Quyết định này quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 28/04/2007. Mức thuế suất được ban hành theo Danh mục kèm theo Quyết định.
핵심 사항
- Một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 → được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi → từ ngày 28/04/2007, theo Danh mục kèm theo Quyết định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi với mức được quy định trong Quyết định, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và giá thành hàng hóa.
- Doanh nghiệp có thể giảm bớt gánh nặng về thuế khi nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2710.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710 là bao nhiêu?
Mức thuế suất được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định số 29/2007/QĐ-BTC, cụ thể từ ngày 28/04/2007.
Quyết định này áp dụng khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 28/04/2007.
Quyết định này bãi bỏ Quyết định nào?
Quyết định số 09/2007/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 06/03/2007 về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Những mặt hàng nào được quy định trong Quyết định?
Quyết định này chỉ áp dụng cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, cụ thể theo Danh mục kèm theo Quyết định.
Có bao nhiêu ngày để người dân và doanh nghiệp chuẩn bị trước khi Quyết định có hiệu lực?
Người dân và doanh nghiệp sẽ có 15 ngày kể từ ngày đăng công báo để chuẩn bị cho việc áp dụng mức thuế suất mới.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc
nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 28/04/2007.
Bãi bỏ Quyết định số 09/2007/QĐ-BTC ngày 06/03/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: