Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

Số hiệu30/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýVõ Tấn Đức — Phó Chủ tịch
Cập nhật25/06/2026
NgànhY Tế, Y Tế
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành12/07/2021
Ngày áp dụng01/08/2021
Ngày hết hiệu lực09/02/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

Ký bởi: ủỵ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Cơ quan: Tỉnh Đồng Nai

Thời gian ký: 12.07.2021 10:39:17+07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

SỐJỮ/2O21/QĐ-ƯBND

Đồng Nai, ngày Ạ^tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế
và các cơ sỏ’ y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tẻ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tô chức chính quyên địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 15 Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về tiêu chuấn, định mức sử dụng xe ỏ tô;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tê quy định chi tỉêt hướng dân về tiêu chuân, định mức sử dụng xe ỏ tó chuyên dùng trong lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trĩnh số 4966/TTr-SYT ngày 25 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá) của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

  1. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế

  1. Số lượng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế là 115 chiếc.

  2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế: Đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá tối đa thực hiện theo quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện • • •

  1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng và quản lý, sử dụng theo đúng quy định; kịp thời báo cáo Sở Y tê tham mưu Uy ban nhân dân tỉnh xem xét, điêu chỉnh chủng loại, sô lượng, mức giá khi có thay đôi cho phù hợp với thực tế, quy định có liên quan.

  2. Sở Y tế phối họp Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN^X-

Nơi nhận:

  • Như Điều 5;

  • Bộ Y tế, Bộ Tài chính (báo cáo);

  • Cục Kiểm tra vãn bản ỌPPL (Bộ Tư pháp);

  • Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);

  • Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);

  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

  • Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;

  • Sờ Tư pháp;

  • Cổng thông tin điện tử tỉnh;

  • Lưu: VT, KTNS (45 bộ).

ThaiTM

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

! ' MÍrÁ^ .4 PHV LVC

èhuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế

Ycác CO’ sở y tê thuộc ngành y tế tỉnh Đông Nai quản lý

Quyết định số 3 O /2021/QĐ-UBND ngày/(XỊháng 7 năm 2021 của Úy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe số lượng định mức tối đa Đơn giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
I SỞYTÉ
Xe ô tô bán tải 1 922.147.000 Phục vụ công tác thanh kiểm tra đối với hệ thống y tế trên địa bàn tỉnh, các cơ sở kinh doanh, sử dụng thuốc trên địa bàn tỉnh về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, các hoạt động đăng ký sản xuất, lưu hành thuốc và vật tư y tế tiêu hao, các cơ sở hành nghề y, dược tư nhân; thẩm định các cơ sở y tế trong và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh theo quy định, các cơ sở đủ điều kiện hoạt động, kinh doanh, mua bán, sản xuất, trang thiết bị y tế...; công tác kiểm tra, giám sát phòng chống dịch; công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn...
II CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
1 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Xe xét nghiệm lưu động 1 922.147.000 Thực hiện xét nghiệm nhanh sản phẩm, thực phẩm phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, các chợ, siêu thị... (Xe thiết kế có kết cấu bán tải, không có trang thiết bị phục vụ xét nghiệm kèm theo)
STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe số lượng định mức tối đa Đon giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
Xe xét nghiệm lưu động 1 5.500.000.000 Phối hợp kiếm nghiệm của đoàn kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm của tỉnh và các đơn vị thuộc Sở Y tế, Sở NN&PTNT, Sở Công thương, Công an tỉnh, ƯBND các huyện, TP, trưng dụng phục vụ các đoàn kiểm tra liên ngành trung ương (Xe ô tô chuyên dùng xét nghiệm, thiết kế có khoang xét nghiệm, hệ thống bàn xét nghiệm, tủ đựng hóa chất, hệ thống điện và tích hợp các trang thiết bị chuyên dùng xét nghiệm)
2 Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Xe ô tô cứu thương 8 1.750.000.000 1.000 giường bệnh
Xe ô tô chuyên dùng có gắn thiết bị chụp X-Quang 1 8.149.204.361 Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe ô tô 29 chỗ ngồi 1 859.047.000 Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao 1 807.400.000 Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 05 chỗ ngồi)
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao 1 1.113.840.000 Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 16 chỗ ngồi)
3 Bệnh viện Nhi đồng
STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe số lượng định mức tối đa Đơn giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
Xe ô tô cứu thương 6 1.750.000.000 740 giường bệnh
4 Bệnh viện ĐK Thống Nhất
Xe ô tô cứu thương 8 1.750.000.000 1.000 giường bệnh
Xe chụp X-quang lưu động 1 2.000.000.000 Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe ô tô 39 chỗ ngồi 1 1.772.785.050 Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám bệnh từ thiện và khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
5 Bệnh viện ĐKKV Long Thành
Xe ô tô cứu thương 5 1.750.000.000 510 giường bệnh
6 Bệnh viện ĐKKV Định Quán
Xe ô tô cứu thương 5 1.750.000.000 520 giường bệnh
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt 1 5.000.000.000 Phục vụ vận chuyển bệnh nặng lên tuyến trên đảm bảo an toàn (có trang thiết bị theo dõi nhịp tim, khử rung tim, bộ đặt nội khí quản, máy truyền dịch, truyền thuốc vận mạch, vali cấp cứu, máy theo dõi bệnh nhân, máy giúp thở xách tay...)
7 Bệnh viện ĐKKV Long Khánh
Xe ô tô cứu thương 8 1.750.000.000 1.000 giường bệnh
8 Bệnh viện Phổi Đồng Nai
Xe ô tô cứu thương 4 1.750.000.000 240 giường bệnh
STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe Số lượng định mức tối đa Đon giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
Xe chụp X-quang kỹ thuật số lưu dộng 1 2.550.000.000 Phục vụ công tác chụp X-quang phát hiện bệnh lao tại cộng đồng (tại giam Z30A, cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh, 6 huyện, TP trong tỉnh Đồng Nai: Long Thành, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Vĩnh Cửu, Biên Hòa)
9 Bệnh viện Da liễu
Xe ô tô cứu thương 2 1.750.000.000 80 giường bệnh
10 Bệnh viện Y dược cổ truyền
Xe ô tô cứu thương 3 1.750.000.000 180 giường bệnh
11 Trung tâm Kiêm soát bệnh tật
Xe vận chuyển người bệnh 1 1.750.000.000

Nhu cầu thực tế gán với nhiệm vụ được giao, cụ thể:

- Vận chuyển người nghi mắc các bệnh truyền nhiễm từ người sang người từ cộng đồng vào khu cách ly y tế, và từ các khu cách ly y tế với nhau.

- Tập huấn thực hành sơ cấp cứu trên xe cứu thương cho các cơ quan, công ty, xí nghiệp.

Xe ô tô 29 chỗ ngồi 1 1.280.000.000 - Chở trang thiết bị và nhân viên y tế phục vụ công tác khám bệnh nghề nghiệp tại các cơ quan, công ty, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. - Giám sát, hướng dẫn công tác vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống dịch bệnh tại các nhà máy, xí nghiệp, các khu công nghiệp
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 2 922.147.000 Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe Số lượng định mửc tối đa Đơn giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
1 299.000.000 Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô tải 81 Okg)
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc, (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực y tế 1 922.147.000 Xe phục vụ công tác lấy mẫu máu, bệnh phẩm (Xe ô tô bán tải)
1 922.147.000 Xe phục vụ vận chuyển vắc xin, sinh phẩm (Xe ô tô bán tải)
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm 1 922.147.000 Xe phục vụ công tác Sức khỏe Môi trường - Y tế trường học (Xe ô tô bán tải)
1 922.147.000 Xe phục vụ công tác Kiểm dịch y tế quốc tế tại các cảng (Xe ô tô bán tải)
1 922.147.000 Xe phục vụ công tác phòng chống ký sinh trùng - côn trùng (Xe ô tô bán tải)
12 Trung tâm Kiểm nghiệm
Xe ô tô vận chuyển mẫu thuốc, thực phẩm phục vụ công tác lấy mẫu 1 1.500.000.000 Phục vụ công tác lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
13 Trung tâm Pháp y
Xe vận chuyển tử thi 1 850.000.000 Phục vụ vận chuyến tử thi tại hiện trường về trung tâm để khám nghiệm.
Xe ô tô giám định pháp y 1 1.380.000.000 Phục vụ công tác giám định pháp y chở tô giám định, dụng cụ hô trợ.
14 Trung tâm Y tế TP Biên Hòa
Xe ô tô cứu thương 3 1.750.000.000 150 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
15 Trung tâm y tế Huyện Long Thành
STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe số lưọng định mức tối đa Đơn giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
16 Trung tâm Y tế huyện Nhơn Trạch
Xe ô tô cứu thương 4 1.750.000.000 200 giường bệnh (Trung tâm có chủ trương xây mới với quy mô 300 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
17 Trung tâm Y te huyện Vĩnh Cửu
Xe ô tô cứu thương 4 1.750.000.000 280 giường bệnh (Cơ sở I: 180 giường, Cơ sở II: 100 giường)
Xe ô tô cứu thương 1 1.750.000.000 PKĐK KV Phú Lý 20 giường bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở III, 50 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
18 Trung tâm Y tế huyện Trảng Bom
Xe ô tô cứu thương 4 1.750.000.000 300 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
19 Trung tâm Y tế huyện Thống Nhất
Xe ô tô cứu thương 3 1.750.000.000 155 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
20 Trung tâm Y tế TP Long Khánh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ồ tô bán tải)
21

Trung tâm Y tế huyện

Xuân Lộc t

STT Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe số lưọng định mức tối đa Đơn giá tối đa (đồng/xe) Ghi chú
Xe ô tô cứu thương 4 1.750.000.000 300 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
22 Trung tâm Y tế huyện Tân Phú
Xe ô tô cứu thương 3 1.750.000.000 190 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
23 Trung tâm Y tế huyện cẳm Mỹ
Xe ô tồ cứu thương 4 1.750.000.000 220 giường bệnh (Có chủ trương^ mở rộng cơ sở, tăng thêm 50 giường5\ bệnh khoa Nhi). í'
Xe ô tô cứu thương 1 1.750.000.000 PKĐK KV Sông Ray 20 giường J bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở II, 50 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
24 Trung tâm Y tế huyện Định Quán
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 922.147.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
Tổng cộng 115

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

30/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.