petroleum technology
5510707 Phân tích các sản phẩm lọc dầu 6510707 Phân tích các sản phẩm lọc dầu Oil refinery Products analysis
5510708 Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu 6510708 Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu Petrochemical Products test
5510709 Vận hành thiết bị hoá dầu 6510709 Vận hành thiết bị hoá dầu Petrochemical Products operation
5510710 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí 6510710 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí Petroleum product distribution station operation
5510711 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng 6510711 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng Gas, liqueíìed gas production station operation
5510712 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí 6510712 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Oil and gas Processing equipment operation
5510713 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí 6510713 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí Oil and gas exploitation equipment operation
5510714 Vận hành thiết bị lọc dầu 6510714 Vận hành thiết bị lọc dầu Oil refinery equipment operation
5510715 Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ 6510715 Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ Nitrogenous fertilizer from Petroleum gas production equipment operation
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510716 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí 6510716 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí Petroleum station and pipeline operation
5510717 Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí 6510717 Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí Oil and gas sampling and Chemical analysis
5510718 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí 6510718 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí Oil and gas exploiting equipment
55108 Công nghệ kỹ thuật in 65108 Công nghệ kỹ thuật in Printing engineering
5510801 Công nghệ chế tạo khuôn in 6510801 Công nghệ chế tạo khuôn in Printing form production technology
5510802 Công nghệ in 6510802 Công nghệ in Printing technology
5510803 Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm Completing publications technology
5510804 Công nghệ chế bản điện tử Electronic publishing technology
6510805 Công nghệ bao bì Package technology
5510806 Công nghệ gia công bao bì Package Processing technology
5510807 Công nghệ chế tạo khuôn bế Mouldmaking technology
55109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 65109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Geological, geophysical and geodesy engineering
5510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất 6510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất Geological engineering
5510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa 6510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa Geophysical engineering
5510903 Địa chất công trình Geological construction site
5510904 Địa chất thủy văn Hydrogeology
5510905 Địa chất thăm dò khoáng sản Geological mineral exploration
5510906 Địa chất dầu khí Geological oil and gas
5510907 Trắc địa - Địa hình - Địa chính 6510907 Trắc địa - Địa hình - Địa chính Geodetics - Geography - Cadastre
5510908 Đo đạc bản đồ 6510908 Đo đạc bản đồ Cartography
5510909 Đo đạc địa chính 6510909 Đo đạc địa chính Cadastral measurement
5510910 Trắc địa công trình 6510910 Trắc địa công trình Geodetic construction site
5510911 Quan trắc khí tượng 6510911 Quan trắc khí tượng Meteorological monitoring
5510912 Khảo sát địa hình 6510912 Khảo sát địa hình Geographic survey
5510913 Khảo sát địa chất 6510913 Khảo sát địa chất Geological survey
5510914 Khảo sát thuỷ văn 6510914 Khảo sát thuỷ văn Hydrological survey
5510915 Khoan thăm dò địa chất 6510915 Khoan thăm dò địa chất Geological drilling exploration
5510916 Biên chế bản đồ Mapping
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5510917 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) Geographic information system
5510918 Quản lý thông tin tư liệu địa chính Cadastral information management
55110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 65110 Công nghệ kỹ thuật mỏ Mining engineering
5511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ 6511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ Mining engineering
5511002 Công nghệ tuyển khoáng 6511002 Công nghệ tuyển khoáng Minerals extraction technology
5511003 Khai thác mỏ Mining exploitation
5511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 6511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò Underground mining technology
5511005 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên Surface mining technology
5511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 6511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than Coal preparation machine operation
5511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại 6511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại Metal ores preparation machine operation
5511008 Khoan nổ mìn 6511008 Khoan nổ mìn Drilling blasting
5511009 Khoan đào đường hầm 6511009 Khoan đào đường hầm Tunnel digging and drilling
5511010 Khoan khai thác mỏ 6511010 Khoan khai thác mỏ Mining drilling
5511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 6511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò Mine pit machine operation
5511012 Vận hành trạm khí hoá than 6511012 Vận hành trạm khí hoá than Coal gasification station operation
5511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò 6511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò Mine pit water waste treatment station operation and repair
552 Kỹ thuật 652 Kỹ thuật Technology
55201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 65201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 7MeLTOniCTưTO7F/etTOmtTO
5520101 Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay 6520101 Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay Aeroplane mechanical maintenance
5520102 Kỹ thuật máy nông nghiệp 6520102 Kỹ thuật máy nông nghiệp Agricultural machine technology
5520103 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ 6520103 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ Pipe fitting technology
5520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí Mechanical equipment fabrication
5520105 Chế tạo khuôn mẫu 6520105 Chế tạo khuôn mẫu Mould fabrication
5520106 Gia công ống công nghệ 6520106 Gia công ống công nghệ Technological pipe fabrication
5520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 6520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép Steerstructure-iabrĩcatron-anct
5520108 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ 6520108 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ Mould manufacturing and ship form design
5520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 6520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy Ship pipe system fabrication and assembly
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520110 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy 6520110 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy Ship interior fabrication and assembly
5520111 Lắp ráp ô tô 6520111 Lắp ráp ô tô Automobile assembly
5520112 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ 6520112 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ Ship motor engine system assembly
5520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 6520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí Mechanical equipment assembly
5520114 Lắp đặt thiết bị lạnh 6520114 Lắp đặt thiết bị lạnh Refrigeration equipment assembly
5520115 Cơ khí động lực Motive engineering
5520116 Cơ khí hóa chất Chemical engineering
5520117 Cơ khí chế tạo Mechanical engineering
5520118 Cơ - Điện mỏ Mechanical - Electric mine
5520119 Cơ - Điện tuyển khoáng Mechanical - Electric minerals preparation
5520120 Cơ - Điện nông nghiệp Mechanical - Electric agriculture
5520121 Cắt gọt kim loại 6520121 Cắt gọt kim loại Metal cutting
5520122 6520122 Bending
5520123 Hàn 6520123 Hàn Welding
5520124 Rèn, dập 6520124 Rèn, dập Forging, stamping
5520125 Nguội chế tạo 6520125 Nguội chế tạo Cold fabrication
5520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 6520126 Nguội sửa chữa máy công cụ Machine tool cold repair
5520127 Nguội lắp ráp cơ khí 6520127 Nguội lắp ráp cơ khí Cold mechanical assembly
5520128 Sửa chữa, lắp ráp xe máy Motorbike repair, assembly
5520129 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc Wheel loader repair, operation
5520130 Sửa chữa máy tàu biển 6520130 Sửa chữa máy tàu biển Marine ship engine repair
5520131 Sửa chữa máy tàu thuỷ 6520131 Sửa chữa máy tàu thuỷ Ship engine repair
5520132 Sửa chữa thiết bị dệt 6520132 Sửa chữa thiết bị dệt Weaving machine repair
5520133 Sửa chữa thiết bị may 6520133 Sửa chữa thiết bị may Sewing machine repair
5520134 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ 6520134 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ Wood Processing machine repair
5520135 Sửa chữa thiết bị chế biến đường 6520135 Sửa chữa thiết bị chế biến đường Sugar Processing machine repair
5520136 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm 6520136 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm Food Processing machine repair
5520137 Sửa chữa cơ khí ngành giấy 6520137 Sửa chữa cơ khí ngành giấy Paper mechanical repair
5520138 Sửa chữa thiết bị in 6520138 Sửa chữa thiết bị in Printing machine repair
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 6520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò Mining, mine pit machine repair
5520140 Sửa chữa cơ máy mỏ 6520140 Sửa chữa cơ máy mỏ Mining machine repair
5520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất 6520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất Chemical equipment repair
5520142 Sửa chữa thiết bị luyện kim 6520142 Sửa chữa thiết bị luyện kim Metallurgical equipment repair
5520143 Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí 6520143 Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí Oil and gas drilling equipment repair
5520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 6520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí Oil and gas Processing equipment
5520145 Sửa chữa máy nâng chuyển 6520145 Sửa chữa máy nâng chuyển Lifting equipment repair
5520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng 6520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng Constructional equipment repair
5520147 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng 6520147 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng Cement mechanical equipment repair, installation
5520148 Sửa chữa cơ khí động lực Motive engine repair
5520149 Bảo trì thiết bị cơ điện 6520149 Bảo trì thiết bị cơ điện Electromechanical equipment maintenance
5520150 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ điện Electromechanical equipment maintenance and repair
5520151 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí 6520151 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí Mechanical equipment system maintenance
5520152 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí Mechanical equipment maintenance and repair
5520153 Bảo trì và sửa chữa thiết bị luyện kim Metallurgical equipment maintenance and repair
5520154 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không 6520154 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không Airport equipment maintenance
5520155 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp 6520155 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp

mdustnaTequipment-system

i^.^±^.^.^

6520156 Bảo dưỡng công nghiệp Industrial maintenance
5520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt 6520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt Thermal equipment maintenance and repair
5520158 Bảo trì và sửa chữa máy công cụ Tool machine maintenance and repair
5520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô 6520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô Automobile maintenance and repair
5520160 Bảo trì và sửa chữa khung, vỏ ô tô Automobile frame maintenance and repair
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520161 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới hạng nặng Heavy mechanical equipment maintenance and repair
5520162 Bảo trì và sửa chữa xe máy Motorbike maintenance and repair
5520163 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện 6520163 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện Electric train maintenance and repair
5520164 Bảo trì và sửa chữa đầu máy, toa xe Locomotive, wagon maintenance and repair
5520165 Bảo trì và sửa chữa máy bay Aeroplane maintenance and repair
5520166 Bảo trì và sửa chữa máy tàu thủy Ship engine maintenance and repair
5520167 Bảo trì và sửa chữa thiết bị vô tuyến vận tải Transport radio equipment maintenance and repair
5520168 Bảo trì và sửa chữa hệ thống kỹ thuật vô tuyến khí tượng Meteorological radio system maintenance and repair
5520169 Bào trì và sửa chữa máy xây dựng và máy nâng chuyển Construction and lifting machine maintenance and repair
5520170 Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị công nghiệp Industrial equipment, machine maintenance and repair
5520171 Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp Agriculture - forestry equipment, machine maintenance and repair
5520172 Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm Food production machine maintenance and repair
5520173 Bảo trì và sửa chữa máy mỏ và thiết bị hầm lò Mining and mine pit machine maintenance and repair
5520174 Bảo trì và sửa chữa thiết bị sợi - dệt Textile machine maintenance and
5520175 Bảo trì và sửa chữa thiết bị may ■sewing-macnmg~mamtcnance~and
5520176 Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá chất Chemical machine maintenance and repair
5520177 Bảo trì và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí Oil and gas drilling machine maintenance and repair
5520178 Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí Oil and gas Processing machine maintenance and repair
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520179 Bảo trì và sửa chữa thiết bị sản xuất các sản phẩm da Leather products production machine maintenance and repair
5520180 Bảo trì và sửa chữa thiết bị in ■Printing-macnme-maintenance-ann
5520181 Bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế Medicaj-machine-mainrenance-ann
5520182 Vận hành cần, cầu trục 6520182 Vận hành cần, cầu trục Crane operation
5520183 Vận hành máy thi công nền 6520183 Vận hành máy thi công nền .^u^ace-constructronarmacmne
5520184 Vận hành máy thi công mặt đường 6520184 Vận hành máy thi công mặt đường Road surface constructional machine operation
5520185 Vận hành máy xây dựng 6520185 Vận hành máy xây dựng Constructional machine operation
5520186 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi Pile driving and pile drilling operation
5520187 Vận hành máy nông nghiệp Agricultural machine operation
5520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 6520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt Railway construction machine operation and repair
5520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 6520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá Fishing ship machine operation and
5520190 Vận hành máy và thiết bị hoá chất 6520190 Vận hành máy và thiết bị hoá chất Chemical equipment and machine operation
5520191 Điều khiển tàu cuốc 6520191 Điều khiển tàu cuốc Wheel loader control
5520192 Vận hành máy xúc thủy lực Watery shovel operation
5520193 Vận hành máy gạt Bulldozer operation
5520194 Bảo trì hệ thống sản xuất tự động 6520194 Bảo trì hệ thống sản xuất tự động Automatic production system maintainance
5520195 Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá 6520195 Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá Fishing ship operation maintainance system
5520196 Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới 6520196 Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới Motor vehicle repair and maintainance engineering
6520197 Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy cNc Programm technology, Processing on CNC machine
5520198 Cơ khí xây dựng 6520198 Cơ khí xây dựng Construction mechatronics
55202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Electrical, electronic engineering and telecommunications
Tên gọi Tên gọi

Tên tiếng Anh

5520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 6520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp Industrial electrical installation and control technology
5520202 Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm, sứ, thủy tinh 6520202 Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ, thủy tinh Ceramics, porcelain and glass production mechanical and electrical
5520203 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su 6520203 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su Rubber production mechanical and electrical engineering
5520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 6520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò Mine pit mechanical and electrical engineering
5520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí Air-condition and climate technology
5520206 Kỹ thuật điện cảng hàng không 6520206 Kỹ thuật điện cảng hàng không Airport electrical ttechnology
5520207 Kỹ thuật điện tử cảng hàng không 6520207 Kỹ thuật điện tử cảng hàng không Airport electronic technology
6520208 Kỹ thuật điện tàu bay Aircraft electronic technology
5520209 Kỹ thuật điện tử tàu bay 6520209 Kỹ thuật điện tử tàu bay Aeroplane electronic technology
5520210 Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển 6520210 Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển Marine ship electronic technology
5520211 Kỹ thuật điện tử tàu thủy 6520211 Kỹ thuật điện tử tàu thủy Ship electronic technology
5520212 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không 6520212 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không Aviation information technology
5520213 Kỹ thuật dẫn đường hàng không 6520213 Kỹ thuật dẫn đường hàng không Air navigation technology
5520214 Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải 6520214 Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải Telecommunication and marine equipment technology
5520215 Kỹ thuật thiết bị radar Radar equipment technology
5520216 Kỹ thuật nguồn điện thông tin EteetncOr-inrormanon-source
5520217 Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối 6520217 Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối

: : : :

Peripheral network and terminals technology

5520218 Kỹ thuật đài trạm viễn thông 6520218 Kỹ thuật đài trạm viễn thông Telecommunication station
5520219 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông 6520219 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông Telecommunication station installation technology
5520220 Kỹ thuật truyền hình cáp 6520220 Kỹ thuật truyền hình cáp Cable television technology
5520221 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến 6520221 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến Optical and wireless transmission technology
5520222 Điện tử công nghiệp và dân dụng Industrial and household electronics
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520223 Điện công nghiệp và dân dụng Industrial and household electrics
5520224 Điện tử dân dụng 6520224 Điện tử dân dụng Household electronics
5520225 Điện tử công nghiệp 6520225 Điện tử công nghiệp Industrial electronics
5520226 Điện dân dụng 6520226 Điện dân dụng Household electrics
5520227 Điện công nghiệp 6520227 Điện công nghiệp Industrial electrics
5520228 Điện tàu thuỷ 6520228 Điện tàu thuỷ Marine ship electrics
5520229 Điện đầu máy đường sắt 6520229 Điện đầu máy đường sắt Railway tractor electrics
5520230 Điện toa xe đường sắt Railway carriage electrics
5520231 Sửa chữa điện máy mỏ 6520231 Sửa chữa điện máy mỏ Electrical mining engine repair
5520232 Sửa chữa điện máy công trình 6520232 Sửa chữa điện máy công trình Electrical constructional machine
5520233 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng 6520233 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng Electrical cement equipment repair, installation
5520234 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành 6520234 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành In-operation power transmission line repair
5520235 Sửa chữa thiết bị tự động hoá 6520235 Sửa chữa thiết bị tự động hoá Automated equipment repair
5520236 Sửa chữa đồng hồ đo thời gian Time meter repair
5520237 Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực 6520237

Sửaxhữa^ungiiưđođiệ^imiụụ-áp'

■l— - -

Power, heat, pressure meter repair
5520238 Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng 6520238 Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng Weight meter repair
5520239 Lắp đặt điện công trình 6520239 Lắp đặt điện công trình Works electricity installation
5520240 Lắp đặt thiết bị điện 6520240 Lắp đặt thiết bị điện Electrical equipment installation
5520241 Lắp đặt, sửa chữa hệ thống truyền dẫn điện đường sắt 6520241 Lắp đặt, sửa chữa hệ thống truyền dẫn điện đường sắt Railway power transmission system installation and repair
5520242 Xây lắp đường dây và trạm điện Power transmission line and station construction
5520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên insiíiíiaiions oi power iransmission lines and substations of 220 KV or
5520244 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống 6520244

Lắprđặtnaườngndaytảrđiệnvàirạm

biến áp có điện áp từ 110 KV trở .xuốKMX

'Inistafiaĩions-of-poweriransmíssion

lines and substations of 110kV or ■bahaux

5520245 Vận hành điện trong nhà máy điện 6520245 Vận hành điện trong nhà máy điện Electricity operation in electricity power plant
Tên gọi Tên gọi Tên tiếng Anh
5520246 Vận hành nhà máy thủy điện 6520246 Vận hành nhà máy thủy điện Hydroelectricity plant operation
5520247 Vận hành nhà máy nhiệt điện 6520247 Vận hành nhà máy nhiệt điện Thermal electricity plant operation
5520248 Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện 6520248 Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện

Hydropower siíinõnoperaiion and

.re.^air

5520249 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện 6520249 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện Electric pump station operation and repair
5520250 Vận hành trạm, mạng điện 6520250 Vận hành trạm, mạng điện ,E1ectrTcity,„station""and""network
5520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 6520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện

Electricity operation in

Hydroelectricity power plant

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Bộ môn chung và 10 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định ngành đào tạo đối với chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trên địa bàn Tỉnh Còn hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn cụ thể của cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã; tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh công chức cấp xã và ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 60/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022 - 2025 Còn hiệu lực
26/2020/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 10
83/2026/QĐ-UBND Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 Hết hiệu lực 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Hết hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú Còn hiệu lực 60/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 Còn hiệu lực 14/2017/NĐ-CP Nghị định số 14/2017/NĐ- CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.