Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định 27/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 17/3/2003. Các mặt hàng xăng động cơ loại cao cấp được miễn thuế, trong khi dầu thải có mức thuế suất 20%. Quyết định này bãi bỏ những quy định trước đây trái với nó.

문서 번호27/2003/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일13. 03. 2003
발효일17. 03. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 27/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 17/3/2003. Các mặt hàng xăng động cơ loại cao cấp được miễn thuế, trong khi dầu thải có mức thuế suất 20%. Quyết định này bãi bỏ những quy định trước đây trái với nó.

적용 범위

Các doanh nghiệp nhập khẩu và cơ quan hải quan chịu sự điều chỉnh của quyết định này.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710: Xăng động cơ loại cao cấp được miễn thuế (0%), trong khi dầu thải có mức thuế suất 20%.
  • Dầu trung, nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không, dầu bôi trơn khác đều có thuế suất từ 5-20%. Dầu biến thế hoặc dầu phanh có thuế suất 10%.
  • Mức thuế suất cụ thể được quy định chi tiết trong biểu thuế.
  • Quyết định này áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 17/3/2003.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ loại cao cấp sẽ tiết kiệm được chi phí thuế, tạo lợi ích cho doanh nghiệp và người tiêu dùng.
  • Dầu thải có mức thuế suất 20% tăng gánh nặng cho doanh nghiệp nhập khẩu, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  • Các mặt hàng dầu bôi trơn khác có thuế suất cao (20%) cũng tăng chi phí vận hành cho các doanh nghiệp sử dụng chúng.

❓ 자주 묻는 질문

Xăng động cơ loại cao cấp được miễn thuế?

Đúng, xăng động cơ loại cao cấp thuộc nhóm 2710 có thuế suất là 0%.

Dầu thải có mức thuế suất bao nhiêu?

Dầu thải có mức thuế suất là 20%.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ khi nào?

Quyết định này áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 17/3/2003.

Có bao nhiêu loại dầu mỏ và chế phẩm thuộc nhóm 2710 được quy định trong quyết định?

Quyết định này quy định chi tiết về 29 loại dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710.

Thuế suất cụ thể của từng mặt hàng dầu mỏ là bao nhiêu?

Thuế suất cụ thể được nêu trong bảng, ví dụ: xăng động cơ loại cao cấp có thuế suất 0%, dầu thải có thuế suất 20%.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2003/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 13 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

 QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 20/2003/QĐ/BTC ngày 17/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

2710

1

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

1

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

0

2710

1

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

0

2710

1

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

0

2710

1

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

0

2710

1

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

0

2710

1

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

0

2710

1

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

1

21

- - - Dung môi white spirit

10

2710

1

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

1

23

- - - Dung môi khác

10

2710

1

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

0

2710

1

25

- - - Dầu nhẹ khác

0

2710

1

29

- - - Loại khác

0

2710

9

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

9

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

9

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

0

2710

9

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

20

2710

9

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới

23oC

20

2710

9

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

9

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

9

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

9

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

9

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

9

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

9

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

9

26

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

9

27

- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

9

28

- - - - Nhiên liệu diezen khác

0

2710

9

29

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

9

30

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

1

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

9

00

- - Loại khác

20

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 17/3/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.