Nghị quyết số 29/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Nai, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Nghị quyết này nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và môi trường sinh thái của tỉnh.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan; Thủ trưởng các bộ, ngành có liên quan.
Key points
- Điều 1: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với chỉ tiêu diện tích các loại đất cụ thể.
- Điều 2: Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm.
- Điều 3: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải đúng thẩm quyền và quy định của pháp luật; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai.
- Điều 4: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Thủ trưởng các bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
- Điều 3.1: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Điều 3.2: Thực hiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và môi trường sinh thái.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các dự án đầu tư do thay đổi quy hoạch sử dụng đất.
❓ Frequently asked questions
Nghị quyết này áp dụng cho ai?
Nghị quyết số 29/2007/NQ-CP áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan, và Thủ trưởng các bộ, ngành có liên quan.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Nai bao gồm những loại đất nào?
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Nai bao gồm các loại đất như đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (đất ở, đất chuyên dùng, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng), đất chưa sử dụng.
Có bao nhiêu loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010?
Trong Nghị quyết có liệt kê 34 loại đất khác nhau, từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp cho đến đất chưa sử dụng.
Nghị quyết này quy định về chuyển mục đích sử dụng đất như thế nào?
Nghị quyết quy định về việc chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, và kế hoạch thu hồi đất.
Có bao nhiêu loại đất phải thu hồi theo Nghị quyết?
Theo Nghị quyết, có 28.531 ha đất phải thu hồi trong giai đoạn 2006 - 2010, chia đều cho các năm từ 2006 đến 2010.
Full text
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2007/NQ-CP |
Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Nai
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 06/TTr-BTNMT ngày 07 tháng 02 năm 2007).
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
590.215 |
100 |
590.215 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
478.555 |
81,08 |
445.662 |
75,51 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
291.181 |
60,85 |
259.515 |
58,23 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
104.238 |
35,80 |
89.384 |
34,44 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
50.695 |
48,63 |
43.256 |
48,39 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
53.543 |
51,37 |
46.128 |
51,61 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
186.943 |
64,20 |
170.131 |
65,56 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
179.842 |
37,58 |
177.490 |
39,83 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
44.674 |
24,84 |
42.231 |
23,79 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
40.423 |
22,48 |
40.695 |
22,93 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
94.744 |
52,68 |
94.564 |
53,28 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.970 |
1,46 |
7.903 |
1,77 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
563 |
0,12 |
753 |
0,17 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
109.322 |
18,52 |
143.465 |
24,31 |
|
2.1 |
Đất ở |
13.548 |
12,39 |
18.305 |
12,76 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
10.140 |
74,84 |
12.230 |
66,81 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.408 |
25,16 |
6.075 |
33,19 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
42.490 |
38,87 |
69.882 |
48,71 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
550 |
1,29 |
813 |
1,16 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
15.607 |
36,73 |
15.553 |
22,26 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
14.427 |
92,44 |
14.366 |
92,36 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.180 |
7,56 |
1.188 |
7,64 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
10.493 |
24,70 |
22.271 |
31,87 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
6.812 |
64,92 |
13.449 |
60,39 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
2.556 |
24,35 |
5.195 |
23,33 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
90 |
0,85 |
251 |
1,13 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
1.036 |
9,87 |
3.376 |
15,16 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
15.840 |
37,28 |
31.245 |
44,71 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
11.522 |
72,74 |
22.751 |
72,82 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
610 |
3,85 |
846 |
2,71 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
1.495 |
9,44 |
1.846 |
5,91 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
164 |
1,04 |
1.828 |
5,85 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
175 |
1,11 |
248 |
0,79 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
782 |
4,94 |
1.763 |
5,64 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
762 |
4,81 |
1.126 |
3,60 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
61 |
0,38 |
161 |
0,52 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
81 |
0,51 |
265 |
0,85 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
188 |
1,18 |
411 |
1,31 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
675 |
0,62 |
671 |
0,47 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.040 |
0,95 |
1.252 |
0,87 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
51.556 |
47,16 |
53.344 |
37,18 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
12 |
0,01 |
12 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
2.339 |
0,40 |
1.088 |
0,18 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
34.043 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
30.771 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
10.736 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
2.394 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
20.035 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.680 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.143 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
346 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
191 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
552 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
39 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
4.761 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm |
497 |
|
2.2 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
865 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
514 |
|
2.4 |
Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất |
479 |
|
2.5 |
Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ |
805 |
|
2.6 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.325 |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
275 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
98 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
6 |
|
3.2 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
37 |
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
17 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
38 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
298 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
238 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
8 |
|
4.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
73 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
73 |
|
4.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
29 |
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
55 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
13 |
|
4.3 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
48 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
26.503 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
24.012 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.012 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.093 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
16.000 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.016 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.587 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
238 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
191 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
439 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
36 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2.028 |
|
2.1 |
Đất ở |
990 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
654 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
336 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
698 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
41 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
99 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
99 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
237 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
321 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
4 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
71 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
264 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.091 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
425 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
189 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
31 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
236 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
645 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
557 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
77 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
11 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
5 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
160 |
|
2.1 |
Đất ở |
16 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
14 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
131 |
|
2.2.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
100 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
31 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
10 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai xác lập ngày 05 tháng 01 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Chia ra các năm |
|||||
|
Hiện trạng năm 2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
590.215 |
590.215 |
590.215 |
590.215 |
590.215 |
590.215 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
478.555 |
475.772 |
464.871 |
459.720 |
455.164 |
445.662 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
291.181 |
288.720 |
278.300 |
273.275 |
268.102 |
259.515 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
104.238 |
103.128 |
98.968 |
96.197 |
93.865 |
89.384 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
50.695 |
50.259 |
48.274 |
46.865 |
45.867 |
43.256 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
53.543 |
52.869 |
50.694 |
49.332 |
47.998 |
46.128 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
186.943 |
185.591 |
179.332 |
177.078 |
174.236 |
170.131 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
179.842 |
179.487 |
178.753 |
177.750 |
178.254 |
177.490 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
44.674 |
44.427 |
43.777 |
42.662 |
43.107 |
42.231 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
40.423 |
40.316 |
40.227 |
40.336 |
40.567 |
40.695 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
94.744 |
94.744 |
94.749 |
94.752 |
94.580 |
94.564 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.970 |
7.002 |
7.091 |
7.937 |
8.052 |
7.903 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
563 |
563 |
727 |
758 |
756 |
753 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
109.322 |
112.239 |
123.370 |
128.640 |
133.751 |
143.465 |
|
2.1 |
Đất ở |
13.548 |
13.684 |
15.222 |
16.525 |
17.242 |
18.305 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
10.140 |
10.029 |
10.679 |
11.549 |
11.967 |
12.230 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.408 |
3.655 |
4.544 |
4.976 |
5.275 |
6.075 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
42.490 |
44.958 |
54.626 |
58.412 |
62.272 |
69.882 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
550 |
667 |
720 |
736 |
750 |
813 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
15.607 |
15.604 |
15.604 |
15.597 |
15.615 |
15.553 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
14.427 |
14.424 |
14.419 |
14.411 |
14.430 |
14.366 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.180 |
1.180 |
1.185 |
1.186 |
1.186 |
1.188 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
10.493 |
11.590 |
13.730 |
16.017 |
17.446 |
22.271 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
6.812 |
7.509 |
9.241 |
10.975 |
11.870 |
13.449 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
2.556 |
2.928 |
3.363 |
3.814 |
4.087 |
5.195 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
90 |
90 |
90 |
89 |
89 |
251 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
1.036 |
1.063 |
1.036 |
1.138 |
1.400 |
3.376 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
15.840 |
17.098 |
24.572 |
26.063 |
28.461 |
31.245 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
11.522 |
12.035 |
18.206 |
19.008 |
20.968 |
22.751 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
610 |
690 |
715 |
755 |
765 |
846 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
1.495 |
1.535 |
1.595 |
1.780 |
1.796 |
1.846 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
164 |
453 |
1.268 |
1.479 |
1.590 |
1.828 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
175 |
189 |
208 |
224 |
230 |
248 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
782 |
896 |
1.149 |
1.257 |
1.346 |
1.763 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
762 |
834 |
922 |
1.002 |
1.028 |
1.126 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
61 |
92 |
124 |
139 |
147 |
161 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
81 |
92 |
92 |
92 |
250 |
265 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
188 |
281 |
294 |
329 |
340 |
411 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
675 |
674 |
672 |
672 |
672 |
671 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.040 |
1.194 |
1.230 |
1.237 |
1.269 |
1.252 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
51.556 |
51.715 |
51.607 |
51.782 |
52.284 |
53.344 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
2.339 |
2.205 |
1.975 |
1.856 |
1.300 |
1.088 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
34.043 |
2.914 |
11.109 |
5.276 |
5.110 |
9.633 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
30.771 |
2.586 |
10.364 |
4.821 |
4.665 |
8.334 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
10.736 |
746 |
3.269 |
1.886 |
1.554 |
3.280 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
2.394 |
129 |
497 |
376 |
453 |
939 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
20.035 |
1.840 |
7.095 |
2.935 |
3.111 |
5.054 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.680 |
281 |
693 |
332 |
364 |
1.012 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
2.143 |
247 |
659 |
310 |
187 |
741 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
346 |
34 |
34 |
21 |
2 |
256 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
191 |
|
|
|
175 |
16 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
552 |
44 |
52 |
123 |
50 |
284 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
39 |
4 |
1 |
|
31 |
3 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
4.761 |
355 |
694 |
1.707 |
1.014 |
990 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm |
497 |
33 |
144 |
148 |
81 |
91 |
|
2.2 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
865 |
84 |
195 |
176 |
149 |
262 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
514 |
53 |
109 |
156 |
80 |
117 |
|
2.4 |
Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất |
479 |
47 |
57 |
99 |
272 |
4 |
|
2.5 |
Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ |
805 |
|
7 |
163 |
267 |
369 |
|
2.6 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.325 |
59 |
112 |
918 |
106 |
130 |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
275 |
80 |
70 |
48 |
60 |
17 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
98 |
17 |
19 |
16 |
10 |
36 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
6 |
2 |
1 |
1 |
|
3 |
|
3.2 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
37 |
15 |
11 |
7 |
1 |
3 |
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
17 |
|
3 |
6 |
|
8 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
38 |
1 |
5 |
3 |
8 |
22 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
298 |
19 |
73 |
35 |
34 |
136 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
238 |
16 |
53 |
26 |
16 |
127 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
8 |
1 |
4 |
2 |
1 |
|
|
4.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
73 |
1 |
6 |
4 |
|
61 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
73 |
1 |
6 |
4 |
|
61 |
|
4.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
29 |
4 |
20 |
4 |
2 |
|
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
55 |
8 |
16 |
12 |
14 |
4 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
13 |
|
2 |
2 |
1 |
7 |
|
4.3 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
48 |
3 |
19 |
8 |
17 |
2 |
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích đất phải thu hồi |
28.531 |
2.507 |
10.826 |
4.459 |
3.885 |
6.854 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
26.503 |
2.253 |
10.125 |
4.162 |
3.691 |
6.273 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
24.012 |
1.988 |
9.533 |
3.797 |
3.341 |
5.354 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
8.012 |
537 |
2.862 |
1.466 |
915 |
2.233 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.093 |
60 |
256 |
277 |
81 |
419 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
16.000 |
1.451 |
6.671 |
2.331 |
2.426 |
3.121 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.016 |
236 |
547 |
257 |
297 |
679 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.587 |
203 |
524 |
236 |
121 |
503 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
238 |
33 |
22 |
21 |
1 |
160 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
191 |
|
|
|
175 |
16 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
439 |
28 |
44 |
108 |
22 |
237 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
36 |
1 |
1 |
|
31 |
3 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2.028 |
254 |
701 |
297 |
194 |
582 |
|
2.1 |
Đất ở |
990 |
127 |
295 |
176 |
143 |
250 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
654 |
62 |
226 |
88 |
112 |
166 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
336 |
64 |
69 |
88 |
31 |
84 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
698 |
98 |
298 |
93 |
26 |
184 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
41 |
11 |
17 |
5 |
3 |
5 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
99 |
2 |
13 |
8 |
1 |
74 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
99 |
2 |
13 |
8 |
1 |
74 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
237 |
38 |
135 |
21 |
4 |
41 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
321 |
47 |
133 |
59 |
17 |
65 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
4 |
1 |
2 |
1 |
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
71 |
6 |
17 |
19 |
8 |
22 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
264 |
23 |
89 |
8 |
17 |
126 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.091 |
121 |
192 |
114 |
548 |
116 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
425 |
103 |
99 |
78 |
53 |
91 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
189 |
33 |
55 |
37 |
22 |
43 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
31 |
3 |
24 |
3 |
1 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
236 |
71 |
44 |
42 |
31 |
48 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
645 |
18 |
77 |
33 |
495 |
22 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
557 |
12 |
64 |
14 |
466 |
2 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
77 |
6 |
9 |
16 |
25 |
21 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
11 |
|
4 |
3 |
3 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17 |
|
14 |
|
|
3 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
5 |
|
2 |
3 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
160 |
13 |
38 |
4 |
8 |
96 |
|
2.1 |
Đất ở |
16 |
5 |
3 |
1 |
1 |
6 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
14 |
4 |
3 |
1 |
|
6 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
131 |
7 |
35 |
4 |
1 |
84 |
|
2.2.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
100 |
4 |
11 |
1 |
|
84 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
31 |
2 |
24 |
3 |
1 |
1 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4 |
2 |
|
|
|
2 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
10 |
|
|
|
6 |
4 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ Nguyễn Tấn Dũng |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.