Quyết định này ban hành quy định về hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 09/10/2024 và thay thế quyết định cũ.
Đối tượng áp dụng
Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức liên quan tại địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Các điểm cốt lõi
- Hộ gia đình, cá nhân → được công nhận đất ở với hạn mức cụ thể theo quy định của Quyết định này.
- Cá nhân → được giao đất ở tại đô thị và nông thôn với hạn mức cụ thể theo quy định của Quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc phân bổ đất ở, tránh tình trạng chiếm dụng trái phép và sử dụng không hiệu quả đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những cá nhân có nhu cầu lớn về diện tích đất ở.
❓ Câu hỏi thường gặp
Hạn mức công nhận đất ở là bao nhiêu?
Hạn mức cụ thể về diện tích đất ở được công nhận sẽ được quy định trong Quyết định này. Người dân và doanh nghiệp cần tham khảo chi tiết tại văn bản.
Cá nhân nào có quyền được giao đất ở?
Cá nhân có nhu cầu về nhà ở tại đô thị hoặc nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh sẽ được xem xét giao đất theo quy định của Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/10/2024 và thay thế quyết định cũ.
Có cần phải xin phép của cơ quan nào để được công nhận đất ở?
Theo quy định, người dân và doanh nghiệp cần tuân thủ các điều kiện và trình tự do Quyết định này quy định.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này chỉ áp dụng cho địa bàn tỉnh Trà Vinh, không bao gồm các vùng khác.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2024/QĐ-UBND |
Trà Vinh, ngày 09 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình,
cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị,
nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; xác định diện tích đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - VPCP (b/c); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - TT TU; TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở, ban, ngành tỉnh; - UBND huyện, thị xã, thành phố; - LĐVP; các đơn vị trực thuộc VP; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, NN. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.