Quyết định số 30/2005/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành

Quyết định số 30/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn Ngành về yêu cầu an toàn chung cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, đồng thời cho phép các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng kéo dài sản xuất lắp ráp trong 12 tháng.

문서 번호30/2005/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Trần Doãn Thọ — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
분야Đường Bộ
발행일09. 06. 2005
발효일12. 07. 2005
효력 만료일01. 01. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 30/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn Ngành về yêu cầu an toàn chung cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, đồng thời cho phép các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng kéo dài sản xuất lắp ráp trong 12 tháng.

핵심 사항

  • Tiêu chuẩn Ngành về yêu cầu an toàn chung cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc được ban hành
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
  • Các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước khi Quyết định có hiệu lực được phép kéo dài sản xuất lắp ráp trong thời hạn 12 tháng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo an toàn cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc, góp phần nâng cao chất lượng giao thông đường bộ
  • Tác động tiêu cực có thể là thời gian sản xuất lắp ráp bị hạn chế đối với các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng

❓ 자주 묻는 질문

Tiêu chuẩn Ngành này áp dụng cho những phương tiện nào?

Tiêu chuẩn Ngành áp dụng cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước khi Quyết định có hiệu lực có thể kéo dài sản xuất lắp ráp bao lâu?

Các kiểu loại đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước khi Quyết định có hiệu lực được phép kéo dài sản xuất lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Tiêu chuẩn Ngành về yêu cầu an toàn chung cho rơ moóc và sơ mi rơ moóc bao gồm những nội dung gì?

Thông tin cụ thể về nội dung Tiêu chuẩn Ngành không được nêu trong văn bản này, người đọc cần tham khảo Tiêu chuẩn Ngành đã ban hành.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành:

"Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - rơ moóc và sơ mi rơ moóc - yêu cầu an toàn chung"

Số đăng ký: 22 TCN 327 - 05

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các kiểu loại rơ moóc và sơ mi rơ moóc đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.