🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN _______ Số: 261/2011/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________ Điện Biên, ngày 30 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ QUI ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2012.
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính Phủ về sửa đổi bổ xung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính Phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1837/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất và qui định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 62/BC- HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012 (Có phụ lục kèm theo).
- Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/01/2012.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2011./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG 1: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 261/2011/ QĐ-UBND, ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh)
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường - đoạn đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I |
Đất ở, đất phi nông nghiệp khác tại đô thị |
|
|
|
|
|
1 |
Đường 7/5 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba Hải Quan đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trận số nhà 768 |
13.000 |
7.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, đến ngã ba rẽ vào đường trường chinh, đối diện bên kia đường đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tân SN 650. |
11.000 |
5.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã rẽ vào đường trường chinh đến ngã ba rẽ vào BQLDA chuyên ngành XD, đối diện bên kia đường đến hết KS Mường Thanh. |
9.500 |
4.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba Hải quan đến hết cầu trắng (giáp địa phận phường Nam Thanh) |
11.000 |
4.500 |
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Nam thanh) đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà ông Đinh Văn Tấn. |
9.000 |
4.000 |
|
|
|
|
- Đoạn còn lại đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten) |
7.000 |
3.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào BQLDA chuyên nghành XD đến hết đất cây xăng số 1 |
7.500 |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
- Đoạn từ cây xăng số 1 đến cổng trường Tài Chính |
4.800 |
2.500 |
1.500 |
|
|
|
- Đoạn từ cổng trường Tài Chính đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN) |
2.800 |
1.500 |
800 |
|
|
|
- Đoạn từ cầu Huổi phạ đến công ty XD Thủy lợi |
2.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|
|
- Đoạn từ công ty XD thủy lợi đến hết địa giới Thành phố ĐBP |
1.200 |
700 |
500 |
200 |
|
2 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba Hải quan đến cầu Thanh Bình |
13.000 |
6.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Thanh bình đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP) |
9.500 |
5.000 |
|
|
|
3 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn tiếp giáp 7/5 đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất nhà ông Phạm Q Mạnh SN 67 |
7.500 |
3.500 |
|
|
|
|
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh đến ngã tư trường tiểu học HN-ĐBP |
5.500 |
2.500 |
|
|
|
4 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến cổng sân bay |
5.500 |
3.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ cổng sân bay đến đầu cầu C13 |
4.500 |
2.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết đất kho Công ty Vật tư nông nghiệp (về phía cầu Mường thanh cũ) |
5.000 |
2.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ hết đất kho vật tư Nông nghiệp đến ngã ba đường rẽ ra cầu Mường thanh cũ |
4.500 |
2.000 |
1.000 |
|
|
5 |
Đường Nguyễn Chí Thanh: |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn. |
9.000 |
5.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường ra cầu A1. |
8.000 |
3.500 |
|
|
|
6 |
Đường Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
|
- Ngã ba đường 7/5 (chi nhánh NH phát triển) đến hết đất cầu Mường Thanh cũ (ngã ba đường rẽ ra cầu A1). |
8.500 |
|
|
|
|
7 |
Đường cầu A1 mới |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn tiếp giáp đường 7/5 (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 |
7.500 |
3.500 |
|
|
|
8 |
Đường sau Bảo tàng: - Đoạn nối từ đường ra cầu A1 đến tiếp giáp đường cạnh Bảo tàng |
3.600 |
2.000 |
1.000 |
500 |
|
9 |
Đường cạnh bảo tàng ĐBP: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến tiếp giáp đường sau bảo tàng |
3.500 |
1.500 |
800 |
400 |
|
10 |
Đường Hoàng Văn Thái |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp đường 7/5 (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư trường HN-ĐBP |
5.500 |
2.500 |
|
|
|
11 |
Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái: (Tòa án tỉnh) đến đường H.C.Chất (ngã tư cổng tỉnh đội) |
4.500 |
2.000 |
|
|
|
12 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư trường HN-ĐBP |
5.500 |
2.500 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư trường HN-ĐBP đến ngã ba rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 333 (ông liên Hà) |
4.000 |
2.500 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào cổng Tỉnh Đội đến cổng trường CĐ Sư Phạm Điện Biên. |
4.500 |
2.000 |
1.000 |
500 |
|
|
- Đoạn từ cổng trường CĐ Sư Phạm Điện Biên đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) |
4.000 |
1.500 |
800 |
400 |
|
|
- Đoạn tiếp giáp địa phận phường Mường thanh, đến đường rẽ vào cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
|
|
- Đoạn từ cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh đến hết trường cao đẳng y tế |
2.400 |
1.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế đến hết đất bản Noong bua. |
1.500 |
750 |
400 |
250 |
|
13 |
Đường 22,5m: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng công Chất đến bờ mương qua trường Him lam Noong bua. |
2.000 |
|
|
|
|
14 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường 7/5 (Cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) đến hết mương thoát nước (chân dốc Ta Pô) |
9.500 |
5.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ mương thoát nước (chân dốc Ta Pô) đến trung đoàn 82 |
2.500 |
1.400 |
|
|
|
15 |
Đường sau chợ trung tâm I |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn đến cổng phụ trung tâm Thương Mại thành phố |
5.000 |
2.500 |
|
|
|
|
Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại Thành phố đến hết đất công trường 06 cũ. |
2.500 |
1.400 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư đường Lê trọng tấn rẽ vào đường sau khách sạn Công đoàn |
2.500 |
1.400 |
|
|
|
16 |
Đường 27m: Đoạn tiếp giáp đường Trường chinh đến tiếp giáp đường 13m |
5.000 |
1.800 |
|
|
|
17 |
Đường 13m: Nối tiếp đường 27m (Sau trường sư phạm) tiếp giáp đường Sùng phái sinh |
3.000 |
1.500 |
1.000 |
|
|
18 |
Đường Tôn thất Tùng |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPC-BXH) đến cổng phụ Tỉnh đội |
3.500 |
2.000 |
|
|
|
19 |
Quốc lộ 12 (từ đầu khu ky ốt C13 đến hết địa phận Thành phố) |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ cầu C13 đến hết địa phận thành phố |
1.800 |
1.000 |
500 |
|
|
|
- Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ đến đầu cầu A1 |
4.500 |
2.000 |
1.000 |
|
|
20 |
Đường Lò Văn Hặc |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn ngã ba đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư thứ nhất |
4.000 |
|
|
|
|
|
- Đoạn tiếp giáp ngã tư thứ nhất đến hết đường Lò Văn Hặc |
3.000 |
1.800 |
|
|
|
21 |
Đường Trần Văn Thọ |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 (Cạnh Công An tỉnh) đến cổng nhà máy bê tông |
3.500 |
2.000 |
|
|
|
22 |
Đường 13/3 |
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường Trần Văn Thọ rẽ về phía nhà ông Bùi Văn Mác đến hết đường rải thảm nhựa và về phía hết đất bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất nhà ông Hợp. |
3.000 |
1.500 |
|
|
|
23 |
Đường 10,5m cạnh UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường 7/5 vào sân vận động + 2 nhánh bao quanh SVĐ |
2.800 |
1.400 |
|
|
|
24 |
Đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 (trụ sở cựu chiến binh tỉnh) đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót |
4.000 |
2.000 |
|
|
|
25 |
Đường Phan Đình Giót |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 cạnh Khách sạn HN-ĐBP đến ngã ba hết đất khu tập thể ngân hàng |
2.800 |
1.400 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh Điện Biên (sau khách sạn HN-ĐBP) |
2.800 |
|
|
|
|
26 |
Đường Trần Can |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn tiếp giáp đường 7/5 đến ngã ba thứ nhất |
4.000 |
2.000 |
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba thứ nhất đến ngã ba khu tập thể ngân hàng, bên phải đường đến hết đất nhà ông Phạm Văn Huỳnh (khu tập thể ngân hàng) |
3.000 |
1.500 |
|
|
|
27 |
Đường trước chợ trung tâm III: Đoạn từ ngã ba đường Trường chinh đến ngã ba tập thể ngân hàng |
4.000 |
2.000 |
|
|
|
28 |
Các đường nhánh nối từ 7/5 sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1- đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) |
2.800 |
1.300 |
|
|
|
29 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5(đối diện là công an tỉnh) đến hết nghĩa trang Him lam |
3.000 |
1.500 |
800 |
400 |
|
|
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện đến ngã ba rẽ vào trung tâm cai nghiện cũ. |
1.200 |
600 |
350 |
300 |
|
|
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trung tâm cai nghiện cũ đến trụ sở phường Noong bua. |
1.000 |
500 |
300 |
200 |
|
30 |
Đường Sùng Phái Sinh |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến đường rẽ vào trại cá, đối diện bên kia đường đến hết đất Chi nhánh điện Thành phố |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
600 |
|
|
- Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh điện thành phố đến ngã tư tiếp giáp đường 27m |
3.000 |
1.500 |
800 |
500 |
|
|
- Đoạn tiếp giáp đường 27m đến đường Hoàng Công Chất |
1.200 |
850 |
400 |
250 |
|
31 |
Đường xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường 7/5 (ngã ba công ty Đô thị đến công ty vật liệu số 2) |
1.800 |
850 |
450 |
|
|
|
Đường vào kho xăng dầu: Đoạn tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất kho xăng dầu |
1.800 |
850 |
450 |
|
|
32 |
Đường rẽ vào trại 1 cũ |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến cầu xi măng thứ nhất |
3.600 |
1.600 |
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu xi măng thứ nhất đến bờ mương |
2.000 |
1.000 |
700 |
360 |
|
33 |
- Đường đi cầu treo C4: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 cạnh cây xăng C4 đến cầu treo C4 |
3.200 |
1.800 |
900 |
500 |
|
34 |
Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường chinh đến các đường khác |
|
|
|
|
|
|
- Các đường XD hạ tầng kỹ thuật |
1.800 |
1.000 |
500 |
|
|
|
- Các đường chưa XD hạ tầng kỹ thuật |
1.200 |
700 |
360 |
|
|
35 |
Đường đi vào xã Thanh Luông: Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh cũ đến hết địa phận Thành phố (trừ đất trồng cây lâu năm, do công ty cây công nghiệp quản lý) |
2.400 |
1.200 |
700 |
|
|
36 |
Đường Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến hết trụ sở phường Tân thanh. |
2.400 |
1.200 |
700 |
360 |
|
|
- Đoạn còn lại đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
1.800 |
900 |
400 |
240 |
|
37 |
Đường vào trường Chính trị: Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Công Chất đến hết địa giới trường Chính trị |
1.800 |
600 |
|
|
|
38 |
Đường vào C13 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 12 (cầu xi măng) đến cổng phòng khám đa khoa khu vực |
1.200 |
600 |
360 |
180 |
|
|
- Đoạn từ phòng khám đa khoa khu vực đến cầu máng C8 |
900 |
400 |
200 |
120 |
|
|
- Các đường đã XD cơ sở hạ tầng kỹ thuật phố 1,2, |
900 |
400 |
200 |
120 |
|
39 |
Các đường khu dân cư Kênh tả |
|
|
|
|
|
|
Đường 17,5m dài 600m cạnh mương Him Lam: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 rẽ vào đến đầu ô đất, lô đất F2, |
2.500 |
|
|
|
|
|
Đường 10m dài 600m song song với đường 17,5m: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 rẽ vào đến hết đất trường mầm non Sơn Ca |
2.000 |
|
|
|
|
|
Đường 16m: Đoạn từ đầu lô đất F2 đến hết lô đất F2, |
1.800 |
|
|
|
|
|
Đường 10m: Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 16m đến hết đất lô F1, |
1.600 |
|
|
|
|
40 |
Các đường còn lại tiếp giáp đường 7/5 đến các đường khác. |
|
|
|
|
|
|
- Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư đã có đường khổ rộng 7m trở lên được quy hoạch thành đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật., |
1.400 |
700 |
360 |
180 |
|
|
- Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông). |
1.400 |
700 |
360 |
180 |
|
|
- Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (Chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật). |
1.100 |
600 |
300 |
120 |
|
41 |
Các đường còn lại trong khu dân cư. |
|
|
|
|
|
|
- Đường đi nghĩa trang Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến chân dốc nghĩa trang Hòa Bình. |
1.200 |
500 |
360 |
240 |
|
|
- Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình. |
3.000 |
|
|
|
|
|
- Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên đến dưới 11,5m đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật. |
1.800 |
900 |
500 |
300 |
|
|
- Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m trở lên đến dưới 15m đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật. |
2.000 |
1.000 |
600 |
360 |
|
|
- Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 15m trở lên đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật. |
2.000 |
1.200 |
700 |
500 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m (Đường bê tông). |
1.000 |
500 |
360 |
180 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m (Đường bê tông). |
1.400 |
600 |
500 |
360 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối được quy hoạch là đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chưa nêu ở trên. |
1.200 |
600 |
360 |
180 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 11,5m đến dưới 15m là đường đất, cấp phối được quy hoạch là đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chưa nêu ở trên. |
1.400 |
700 |
500 |
240 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m (đường đất, cấp phối) |
850 |
400 |
250 |
120 |
|
|
- Các đường có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m (đường đất, cấp phối) |
1.000 |
500 |
360 |
240 |
|
|
- Các đường bê tông còn lại dưới 3m |
850 |
400 |
240 |
120 |
|
|
- Các đường đất còn lại dưới 3m |
700 |
360 |
200 |
100 |
|
42 |
- Các tuyến đường trong khu quy hoạch tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Noong Bua. |
|
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 36m |
3.000 |
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 22,5m |
2.000 |
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 20,5m |
1.900 |
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 16,5m |
1.800 |
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 13,5m |
1.500 |
|
|
|
|
|
- Đường có khổ rộng 11,5m |
1.300 |
|
|
|
|
43 |
Đất khu chợ trung tâm 1 |
|
|
|
|
|
|
- Các hộ có mức giá 4.000 ng đ/m2 |
5.500 |
|
|
|
|
|
- Các hộ có mức giá 2.400 ng đ/m2 |
3.500 |
|
|
|
|
|
- Các hộ có mức giá 1.900 ng đ/m2 |
2.500 |
|
|
|
|
|
- Các hộ có mức giá 1.400 ng đ/m2 |
2.000 |
|
|
|
|
44 |
Đường vành đai 3(Asean) |
|
|
|
|
|
|
Đường vành đai 3(Asean): Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất khách sạn Him Lam. |
3.000 |
1.200 |
|
|
|
|
Đoạn:Hết đất khách sạn Him lam đến giáp địa phận xã Tà Lèng |
1.200 |
600 |
360 |
240 |
|
|
Đoạn: Từ địa phận xã Tà Lèng đến hết địa phận thành phố |
950 |
500 |
250 |
180 |
|
45 |
Đường phía tây sông Nậm Rốm: Đoạn từ ngã tư cầu Mường thanh cũ đến hết địa phận Thành phố (về phía Cảnh sát cơ động) |
2.000 |
1.000 |
600 |
300 |
|
46 |
Đường vào Trung tâm TDTT: |
|
|
|
|
|
|
Đường 32m đoạn tiếp giáp đường 7/5 vào đến hết nhà Thi đấu |
6.000 |
3.000 |
|
|
|
|
Đường 24,5m, nối với đường 32m cạnh nhà Thi đấu |
4.000 |
2.000 |
|
|
|
II |
Đất ở, đất phi nông nghiệp tại nông thôn |
|
|
|
|
|
47 |
Xã Thanh Minh |
|
|
|
|
|
a |
Trung tâm xã |
600 |
360 |
240 |
180 |
|
b |
Các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Na Lơi. |
360 |
300 |
220 |
120 |
|
c |
Các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Nơi. |
220 |
180 |
80 |
55 |
|
48 |
Xã Tà Lèng |
|
|
|
|
|
a |
Trung tâm xã |
840 |
700 |
550 |
360 |
|
b |
Các bản: Tà Lèng, Kê Lênh, Cụm Noọng Hỏm |
400 |
350 |
250 |
150 |
|
c |
Bản: Nà Nghè |
300 |
220 |
120 |
90 |
BIỂU 2: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất - Hạng đất |
KV1 |
KV2 |
KV3 |
|
1 |
Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
Hạng 3 |
50 |
50 |
36 |
|
|
Hạng 4 |
43 |
43 |
24 |
|
|
Hạng 5 |
36 |
36 |
22 |
|
|
Hạng 6 |
|
24 |
14 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
43 |
43 |
36 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
Hạng 3 |
50 |
50 |
36 |
|
|
Hạng 4 |
43 |
43 |
29 |
|
|
Hạng 5 |
36 |
36 |
22 |
|
|
Hạng 6 |
|
18 |
14 |
|
4 |
Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất |
4 |
4 |
3 |
|
|
Đất khoanh nuôi bảo vệ |
4 |
4 |
3 |
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
4 |
2 |
1.2 |
BẢNG 2: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN ĐIỆN BIÊN NĂM 2012
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Vị trí |
||
|
I |
II |
III |
||
|
I. GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI TRUNG TÂM HUYỆN LỴ |
||||
|
1 |
Vị trí đường nội bộ 40 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu |
300 |
||
|
2 |
Vị trí đường nội bộ 29,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu |
250 |
||
|
3 |
Vị trí đường nội bộ 22,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu |
250 |
||
|
4 |
Vị trí đường nội bộ 10,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu |
200 |
||
|
5 |
Vị trí đường nội bộ 7,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu |
100 |
||
|
II. ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI KV VEN ĐÔ THỊ |
||||
|
|
Xã Thanh Xương |
|
|
|
|
1 |
QL 279: Đoạn từ cầu xi măng bản Ten đến Km số 83 đối diện nhà ông Cương Loan |
5.400 |
2.500 |
1.200 |
|
2 |
QL 279: Đoạn từ Km số 83 đến đường rẽ lên bản Bồ Hóng |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
|
3 |
QL 279: Đoạn từ đường rẽ lên bản Bồ Hóng đến Km số 84 |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
|
4 |
QL 279: Đoạn từ Km số 84 đến Km 84 +300 m |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
|
5 |
QL 279: Đoạn từ Km số 84 +300 m kho vật tư C9 |
3.500 |
2.000 |
1.000 |
|
6 |
QL 279: Đoạn từ kho vật tư C9 đến giáp xã Thanh An. |
600 |
300 |
150 |
|
III. ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN |
||||
|
1 |
Xã Thanh Xương |
|
|
|
|
1.1 |
Đường đi Pú Tửu: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
800 |
500 |
300 |
|
1.2 |
Đường bê tông vào trung tâm huyện đoạn từ nhà ông lẻ đến giáp nhà ông Yên |
500 |
250 |
100 |
|
1.3 |
Đường bê tông vào trung tâm huyện đoạn từ nhà ông Yên đến giáp khu trung tâm huyện lỵ mới |
400 |
200 |
75 |
|
1.4 |
Khu vực bản Ten, khu vực bản Pá Luống (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) |
200 |
150 |
50 |
|
1.5 |
Khu vực C17, khu vực bản Bôm La 1, khu vực bản Noong Nhai, khu vực Đội 18.(trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) |
300 |
200 |
75 |
|
1.6 |
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến hết ranh giới Thành phố ĐBP |
200 |
100 |
50 |
|
1.7 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
100 |
70 |
50 |
|
1.8 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
2 |
Xã Thanh An |
|
|
|
|
2.1 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng. |
800 |
200 |
50 |
|
2.2 |
QL 279: Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất). |
2.500 |
500 |
50 |
|
2.3 |
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông |
300 |
100 |
50 |
|
2.4 |
Đoạn từ Kênh thủy nông đến hết quán nhà ông Hiển. |
250 |
75 |
50 |
|
2.5 |
Đoạn từ quán nhà ông Hiển đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5) |
220 |
80 |
50 |
|
2.6 |
Đường phía Đông: Từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt |
80 |
50 |
50 |
|
2.7 |
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông |
80 |
50 |
50 |
|
2.8 |
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại Giống đến Kênh thủy nông |
500 |
100 |
60 |
|
2.9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
75 |
50 |
50 |
|
2.10 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
3 |
Xã Noong Hẹt |
|
|
|
|
3.1 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 |
4.000 |
1.500 |
500 |
|
3.2 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ |
4.500 |
1.500 |
500 |
|
3.3 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ Chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ |
5.400 |
2.500 |
1.500 |
|
3.4 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt |
5.000 |
1.500 |
700 |
|
3.5 |
Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt đến tiếp giáp xã Sam Mứn |
250 |
75 |
50 |
|
3.6 |
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại |
5.000 |
1.500 |
700 |
|
3.7 |
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ |
3.000 |
||
|
3.8 |
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây + đường rẽ vào Đền |
1.000 |
150 |
50 |
|
3.9 |
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh |
350 |
100 |
50 |
|
3.10 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông |
500 |
100 |
50 |
|
3.11 |
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non |
1.500 |
200 |
50 |
|
3.12 |
Trục đường phía Đông thuộc địa phận xã Noong Hẹt: |
100 |
70 |
50 |
|
3.13 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
100 |
50 |
50 |
|
3.14 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
4 |
Xã Sam Mứn |
|
|
|
|
4.1 |
QL 279: Đoạn từ giáp đất Noong Hẹt đến nhà bà Nga Văn đối diện là đường rẽ vào bản Sam Mứn |
500 |
100 |
50 |
|
4.2 |
QL 279: Đoạn từ đất nhà bà Nga Văn đến đường rẽ vào bãi nghĩa trang ND Pom Lót (đối diện đến hết nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả 2 bên đường. |
2.500 |
500 |
100 |
|
4.3 |
QL 279: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa trang ND Pom Lót đến ngã ba đường đi Điện Biên Đông: Ngả đi Điện Biên Đông - hết đất nhà bà Bùi Thị Mai (đối diện là đường vào đội 2; ngả đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 (đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Tha |
1.500 |
200 |
50 |
|
4.4 |
QL 279: Đoạn từ đường đi vào đội 9 (đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pắc Nậm). |
600 |
100 |
50 |
|
4.5 |
QL 279: Đoạn từ cầu Pắc Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhumg |
300 |
100 |
50 |
|
4.6 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Ná Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư |
100 |
50 |
50 |
|
4.7 |
Đường đi ĐBĐ: đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai (đối diện là đường vào đội 2) đến hết đất nhà ông Mai Sơn đội 1 |
700 |
100 |
50 |
|
4.8 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp nhà ông Mai Sơn đến cầu Bê tông (gần ngõ nhà ông Ương) |
500 |
75 |
50 |
|
4.9 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Bê tông (gần ngõ nhà ông Ương) đến hết nhà ông Bường hướng đi Điện Biên Đông; đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) hướng đi theo đường phía Đông |
600 |
100 |
50 |
|
4.10 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Bường đến giáp xã Núa Ngam |
250 |
50 |
50 |
|
4.11 |
Trục đường phía đông Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường) đến giáp trại giam xã Noong Hẹt |
200 |
50 |
50 |
|
4.12 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
75 |
50 |
50 |
|
4.13 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
5 |
Xã Noọng Luống |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ cống Noong Cống (giáp Thanh Yên) đến ngã tư UBND xã |
200 |
100 |
50 |
|
5.2 |
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã đi đội 7 (hết nhà ông Đôi) |
200 |
100 |
50 |
|
5.3 |
Đoạn từ giáp nhà ông Đôi đến hết đất nhà ông Pọm (Đội 11). |
120 |
75 |
50 |
|
5.4 |
Đoạn từ ngã tư UBND + 50 m về hướng đi hồ Co Lôm |
120 |
75 |
50 |
|
5.5 |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật |
120 |
75 |
50 |
|
5.6 |
Ngã tư bản On + 50 m về hướng đi đập Hoong Sống |
120 |
75 |
50 |
|
5.7 |
Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 |
120 |
75 |
50 |
|
5.8 |
Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va |
120 |
75 |
50 |
|
5.9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
80 |
50 |
50 |
|
5.10 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
6 |
Xã Thanh Nưa |
|
|
|
|
6.1 |
QL 12: Đoạn từ giáp gianh thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào nghĩa trang Tông Khao |
1000 |
500 |
|
|
6.2 |
QL 12: Đường rẽ vào nghĩa trang Tông Khao đến hết cổng bản Mển (QL 12) |
800 |
300 |
100 |
|
6.3 |
QL 12: Đoạn từ cổng bản Mển đến cầu xi măng bản Tâu. |
200 |
100 |
50 |
|
6.4 |
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến giáp xã Mường Pồn |
100 |
75 |
50 |
|
6.5 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập |
300 |
75 |
50 |
|
6.6 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học |
150 |
50 |
50 |
|
6.7 |
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh) và + 100m hướng đi bản On |
300 |
100 |
50 |
|
6.8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
75 |
50 |
50 |
|
6.9 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
7 |
Xã Thanh Luông |
|
|
|
|
7.1 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp gianh thành phố đến trường tiểu học Thanh Luông |
1.500 |
300 |
100 |
|
7.2 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi bản Noọng |
700 |
300 |
100 |
|
7.3 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng đến cầu chân đập hồ Hua Pe. |
150 |
75 |
50 |
|
7.4 |
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông |
75 |
50 |
50 |
|
7.5 |
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1đến nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) |
100 |
70 |
50 |
|
7.6 |
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba nghĩa trang C1 |
250 |
150 |
75 |
|
7.7 |
Ngã ba trung đoàn 741: về phía bắc đến giáp gianh đất Thành phố, về phía tây đến hết nhà ông Đắc, về phía đông đến hết đất nhà ông Tự. |
300 |
150 |
75 |
|
7.8 |
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục vào UBND xã đến cầu Cộng Hoà. |
280 |
150 |
75 |
|
7.9 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
75 |
50 |
50 |
|
7.10 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
|
|
|
8 |
Xã Thanh Hưng |
|
|
|
|
8.1 |
Đường nhựa phía Tây Nậm Rốm: Đoạn từ giáp gianh thành phố đến giáp gianh Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4) |
1.200 |
200 |
50 |
|
8.2 |
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Bắc hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên; về phía Đông đến cầu treo C4; về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh |
1.500 |
300 |
100 |
|
8.3 |
Đường ngã tư C4 Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống, đối diện là đất nhà bà Chén đến hết đội 20 |
1.000 |
150 |
75 |
|
8.4 |
Đoạn tiếp giáp đội 20 đến đường rẽ vào bản Lếch Cang |
120 |
70 |
50 |
|
8.5 |
Khu trung tâm xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường ngã tư C4 - Lếch Cuông đến tiếp giáp vị trí 3 đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã |
700 |
200 |
75 |
|
8.6 |
Đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường nhựa phía Tây Nậm Rốm đến hết đội 19 |
1.500 |
300 |
75 |
|
8.7 |
Đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã: Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100m |
500 |
100 |
50 |
|
8.8 |
Đường ngã ba Noong Pết đến chân đập hồ Hoong Khếnh(trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã) |
250 |
100 |
50 |
|
8.9 |
Trục đường dân sinh đội C4 |
150 |
100 |
50 |
|
8.10 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
100 |
50 |
50 |
|
8.11 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
9 |
Xã Thanh Chăn |
|
|
|
|
9.1 |
Đường Tây nậm Rốm: Đoạn từ giáp gianh xã Thanh Hưng đến hết kho vật tư nông nghiệp. |
1.000 |
200 |
75 |
|
9.2 |
Đoạn từ kho vật tư đến cầu Hoong Băng. |
1.200 |
200 |
50 |
|
9.3 |
Đường Tây nậm Rốm: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp gianh đất Thanh Yên. |
1.000 |
200 |
50 |
|
9.4 |
Đường đi Thanh Hồng: Đoạn từ ngã ba Co Mị (trừ các vị trí 1,2,3 đường Tây Nậm Rốm) đến ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thuỷ nông. |
300 |
100 |
50 |
|
9.5 |
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã đến kênh thuỷ nông. |
300 |
100 |
50 |
|
9.6 |
Đoạn từ kênh thủy nông đến hết nhà ông Vượng đội 14 |
200 |
100 |
50 |
|
9.7 |
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 đường Tây Nậm Rốm) qua Na Khưa đến kênh thuỷ nông. |
200 |
100 |
50 |
|
9.8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
100 |
75 |
50 |
|
9.9 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
10 |
Xã Thanh Yên |
|
|
|
|
10.1 |
Đường tây Nậm Rốm: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn đến cây xăng dầu Tây Bắc (không bao gồm mục 10.3). |
800 |
200 |
50 |
|
10.2 |
Các đoạn từ ngã ba Noong Cống đi về phía Bắc đến hết cây xăng dầu Tây Bắc; đi Noong Luống đến giáp Noong Luống; đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh |
800 |
200 |
50 |
|
10.3 |
Ngã tư Tiến Thanh đi các ngả: Về phía Tây hết nhà ông Nguyễn Duy Thinh đội 2, về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hoàng đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí, về phía Đông đến cầu C9, về phía Bắc hết đất nhà bà Thái. |
1.000 |
200 |
50 |
|
10.4 |
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Min đối diện là nhà ông Trần Văn Sánh đội 4B; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phia Tây đến hết đất ông Đặng văn Thương; về phía nam đến hết trường THCS, từ ngã rẽ đến hết trường TH số 1 |
800 |
200 |
50 |
|
10.5 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thinh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Tạo đội 7(trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) |
200 |
50 |
50 |
|
10.6 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
75 |
50 |
50 |
|
10.7 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
|
Khu vực 2: CÁC XÃ VÙNG NGOÀI |
|
|
|
|
1 |
Xã Núa Ngam |
|
|
|
|
1.1 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp gianh Sam Mứn đến cầu Phú Ngam |
75 |
50 |
50 |
|
1.2 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pa Ngam 2 |
200 |
50 |
50 |
|
1.3 |
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Pa Ngam 2 đến giáp huyện Điện Biên Đông |
50 |
50 |
50 |
|
1.4 |
Đường đi Mường Lói: Đoạn từ ngầm Pa ngam 1 đến ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán |
50 |
50 |
|
|
|
Đường đi Mường Lói: Đoạn từ ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán đến hết địa phận xã Mường Nhà |
50 |
||
|
1.5 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
50 |
||
|
1.6 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
2 |
Xã Mường Phăng |
|
|
|
|
2.1 |
Đường vào hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn đến ngã ba đi Nà Tấu |
250 |
50 |
50 |
|
2.2 |
Đường đi ra TP Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn đến Trường THCS Mường Phăng |
100 |
50 |
50 |
|
2.3 |
Đường đi Nà Nhạn: Đoạn từ hết vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn |
75 |
50 |
50 |
|
2.4 |
Đường vào Hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng |
75 |
50 |
50 |
|
2.5 |
Đường đi ra TP Điện Biên Phủ: Đoạn từ Trường THCS Mường Phăng đến ngã ba bản Hả II(đi nhà nghỉ Trúc An) |
75 |
50 |
|
|
2.6 |
Đường vào Hồ Pa Khoang: Từ giáp TP Điện Biên Phủ qua ngã ba bản Hả II đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn |
75 |
50 |
|
|
2.7 |
Đoạn từ hết vị trí 3 đường vào Hồ ( ngã ba Co Cượm) đi qu BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra TP Điện Biên Phủ (ngã ba Trường Mầm non TT) |
75 |
50 |
|
|
2.8 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
50 |
50 |
|
|
2.9 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
|
|
|
3 |
Xã Nà Tấu |
|
|
|
|
3.1 |
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ẳng đến cầu bản Xôm |
200 |
75 |
50 |
|
3.2 |
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu |
1.000 |
150 |
50 |
|
3.3 |
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn |
2.000 |
300 |
100 |
|
3.4 |
Đoạn từ km 56 QL 279 đến km 56 QL 279 + 200m (giáp ranh giữa Nà Nhạn - Nà Tấu) |
400 |
50 |
50 |
|
3.5 |
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến ngã ba đi bản Nà Luống |
1.000 |
100 |
50 |
|
3.6 |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại. |
50 |
50 |
|
|
3.7 |
Các vị trí còn lại trong xã |
50 |
||
|
4 |
Xã Nà Nhạn |
|
|
|
|
4.1 |
QL 279: Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60 |
300 |
75 |
50 |
|
4.2 |
QL 279: Đoạn từ km 60 đến km 62 |
200 |
50 |
50 |
|
4.3 |
QL 279: Đoạn từ km 62 đến hết nhà chờ di tích đường kéo pháo |
200 |
75 |
50 |
|
4.4 | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.