Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sơn La quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/9/2023.

Số hiệu27/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýHoàng Quốc Khánh — Chủ tịch
Cập nhật06/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/09/2023
Ngày áp dụng18/09/2023
Ngày hết hiệu lực20/04/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sơn La quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/9/2023.

Đối tượng áp dụng

Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản; Sở Tài chính; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản → phải căn cứ vào Quyết định này để thực hiện tính hao mòn, ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
  • Sở Tài chính → chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình. Đồng thời, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
  • Tài sản cố định đặc thù → bao gồm các loại như cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm, di tích lịch sử được xếp hạng và thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình → cụ thể hóa theo từng loại như quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, phần mềm ứng dụng với thời gian tính hao mòn từ 5 đến 25 năm và tỷ lệ hao mòn từ 4% đến 20%/năm.
  • Quyết định này → thay thế Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND tỉnh.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc quản lý tài sản cố định, đặc biệt là tài sản cố định vô hình.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ quan, tổ chức trong quá trình thực hiện do cần cập nhật thông tin mới.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản; Sở Tài chính.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản và Sở Tài chính.

Tài sản cố định đặc thù bao gồm những gì?

Tài sản cố định đặc thù bao gồm cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm, di tích lịch sử được xếp hạng và thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.

Tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình là bao nhiêu?

Tỷ lệ hao mòn cụ thể cho từng loại như quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, phần mềm ứng dụng từ 4% đến 20%/năm.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2023.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND tỉnh.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2023/QĐ-UBND Sơn La, ngày 08 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian

tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 228/TTr-STC ngày 22 tháng 8 năm 2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 373/BC-STP ngày 17 tháng 8 năm 2023; Ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản:

- Căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện tính hao mòn, ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.

- Theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh bổ sung quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình cho phù hợp với quy định của pháp luật. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có), kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND tỉnh.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;

- TT Tỉnh ủy;

- TT HĐND tỉnh; (B/c)

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội;

- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cục KSTTHC-VPCP;

- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;

- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- Như Điều 3;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Trung tâm Thông tin tỉnh;

- Lưu: VT, TH, Đức Anh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH



(Đã ký)

Hoàng Quốc Khánh

Phụ lục I

Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND tỉnh Sơn La)

STT Danh mục Thời gian tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả
1 Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học 25 4
2 Chương trình máy tính  5 20
3 Dữ liệu sưu tập 25 4
4 Quyền tác giả 25 4
II Quyền sở hữu công nghiệp
1 Bằng phát minh, sáng chế 20 5
III Quyền đối với giống cây trồng
1 Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây nho 25 4
2 Bằng bảo hộ giống cây trồng khác 20 5
IV Phần mềm ứng dụng
1 Phần mềm kế toán 5 20
2 Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin 5 20
3 Phần mềm tin học văn phòng 5 20
4 Các phần mềm ứng dụng khác 5 20

Phụ lục II

Danh mục tài sản cố định đặc thù

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND tỉnh Sơn La)

STT Danh mục
1 Tài sản cố định không xác định chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực (cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm,…)
2 Di tích lịch sử được xếp hạng
3 Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Hết hiệu lực 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực
27/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.