Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung giá xe máy và ô tô tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và cá nhân mua bán xe máy, ô tô.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu xe máy, ô tô; cá nhân mua bán xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp và cá nhân → được bổ sung giá xe máy mới như Yamaha, Attila, Kawasaki và các loại xe điện do Việt Nam lắp ráp → kèm mức giá cụ thể (ví dụ: EXCITER - 2ND1 CM có giá 44 triệu đồng).
- Doanh nghiệp và cá nhân → được bổ sung giá xe ô tô nhập khẩu từ Toyota, Lexus, Nissan, Ssangyong, Peugeot, Dongfeng, Hoa Mai, Liangshan Yue, Hoka, Howo, CNHTC, CIMC, TMT → kèm mức giá cụ thể (ví dụ: TOYOTA LEXUS ES350 có giá 3.260 triệu đồng).
- Doanh nghiệp và cá nhân → phải tuân thủ theo bảng giá mới được ban hành từ ngày 1/11/2016.
- Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu xe máy, ô tô → không được sử dụng bảng giá cũ để tính lệ phí trước bạ.
- Cá nhân mua bán xe máy, ô tô → phải căn cứ vào bảng giá mới khi đăng ký nộp lệ phí trước bạ.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp công bằng hóa mức thu lệ phí trước bạ cho các loại xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng về chi phí đối với doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu xe máy, ô tô khi phải cập nhật bảng giá mới.
- Tác động tích cực: Giảm rủi ro pháp lý cho cá nhân mua bán xe máy, ô tô khi tuân thủ theo bảng giá mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá mới áp dụng từ ngày nào?
Bảng giá mới được áp dụng kể từ ngày 1/11/2016.
Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu xe máy, ô tô cần làm gì để tuân thủ quyết định này?
Các doanh nghiệp cần cập nhật bảng giá mới và sử dụng để tính lệ phí trước bạ cho các loại xe máy, ô tô của mình.
Cá nhân mua bán xe máy, ô tô cần lưu ý điều gì?
Khi đăng ký nộp lệ phí trước bạ, cá nhân cần căn cứ vào bảng giá mới được ban hành từ ngày 1/11/2016.
Bảng giá mới bổ sung những loại xe máy nào?
Bảng giá mới bổ sung các loại xe như Yamaha, Attila, Kawasaki và các loại xe điện do Việt Nam lắp ráp.
Có mức giá cụ thể cho từng loại xe không?
Có, ví dụ: EXCITER - 2ND1 CM có giá 44 triệu đồng; TOYOTA LEXUS ES350 có giá 3.260 triệu đồng.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số…./TTr-STC ngày…./10/2016 về việc sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm tra số 219/BC-STP ngày 11/10/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
|
191a5 |
JANUS BJ71 STD |
26 |
|
|
191a6 |
NOZZA GRANDE 2BM5 |
41 |
|
|
191a7 |
NOZZA GRANDE 2BM1 DLX |
39 |
|
|
191a8 |
EXCITER - 2ND1 |
43 |
|
|
191a9 |
EXCITER - 2ND1 CM |
44 |
|
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“
|
748a1 |
50 - WA - CLC |
7 |
|
|
748a2 |
50 - WA LZ - CLC |
7 |
|
|
748a3 |
50 D - CLC |
7 |
|
|
748a4 |
50 D LZ- CLC |
7 |
|
|
748a5 |
50 D Super 02 - CLC |
7 |
|
|
748a6 |
50 D Super 02 Lz - CLC |
8 |
|
|
748a7 |
50 - R cơ - CLC |
8 |
|
|
748a8 |
50 - R cơ Lz - CLC |
8 |
|
|
748a9 |
50-R đĩa - CLC |
8 |
|
|
748a10 |
50-R đĩa Lz - CLC |
8 |
|
|
748a11 |
50 Super Cup - CLC |
7 |
|
|
748a12 |
50 Cup |
7 |
|
|
748a13 |
Attila Venus-VJ3, 125 cc |
34 |
|
|
748a14 |
Attila Venus-VJ5, 125 cc |
31 |
|
|
748a15 |
Attila V-VJ6, 125 cc |
32 |
|
|
748a16 |
Attila Elizabeth EFI-VUL, 110 cc |
30 |
|
|
748a17 |
Attila Elizabeth EFI-VUJ, 110 cc |
29 |
|
|
748a18 |
Attila Elizabeth EFI-VUK, 110 cc |
28 |
|
|
748a19 |
Shake mini -KBE |
28 |
|
|
748a20 |
AMIGO 50 - VG1, 50 cc |
16 |
|
”
3. Sửa đổi giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“
|
227 |
ATTYLA VENUT-VJ4 (VMEP) việt nam phanh đĩa |
32 |
|
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Loại khác như sau:
“
|
796a1 |
Kawasaki ER-6N ABS, 649 cc |
230 |
|
”
5. Bổ sung mục Xe máy điện do Việt Nam lắp ráp như sau:
“
|
855 |
EMB NISAKI |
4 |
|
|
856 |
NISAKI xL |
4 |
|
|
857 |
Vina Thái (133S, Xmen, Sport) |
6 |
|
|
858 |
VIETTHAI (133S, 133S Fi, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II) |
5 |
|
|
859 |
EMOTOVN (ZOOMX) |
5 |
|
|
860 |
PAWA, 133S plus, x-men |
5 |
|
|
861 |
FUJI SUPER |
5 |
|
|
862 |
DTP BIKE F |
5 |
|
|
863 |
ANBICO Twister, AP 1506 |
5 |
|
|
864 |
ANBICO AP 1508 |
4 |
|
|
865 |
ANBICO AP 1509 |
5 |
|
|
866 |
ANBICO AP 1512 |
5 |
|
|
867 |
ANBICO AP Dina, AP1604 |
4 |
|
|
868 |
ANBICO AP 1607 |
4 |
|
|
869 |
DETECH EPPERO Xmen, 1000W |
5 |
|
|
870 |
DETECH EPPERO, 133HI2 |
5 |
|
”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I như sau:
“
|
83a1 |
TOYOTA |
LEXUS ES350, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016 |
Nhập khẩu |
3.260 |
|
83a2 |
TOYOTA |
LEXUS RX350 AWD, 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016 |
Nhập khẩu |
3.910 |
|
83a3 |
TOYOTA |
LEXUS GS350, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, sản xuất năm 2016 |
Nhập khẩu |
4.470 |
|
83a4 |
TOYOTA |
LEXUS LS460L, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, sản xuất năm 2016 |
Nhập khẩu |
7.680 |
”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“
|
128a2 |
TOYOTA |
LEXUS GX460, 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, 2016 |
Nhập khẩu |
5200 |
|
128a3 |
TOYOTA |
LEXUS LX570, 08 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 5.663 cm3, 2016 |
Nhập khẩu |
8020 |
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X như sau:
“
|
783a1 |
Ssangyong |
Tivoli MT, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 |
Hàn Quốc |
550 |
|
783a2 |
Ssangyong |
Tivoli, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 |
Hàn Quốc |
571 |
|
783a3 |
Ssangyong |
Tivoli 4WD, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016 |
Hàn Quốc |
581 |
|
783a4 |
NISSAN |
NP300 NAVARA SL,động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, 2015, 2016 |
Nhập khẩu |
745 |
|
783a5 |
NISSAN |
JUKE CVT, động cơ xăng, số tự động, 1.592 cm3, 05 chỗ, 2015, 2016 |
Nhập khẩu |
1.060 |
|
783a6 |
NISSAN |
TEANA 2.5SL, động cơ xăng, số tự động, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2014, 2015, 2016 |
Nhập khẩu |
1.399 |
|
783a7 |
NISSAN |
TEANA 3.5SL, động cơ xăng, số tự động, 3.498 cm3, 05 chỗ, 2016 |
Nhập khẩu |
1.695 |
|
783a8 |
NISSAN |
INFINITI QX70, động cơ xăng, 3.696 cm3, số tự động, 05 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 |
Nhập khẩu |
3.599 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương X như sau:
“
|
785a1 |
NISSAN |
INFINITI QX60, động cơ xăng, 3.498 cm3, số sàn, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 |
Nhập khẩu |
2.899 |
|
785a2 |
NISSAN |
INFINITI QX80, động cơ xăng, 5.552 cm3, số tự động, 06 chỗ, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017 |
Nhập khẩu |
4.899 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương X như sau:
“
|
797a1 |
NISSAN |
NV350 URVAN, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 16 chỗ, 2 cầu; 2015, 2016 |
Nhập khẩu |
1.180 |
”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XV như sau:
“
|
1052a1 |
PEUGEOT |
508, 5 chỗ |
Pháp |
1.320 |
”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“
|
2091a20 |
DONGFENG |
DFL3160BX1A, 6494 cm3, 2015 |
Trung Quốc |
771 |
|
2091a21 |
DONGFENG |
HH/B170 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015 |
Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy |
681 |
|
2091a22 |
DONGFENG |
HH/B190 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015 |
Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy |
732 |
|
2091a23 |
DONGFENG |
HH/C230 33-TMT.32SR12, 8900 cm3, 2015 |
Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy |
571 |
|
2091a24 |
HOA MAI |
HD350A-E2TD, 2672 cm3 |
Cty TNHH ôtô Hoa Mai |
253 |
|
2091a25 |
LIANGSHAN YUE |
CSQ9400ZZX, sơmi rơmoóc tải |
Trung Quốc |
616 |
|
2091a26 |
HOKA |
ZZ3313N3661A1, 9726 cm3, 2014 |
Trung Quốc |
706 |
|
2091a27 |
HOWO |
ZZ4257N3247N1B, sản xuất năm 2016 |
Trung Quốc |
925 |
|
2091a28 |
HOWO |
ZZ3317N3067W/DNVN-TD136 |
Trung Quốc |
1.311 |
|
2091a29 |
CNHTC |
ZZ3317N3067W |
Trung Quốc |
1.310 |
|
2091a30 |
CIMC |
ZJV9400JVDY, 2016 |
Trung Quốc |
295 |
|
2091a31 |
CIMC |
ZJV9400TPTH, 2016 |
Trung Quốc |
300 |
|
2091a32 |
TMT |
118765D, sản xuất năm 2015 |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
530 |
”
8. Sửa đổi giá xe ô tô tại Phần I Chương IV như sau:
“
|
360 |
MAZDA |
Mazda 6, CBU nhật bản, 2.0, máy xăng 1.998 cm3 |
Cty TNHH phân phối chu lai |
915 |
”
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2016.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.