Nghị định số 27/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường, xã thuộc thị xã Tam Kỳ, các huyện Trà My, Hiệp Đức, Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam

문서 번호27/2002/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tổ Chức - Cán Bộ Chính Phủ
분야Chưa Phân Loại
발행21. 03. 2002
발효06. 04. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2002/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 21 tháng 3 năm 2002

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường,xã

thuộc thị xã Tam Kỳ, các huyện Trà My, Hiệp Đức, PhướcSơn, tỉnh Quảng Nam

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các phường, xã thuộc thị xã Tam Kỳ và các huyện Trà My, Hiệp Đức, Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam như sau:

1. Thành lập phường An Phú thuộc thị xã Tam Kỳ trên cơ sở 1.462,15 ha diện tích tự nhiên và 6.692 nhân khẩu của xã Tam Phú.

Địa giới hành chính phường An Phú: Đông giáp xã Tam Phú; Tây giáp các phường Phước Hoà, Tân Thạnh; Nam giáp phường Hoà Hương; Bắc giáp xã Tam Thăng.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường An Phú, xã Tam Phú còn lại 1.611,85 ha diện tích tự nhiên và 8.063 nhân khẩu.

2. Thành lập xã Trà Ka thuộc huyện Trà My trên cơ sở 5.350 ha diện tích tự nhiên và 1.359 nhân khẩu của xã Trà Giáp.

Địa giới hành chính xã Trà Ka: Đông giáp tỉnh Quảng Ngãi; Tây giáp xã Trà Giáp; Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi; Bắc giáp các xã Trà Giáp, Trà Thanh.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã Trà Ka, xã Trà Giáp còn lại 6.450 ha diện tích tự nhiên và 2.342 nhân khẩu.

3. Thành lập xã Sông Trà thuộc huyện Hiệp Đức trên cơ sở 3.337 ha diện tích tự nhiên và 1.534 nhân khẩu của xã Phước Trà.

Địa giới hành chính xã Sông Trà: Đông giáp các xã Quế Bình, Phước Gia; Tây giáp huyện Phước Sơn; Nam giáp xã Phước Trà; Bắc giáp xã Hiệp Hoà.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã Sông Trà, xã Phước Trà còn lại 11.784 ha diện tích tự nhiên và 1.150 nhân khẩu.

4. Thành lập xã Phước Xuân thuộc huyện Phước Sơn trên cơ sở 13.092,4 ha diện tích tự nhiên và 1.192 nhân khẩu của thị trấn Khâm Đức.

Địa giới hành chính xã Phước Xuân: Đông giáp xã Phước Hiệp; Tây giáp huyện Nam Giang; Nam giáp xã Phước Đức và thị trấn Khâm Đức; Bắc giáp huyện Nam Giang.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã Phước Xuân, thị trấn Khâm Đức còn lại 2.998 ha diện tích tự nhiên và 4.986 nhân khẩu.

5. Thành lập xã Phước Lộc thuộc huyện Phước Sơn trên cơ sở 9.499,6 ha diện tích tự nhiên và 1.007 nhân khẩu của xã Phước Thành.

Địa giới hành chính xã Phước Lộc: Đông giáp xã Phước Thành; Tây giáp xã Phước Công; Nam giáp tỉnh Kon Tum; Bắc giáp các xã Phước Kim, Phước Chánh.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã Phước Lộc, xã Phước Thành còn lại 6.230,5 ha diện tích tự nhiên và 1.040 nhân khẩu.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức -Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
27/2002/NĐ-CP
Nghị định số 27/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập phường, xã thuộc thị xã Tam Kỳ, các huyện Trà My, Hiệp Đức, Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.