Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm và dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, áp dụng cho các tổ chức cá nhân liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi. Giá tiêu nước khu công nghiệp là 1.632.500 Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm.

Số hiệu30/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHưng Yên
Người kýNguyễn Văn Phóng — Chủ tịch
Cập nhật11/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcLĩnh Vực Giá
Ngày ban hành02/10/2020
Ngày áp dụng15/10/2020
Ngày hết hiệu lực05/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm và dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, áp dụng cho các tổ chức cá nhân liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi. Giá tiêu nước khu công nghiệp là 1.632.500 Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm.

Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi; Cơ quan, đơn vị có liên quan đến quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp → được cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi với giá cụ thể là 1.632.500 Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm
  • Đơn vị cung ứng dịch vụ → phải lập và sử dụng hóa đơn theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
  • Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật
  • Sở Tài chính → chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh → niêm yết, công khai thông tin về giá sản phẩm, xây dựng dự toán và thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ giá cụ thể được quy định trong Quyết định này khi sử dụng dịch vụ thủy lợi
  • Doanh nghiệp có thể tăng chi phí vận hành nếu không tận dụng hiệu quả nguồn thu từ việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

❓ Câu hỏi thường gặp

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác là bao nhiêu?

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác (tiêu nước khu công nghiệp) là 1.632.500 Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm.

Đơn vị cung ứng dịch vụ phải lập và sử dụng hóa đơn như thế nào?

Đơn vị cung ứng dịch vụ phải lập, sử dụng hóa đơn theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước được sử dụng như thế nào?

Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho công trình thủy lợi nào?

Quyết định này chỉ áp dụng cho công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2020. Công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và công trình thủy lợi đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HUNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số:ỷớ /2020/QĐ-UBND Hung Yên, ngày thảng ẬI) năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cụ thể sản phẩm,
dịch vụ thủy lọi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật Thuỷ lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phấm, dịch vụ thuỷ lợi và hô trợ tiên sử dụng sản phàm, dịch vụ công ích thuỷ lợi;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một sô điêu của Luật giá;

Căn cứ Nghị định sớ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một so điều của Nghị định so 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiêt và hướng dân thỉ hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 thảng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính về quy định phương pháp định giá chung đoi với hàng hoá dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 Bộ Tài chính quy định khung giá sản phâm, dịch vụ thủy lợi khác;

Căn cứ Nghị quyết sổ 285/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đông nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định giá cụ thế sản phấm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trĩnh sổ 289/TTr-STC ngày 17 tháng 9 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2020.

  2. Đối với công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và công trình thủy lợi đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi.

  2. Cơ quan, đơn vị có liên quan đến quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

  3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

  1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác (Tiêu nước khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao) là: 1.632.500 Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm.

  2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác tại Khoản 1 Điều này là giá sản phẩm, dịch vụ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật thuế hiện hành và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

  1. Khi thu tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác; đơn vị cung ứng dịch vụ phải lập, sử dụng hóa đơn theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

  2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Sở Tài chính chủ trì, phối họp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

  2. ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ thực hiện niêm yết, công khai thông tin về giá sản phẩm, xây dựng dự toán và thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thỉ hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020.

  2. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh; Giám đôc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 'ỈA/

Nơi nhận:

  • Văn phòng Chính phủ;

  • Bộ Tài chính;

  • Bộ NN yà PTNT;

  • Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;

  • Đoàn ĐBQH tình;

  • Ưỷ ban MTTQ Việt Nam tình;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

  • HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

  • Trung tâm Tin học - Công báo;

  • CSDLQG về pháp luật (Sở Tư pháp);

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

30/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.