Nghị quyết số 27/2006/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thanh Hóa, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Các điểm cốt lõi
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đất nông nghiệp (810.612 ha), đất phi nông nghiệp (147.900 ha) và đất chưa sử dụng (153.520 ha).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Từ năm 2006 đến 2010, chuyển từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp khoảng 20.728 ha; chuyển đổi cấu trúc trong nội bộ đất nông nghiệp khoảng 33.448 ha.
- Thu hồi đất: Từ năm 2006 đến 2010, thu hồi đất nông nghiệp khoảng 20.728 ha; đất phi nông nghiệp khoảng 1.223 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Từ năm 2006 đến 2010, đưa đất nông nghiệp chưa sử dụng vào sử dụng khoảng 130.198 ha; đất phi nông nghiệp khoảng 4.922 ha.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất: Từ năm 2006 đến 2010, phân bổ theo từng mục đích sử dụng cho cả hai nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tích cực: Điều chỉnh quy hoạch giúp tối ưu hóa sử dụng đất, phát triển bền vững.
- Tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân và doanh nghiệp.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho ai?
Đối tượng chịu sự điều chỉnh là Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan, tổ chức liên quan.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2006 đến 2010 sẽ giảm từ 810.612 ha xuống còn 920.629 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm và lúa cũng giảm.
Có bao nhiêu ha đất được chuyển mục đích sử dụng?
Từ năm 2006 đến 2010, có khoảng 54.01 ha đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp; trong đó đất trồng cây hàng năm và lúa nước chuyển sang nuôi trồng thủy sản.
Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng là bao nhiêu?
Từ năm 2006 đến 2010, diện tích đất nông nghiệp chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng khoảng 66.948 ha; trong đó đất trồng cây hàng năm và lúa nước chiếm tỷ lệ lớn.
Thời hạn thực hiện quy hoạch là bao lâu?
Quyết định này áp dụng cho thời gian từ 2006 đến 2010, với các chỉ tiêu và kế hoạch được phân bổ theo từng năm.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thanh Hóa
_________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (tờ trình số 674/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường(tờ trình số 29/TTr-BTNMT ngày 31 tháng 5 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự
|
LOẠI ĐẤT
|
Hiện trạng Năm 2005 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích ( ha ) |
Cơ cấu ( %) |
Diện tích ( ha ) |
Cơ cấu ( % ) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
1112033 |
100.00 |
1112033 |
100.00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
810612 |
72.89 |
920629 |
82.78 |
|
1,1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
245367 |
22.06 |
272605 |
24.52 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
218780 |
19.67 |
233836 |
21.03 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
149528 |
13.45 |
135668 |
12.20 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
65273 |
5.87 |
85076 |
7.65 |
|
1.1.1.3 |
Đất cỏ chăn nuôi |
3978 |
0.36 |
13092 |
1.18 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
26588 |
2.39 |
38769 |
3.49 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
553999 |
50 |
629054 |
57 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
228312 |
20.53 |
327437 |
29.44 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
240820 |
21.66 |
213437 |
19.19 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
84867 |
7.63 |
88180 |
7.93 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
10157 |
0.91 |
17219 |
1.55 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
415 |
0.04 |
375 |
0.03 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
674 |
0.06 |
1375 |
0.12 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
147900 |
13.28 |
173003 |
15.57 |
|
2.1 |
Đất ở |
45093 |
4.06 |
47019 |
4.23 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
43331 |
3.90 |
42212 |
3.80 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1762 |
0.16 |
4807 |
0.43 |
|
2,2 |
Đất chuyên dùng |
61491 |
5.51 |
79047 |
7.11 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
898 |
0.08 |
1267 |
0.11 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
8690 |
0.78 |
9119 |
0.82 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
4925 |
|
5089 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
3765 |
|
4030 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3248 |
0.29 |
10665 |
0.95 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
694 |
0.06 |
3235 |
0.29 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
910 |
0.08 |
2797 |
0.25 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
911 |
0.08 |
2371 |
0.21 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
733 |
0.07 |
2262 |
0.20 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
48655 |
4.36 |
57996 |
5.23 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
26464 |
2.38 |
30236 |
2.72 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
17669 |
1.59 |
19969 |
1.80 |
|
2.2.4.3 |
Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông |
589 |
0.05 |
958 |
0.09 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
564 |
0.05 |
1169 |
0.11 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
271 |
0.02 |
451 |
0.04 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục- đào tạo |
1733 |
0.16 |
2109 |
0.19 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục- thể thao |
802 |
0.07 |
1670 |
0.15 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
163 |
0.01 |
398 |
0.04 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
350 |
0.03 |
569 |
0.05 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
48 |
0.00 |
467 |
0.04 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
130 |
0.01 |
200 |
0.02 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
5412 |
0.49 |
5979 |
0.54 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng |
35635 |
3.20 |
40559 |
3.65 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
139 |
0.01 |
199 |
0.02 |
|
3. |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
153520 |
13.81 |
18400 |
1.65 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
15657 |
1.41 |
2630 |
0.24 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
113949 |
10.25 |
4614 |
0.41 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
23915 |
2.15 |
11156 |
1.00 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
20728 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nhiệp |
14317 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
13639 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
6493 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
678 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
6185 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
5095 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
993 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
96 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
216 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
10 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
33448 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
3638 |
|
2.4 |
Đất làm muối sang nuôi trồng thủy sản |
30 |
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
29780 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
20728 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14317 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
13638 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
6493 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
678 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
6185 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
5095 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
993 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
96 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
216 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
10 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
1223 |
|
2.1 |
Đất ở |
889 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
827 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
62 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
305 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
21 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
284 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
25 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
4 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
130198 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16493 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
11213 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
200 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
5270 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
111021 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
56502 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
51111 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
3409 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2684 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
4922 |
|
2.1 |
Đất ở |
89 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
89 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3208 |
|
2.2.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2402 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
806 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
11 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng |
1614 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thanh Hóa, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xác lập ngày 01 tháng 3 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2005 |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
1112033 |
1112033 |
1112033 |
1112033 |
1112033 |
1112033 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
810612 |
821847 |
833499 |
846393 |
859181 |
920629 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
245367 |
251049 |
257864 |
265049 |
272843 |
272605 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
218780 |
221821 |
225578 |
229541 |
234246 |
233836 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
149528 |
145953 |
142460 |
138923 |
137082 |
135668 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
65273 |
69477 |
74020 |
78682 |
84331 |
85076 |
|
1.1.1.3 |
Đất cỏ chăn nuôi |
3978 |
6390 |
9097 |
11935 |
12832 |
13092 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
26588 |
29229 |
32287 |
35509 |
38598 |
38769 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
553999 |
557576 |
560552 |
564432 |
568158 |
629054 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
228312 |
229193 |
229641 |
230768 |
231819 |
327437 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
240820 |
242951 |
244838 |
246906 |
248944 |
213437 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
84867 |
85432 |
86072 |
86757 |
87394 |
88180 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
10157 |
12043 |
13765 |
15437 |
16566 |
17219 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
415 |
375 |
375 |
375 |
375 |
375 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
674 |
804 |
943 |
1100 |
1239 |
1375 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
147900 |
153189 |
158677 |
162995 |
166637 |
173003 |
|
2.1 |
Đất ở |
45093 |
45212 |
45493 |
45809 |
46177 |
47019 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
43331 |
43326 |
43254 |
43076 |
43082 |
42212 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1762 |
1886 |
2239 |
2733 |
3095 |
4807 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
61491 |
65218 |
69493 |
73023 |
75540 |
79047 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
898 |
922 |
959 |
1003 |
1047 |
1267 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
8690 |
8700 |
9106 |
9108 |
9108 |
9119 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
4925 |
4928 |
5083 |
5083 |
5083 |
5089 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
3765 |
3772 |
4023 |
4025 |
4025 |
4030 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3248 |
4614 |
6038 |
7483 |
8717 |
10665 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
694 |
1111 |
1551 |
2008 |
2448 |
3235 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
910 |
1235 |
1577 |
1911 |
2253 |
2797 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
911 |
1156 |
1413 |
1689 |
1946 |
2371 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
733 |
1112 |
1497 |
1875 |
2070 |
2262 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
48655 |
50982 |
53389 |
55428 |
56667 |
57996 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
26464 |
27412 |
28387 |
29241 |
29689 |
30236 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
17669 |
18187 |
18725 |
19248 |
19744 |
19969 |
|
2.2.4.3 |
Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông |
589 |
675 |
769 |
865 |
895 |
958 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
564 |
712 |
868 |
1013 |
1051 |
1169 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
271 |
305 |
345 |
379 |
419 |
451 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục- đào tạo |
1733 |
1821 |
1906 |
1987 |
2004 |
2109 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
802 |
1040 |
1285 |
1487 |
1550 |
1670 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
163 |
215 |
262 |
303 |
350 |
398 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
350 |
421 |
502 |
529 |
545 |
569 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
48 |
192 |
338 |
374 |
418 |
467 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
130 |
137 |
144 |
152 |
159 |
200 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
5412 |
5525 |
5666 |
5802 |
5940 |
5979 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
35635 |
36950 |
37726 |
38046 |
38650 |
40559 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
139 |
147 |
155 |
163 |
171 |
199 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
153520 |
136996 |
119857 |
102645 |
86215 |
18400 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
15657 |
12658 |
9426 |
6254 |
3179 |
2630 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
113949 |
101065 |
87834 |
74486 |
61720 |
4614 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
23915 |
23274 |
22598 |
21906 |
21317 |
11156 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
20728 |
4240 |
4448 |
3471 |
3167 |
5401 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nhiệp |
14317 |
2838 |
2788 |
2593 |
2054 |
4043 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
13639 |
2689 |
2626 |
2455 |
1923 |
3945 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
6493 |
1235 |
1211 |
1170 |
934 |
1943 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
678 |
149 |
162 |
138 |
131 |
98 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
6185 |
1353 |
1612 |
825 |
1072 |
1322 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
5095 |
1049 |
1240 |
693 |
847 |
1266 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
993 |
269 |
352 |
132 |
202 |
38 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
96 |
35 |
20 |
|
23 |
18 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
216 |
39 |
48 |
53 |
41 |
35 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
33448 |
7470 |
7912 |
8080 |
7102 |
2854 |
|
2.2 |
Đất làm muối sang nuôi trồng thủy sản |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa nnước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
3638 |
1200 |
1000 |
1000 |
400 |
38 |
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
29780 |
6270 |
6912 |
7080 |
6702 |
2816 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
20728 |
4240 |
4449 |
3471 |
3167 |
5402 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14317 |
2838 |
2788 |
2593 |
2054 |
4044 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
13639 |
2689 |
2626 |
2455 |
1923 |
3946 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
6493.43 |
1235.00 |
1211.00 |
1170.00 |
934.00 |
1943.43 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
678 |
149 |
162 |
138 |
131 |
98 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
6185 |
1353 |
1613 |
825 |
1072 |
1323 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
5096 |
1049 |
1240 |
693 |
847 |
1267 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
994 |
269 |
353 |
132 |
202 |
38 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
96 |
35 |
20 |
0 |
23 |
18 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
216 |
39 |
48 |
53 |
41 |
35 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
1223 |
368 |
184 |
190 |
153 |
328 |
|
2.1 |
Đất ở |
889 |
287 |
147 |
140 |
60 |
255 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
827 |
271 |
131 |
123 |
53 |
249 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
62 |
16 |
16 |
17 |
7 |
6 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
305 |
59 |
37 |
50 |
93 |
66 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
21 |
14 |
7 |
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
284 |
45 |
30 |
50 |
93 |
66 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
25 |
20 |
|
|
|
5 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
4 |
2 |
|
|
|
2 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Mục đích sử dụng
|
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
130198 |
15310 |
15950 |
16215 |
15775 |
66948 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16493 |
3610 |
3900 |
3930 |
3725 |
1328 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
11213 |
2590 |
2830 |
2830 |
2655 |
308 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
200 |
70 |
50 |
30 |
25 |
25 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
5280 |
1020 |
1070 |
1100 |
1070 |
1020 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
111021 |
11200 |
11500 |
11785 |
11500 |
65036 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
56502 |
7000 |
7100 |
7200 |
7100 |
28102 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
51111 |
3600 |
3740 |
3900 |
3740 |
36131 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
3409 |
600 |
660 |
685 |
660 |
804 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2684 |
500 |
550 |
500 |
550 |
584 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
4922 |
1214 |
1189 |
997 |
655 |
867 |
|
2.1 |
Đất ở |
89 |
14 |
16 |
19 |
16 |
24 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
89 |
14 |
16 |
19 |
16 |
24 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3208 |
804 |
827 |
681 |
496 |
400 |
|
2.2.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2402 |
526 |
545 |
546 |
414 |
371 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
806 |
278 |
282 |
135 |
82 | |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.