Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk

Số hiệu28/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐắk Lắk
Người kýLữ Ngọc Cư — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcLĩnh Vực Giá
Ngày ban hành22/08/2007
Ngày áp dụng01/09/2007
Ngày hết hiệu lực05/09/2011
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk

-------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10, ngày 10/5/2002;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD, ngày 08/11/2004 của Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn; Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC, ngày 30/6/2005 của Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 928/TTr-STC, ngày 05/7/2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Đồng/m3

Mục đích sử dụng nước sạch

Thành phố Buôn Ma Thuột

Huyện Krông Búk

Huyện Krông Pắk

Huyện Ea Súp

Huyện Lắk

1- Sinh hoạt hộ dân cư

2.800

2.650

2.650

2.650

2.600

2- Cơ quan hành chính, lực lượng vũ trang, phục vụ mục đích công cộng

4.200

3.000

3.000

3.000

3.000

3- Đơn vị sự nghiệp

4.200

3.000

3.000

3.000

3.000

4- Các hoạt động sản xuất vật chất

4.800

3.650

3.650

3.650

3.650

5- Kinh doanh, dịch vụ

7.000

3.850

3.850

3.850

3.850

- Giá bán nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định của pháp luật); khối lượng nước tiêu thụ không hạn chế cho từng đối tượng; các đối tượng thuê nhà để ở và sử dụng nước dùng cho sinh hoạt được tính theo mức sinh hoạt của hộ dân cư.

- Hộ dân cư sử dụng nước sạch cho nhiều mục đích khác nhau, thì định mức nước sạch áp dụng tính giá nước sinh hoạt là 20m3/hộ/tháng, lượng nước sử dụng quá định mức được áp dụng theo mục đích sử dụng còn lại.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 643/2002/QĐ-UB, ngày 11/3/2002 của UBND tỉnh để giá bán nước sạch của huyện Ea Súp; Quyết định số 86/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đắk Lắk sản xuất; Quyết định số 87/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Trạm quản lý điện, nước huyện Lắk sản xuất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các huyện; Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

28/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.