Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

文号27/2003/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trần Văn Tá — Thứ trưởng
更新21/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布13/03/2003
生效17/03/2003
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2003/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 13 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

 QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 20/2003/QĐ/BTC ngày 17/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

2710

1

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

1

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

0

2710

1

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

0

2710

1

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

0

2710

1

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

0

2710

1

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

0

2710

1

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

0

2710

1

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

1

21

- - - Dung môi white spirit

10

2710

1

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

1

23

- - - Dung môi khác

10

2710

1

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

0

2710

1

25

- - - Dầu nhẹ khác

0

2710

1

29

- - - Loại khác

0

2710

9

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

9

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

9

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

0

2710

9

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

20

2710

9

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới

23oC

20

2710

9

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

9

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

9

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

9

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

9

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

9

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

9

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

9

26

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

9

27

- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

9

28

- - - - Nhiên liệu diezen khác

0

2710

9

29

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

9

30

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

1

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

9

00

- - Loại khác

20

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 17/3/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。