Nghị định số 29/CP Về chế độ nghỉ hưu do sắp xếp tổ chức và nhân sự

Nghị định 29/CP quy định về chế độ nghỉ hưu cho cán bộ dân cử, bầu cử của cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã do sắp xếp tổ chức và nhân sự trong năm 1996. Người có đủ điều kiện được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng.

문서 번호29/CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
발행일08. 05. 1996
발효일08. 05. 1996
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định 29/CP quy định về chế độ nghỉ hưu cho cán bộ dân cử, bầu cử của cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã do sắp xếp tổ chức và nhân sự trong năm 1996. Người có đủ điều kiện được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng.

적용 범위

Cán bộ dân cử, bầu cử của cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã do sắp xếp tổ chức và nhân sự trong năm 1996.

핵심 사항

  • Cán bộ dân cử, bầu cử có đủ 55 tuổi (nam) hoặc 50 tuổi (nữ), thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 20 năm trở lên sẽ được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng.
  • Cán bộ dân cử, bầu cử có đủ 50 tuổi (nam) hoặc 45 tuổi (nữ), thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 20 năm trở lên và trong 20 năm đó có ít nhất 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại; hoặc 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên; hoặc 10 năm công tác ở miền Nam, ở Lào trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 hoặc ở Cămpuchia trước ngày 31 tháng 8 năm 1989 sẽ được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng.
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Người dân có thêm cơ hội nghỉ hưu sớm, giảm gánh nặng về mặt kinh tế cho cá nhân và gia đình.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất bình đẳng giữa những người đủ điều kiện và không đủ điều kiện nghỉ hưu sớm.

❓ 자주 묻는 질문

Ai được hưởng chế độ hưu trí theo Nghị định này?

Cán bộ dân cử, bầu cử của cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã do sắp xếp tổ chức và nhân sự trong năm 1996.

Điều kiện để được hưởng chế độ hưu trí là gì?

Nam đủ 55 tuổi hoặc nữ đủ 50 tuổi với thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 20 năm trở lên. Hoặc nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi với thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 20 năm trở lên và trong 20 năm đó có ít nhất 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại; hoặc 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên; hoặc 10 năm công tác ở miền Nam, ở Lào trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 hoặc ở Cămpuchia trước ngày 31 tháng 8 năm 1989.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký.

Ai chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này?

Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này áp dụng cho năm nào?

Nghị định này chỉ áp dụng cho năm 1996.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 29/CP
Ngày 08 tháng 5 năm 1996

NGHỊ ĐỊNH 

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 29-CP NGÀY 8 THÁNG 5 NĂM 1996 VỀ CHẾ ĐỘ NGHỈ HƯU

DO SẮP XẾP TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

 CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Điều 145 của Bộ Luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994.

Theo đề nghị của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.- Những cán bộ dân cử, bầu cử của cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã do sắp xếp tổ chức và nhân sự trong năm 1996 có đủ điều kiện sau đây được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 27, Điều lệ bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26 tháng 1 năm 1995 của Chính phủ:

1. Nam đủ 55 tuổi, Nữ đủ 50 tuổi và có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên.

2. Nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên mà trong 20 năm đó có thời gian làm việc thuộc một trong các trường hợp sau:

- Đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại; 

- Đủ 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên; 

- Đủ 10 năm công tác ở miền Nam, ở Lào trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 hoặc ở Cămpuchia trước ngày 31 tháng 8 năm 1989.

Điều 2.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Điều 3.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Võ Văn Kiệt
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
45/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 45/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình các môn Triết học Mác - Lê nin dùng cho các khối ngành khoa học xã hội, nhân văn, tự nhiên, kỹ thuật; Chương trình môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin dùng cho khối ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh; Chương trình môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin dùng cho các ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học. 발효 중 40/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 40/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành chương trình khung đào tạo Cao đẳng sư phạm theo phương thức không chính quy cho giáo viên Trung học cơ sở trình độ 10+3 và 12+2 các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học,Tiếng Việt và Văn học, Lịch sử, Địa lý. 발효 중 18/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 18/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ thi đấu giải vô địch cầu lông học sinh toàn quốc giai đoạn 2001 - 2005 만료됨 16/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 16/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ Hội thao Điền kinh và Thể thao Quốc phòng sinh viên, học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ V-2001 만료됨 15/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định lập dự toán và thanh quyết toán chi tiêu đối với các đơn vị trong cơ quan Bộ 발효 중 11/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bộ môn 만료됨 38/2000/QĐ-BGD Quyết định số 38/2000/QĐ-BGD Về việc bãi bỏ 11 Thông tư liên Bộ hết hiệu lực thi hành 발효 중 02/2000/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 02/2000/QĐ-BGD&ĐT Ban hành "Chương trình Đại học sư phạm Âm nhạc" áp dụng tạm thời cho việc đào tạo cử nhân sư phạm Âm nhạc tại Nhạc viện Hà Nội và Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 02/2000/QĐ-BGD Quyết định số 02/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành tạm thời chương trình Đại học sư phạm Âm nhạc 발효 중 20/1999/QĐ-BGDDT Quyết định số 20/1999/QĐ-BGDDT Về việc ban hành mục tiêu, kế hoạch, chương trình đào tạo đại học sư phạm my thuật (hệ 4 năm) 발효 중 26/1998/QĐ-BGD Quyết định số 26/1998/QĐ-BGD Về việc bổ sung một số điểm vào Quy chế thi tốt nghiệp tiểu học được ban hành 만료됨
29/CP
Nghị định số 29/CP Về chế độ nghỉ hưu do sắp xếp tổ chức và nhân sự
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.