Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam

문서 번호29/2011/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행15. 04. 2011
발효30. 05. 2011
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/2011/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2011

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam

____________________________

Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hoá ngày 21/11/2007;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;

Căn cứ Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 01 kèm theo) gồm 556 loại, được chia thành:

a) Phân đơn dùng bón gốc: 01 loại;

b) Phân khoáng đơn: 01 loại;

c) Phân hữu cơ: 03 loại;

d) Phân vi sinh vật: 20 loại;

đ) Phân hữu cơ vi sinh: 38 loại;

e) Phân hữu cơ sinh học: 44 loại;

g) Phân hữu cơ khoáng: 60 loại;

h) Phân bón lá: 385 loại;

i) Phân bón có bổ sung chất hỗ trợ tăng hiệu suất sử dụng phân bón: 02 loại;

k) Chất cải tạo đất: 01 loại;

l) Nguyên liệu để sản xuất phân bón: 01 loại.

2. Danh mục phân bón thay thế các loại phân bón đã có trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục 02 kèm theo), gồm 130 loại, được chia thành:

a) Phân hữu cơ: 07 loại;

b) Phân vi sinh vật: 05 loại;

c) Phân hữu cơ vi sinh: 18 loại;

d) Phân hữu cơ sinh học: 18 loại;

đ) Phân hữu cơ khoáng 18 loại;

e) Phân bón lá: 64 loại.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
지침을 받음 6
36/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón 만료됨
대체됨 1
29/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.