Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu

Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg sửa đổi mức thuế suất thông thường đối với dầu mỏ thô và mô tả hàng hóa của một số mặt hàng trong Danh mục biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2019.

문서 번호28/2019/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 09. 2019
발효일01. 11. 2019
효력 만료일15. 07. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg sửa đổi mức thuế suất thông thường đối với dầu mỏ thô và mô tả hàng hóa của một số mặt hàng trong Danh mục biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2019.

핵심 사항

  • là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan → được thực hiện việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định mới.
  • là Bộ Tài chính → phải điều chỉnh mức thuế suất cho mặt hàng dầu mỏ thô (mã hàng 2709.00.10) từ 0% lên không xác định, và sửa mô tả hàng hóa của một số mặt hàng khác trong Phụ lục.
  • là doanh nghiệp nhập khẩu → phải tuân thủ mức thuế suất mới được quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ thô, giúp giảm giá thành sản phẩm cuối cùng và tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể làm thay đổi cơ cấu thuế đối với một số mặt hàng khác, ảnh hưởng đến lợi ích của các doanh nghiệp nhập khẩu những mặt hàng này.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất mới cho dầu mỏ thô là bao nhiêu?

Mức thuế suất thông thường cho dầu mỏ thô (mã hàng 2709.00.10) được sửa đổi từ 0% lên không xác định, cụ thể sẽ do Bộ Tài chính quy định.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2019.

Các mặt hàng nào bị sửa mô tả trong Quyết định này?

Một số mặt hàng như giấy bạc ngân hàng (banknotes), máy kết cấu nguyên khối, máy gia công chuyển dịch đa vị trí và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) đều có mô tả được sửa đổi.

Doanh nghiệp nào cần tuân thủ Quyết định này?

Tất cả các doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường quy định tại Phụ lục của Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg đều cần tuân thủ.

Nếu không tuân thủ, doanh nghiệp sẽ bị xử phạt như thế nào?

Thông tin về chế tài vi phạm chưa được nêu trong văn bản này. Do đó, cần tham khảo các quy định khác của pháp luật thuế để biết cụ thể.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2019/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 09 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2017/QĐ-TTG NGÀY 16 THANG 11 NĂM 2017 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-TTG NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2016 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VIỆC ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THÔNG THƯỜNG ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Thủ tưng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Danh mục biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường quy định tại

Điều 2 Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg

Sửa đổi mức thuế suất thông thường của mặt hàng dầu mỏ thô thuộc mã hàng 2709.00.10 và sửa đổi mô tả hàng hóa của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục Danh mục biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ
Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT
, KTTH (2b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

PHỤ LỤC

DANH MỤC BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG


(Kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2019 của Thủ tưng Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

27.09

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.

2709.00.10

Dầu mỏ thô

0

49.07

Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.

4907.00.10

- Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định

5

84.26

Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.

- Cần trục trượt trên giàn trượt (cn trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:

84.38

Máy chế biến công nghiệp hoc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa đưc ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi.

84.57

Trung tâm gia công, máy kết cu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyn dịch đa vị trí để gia công kim loại.

8457.20.00

- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)

5

8457.30.00

- Máy gia công chuyển dịch đa vị trí

5

84.79

Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.

8479.20

- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi:

85.22

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.

85.23

Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.

- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:

8523.51

- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:

5

85.39

Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng đin, kể cả đèn pha gn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; bóng đèn đi-ốt phát quang (LED).

- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:

8539.41.00

- - Bóng đèn hồ quang

5

8539.49.00

- - Loại khác

5

8539.50.00

- Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED)

5

90.18

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bkiểm tra th lc.

- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:

9018.39

- - Loại khác:

9018.39.10

- - - Ống thông

5

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

28/2019/QĐ-TTg
Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.