🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, công đoàn và tiền lương đối với giáo viên mầm non bán công ngoại thành
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
- Căn cứ Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg ngày 15/11/2002 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Căn cứ Quyết định số 996/QĐ-Uỷ ban nhân dân ngày 24/5/2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho giáo viên mầm non ngoài công lập ở ngoại thành;
- Căn cứ Kế hoạch số 5624/KH-Uỷ ban nhân dân ngày 05/12/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Quyết định 161/2002/QĐ-TTg ngày 15/11/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
- Căn cứ Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ về việc Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;
- Xét đề nghị của Liên Sở: Giáo dục và Đào tạo - Tài chính tại Tờ trình số 1783/TT-LS ngày 31/10/2005 về hỗ trợ kinh phí bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, công đoàn và tiền lương đối với giáo viên mầm non bán công ngoại thành;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, công đoàn và tiền lương đối với giáo viên mầm non bán công ngoại thành (trừ các giáo viên là biên chế và hợp đồng trong chỉ tiêu).
Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ:
+ Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn bằng 19% mức lương được hưởng.
+ Hỗ trợ kinh phí trả lương theo trình độ đào tạo:
|
Chức danh |
Mức lương tối thiểu 290.000 đ (từ 01/01 - 30-9/2005) |
Mức lương tối thiểu 350.000 đ (01/10/2005 trở đi) |
|
+ Giáo viên chưa đạt chuẩn |
100.000 đ/tháng |
122.000 đ/tháng |
|
+ Giáo viên đạt chuẩn |
156.000 đ/tháng |
190.000 đ/tháng |
|
+ Giáo viên trên chuẩn |
207.000 đ/tháng |
250.000 đ/tháng |
Nguồn học phí hỗ trợ:
|
Chức danh |
Mức lương tối thiểu 290.000 đ (từ 01/01 - 30-9/2005) |
Mức lương tối thiểu 350.000 đ (01/10/2005 trở đi) |
|
+ Giáo viên chưa đạt chuẩn |
190.000 đ/tháng |
228.000đ/tháng |
|
+ Giáo viên đạt chuẩn |
192.000đ/tháng |
230.000đ/tháng |
|
+ Giáo viên trên chuẩn |
170.000đ/tháng |
205.000đ/tháng |
Tổng cộng hai nguồn hỗ trợ:
|
Chức danh |
Mức lương tối thiểu 290.000 đ (từ 01/01 - 30-9/2005) |
Mức lương tối thiểu 350.000 đ (01/10/2005 trở đi) |
|
+ Giáo viên chưa đạt chuẩn |
290.000 đ/tháng |
350.000đ/tháng |
|
+ Giáo viên đạt chuẩn |
348.000đ/tháng |
420.000đ/tháng |
|
+ Giáo viên trên chuẩn |
377.000đ/tháng |
455.000đ/tháng |
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện, bảo đảm đúng nguồn và theo đúng quy định.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 24/5/2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố./.
|
|
T/M.UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KT.CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Văn Kể |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.