Quyết định 3002/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Cư Trinh - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Cư Trinh - quận 1. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, các sở ngành liên quan, chủ tịch các cấp chính quyền địa phương. Điểm nổi bật là việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết và kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo từng năm.

Số hiệu3002/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Cập nhật24/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành17/06/2009
Ngày áp dụng27/06/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Cư Trinh - quận 1. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, các sở ngành liên quan, chủ tịch các cấp chính quyền địa phương. Điểm nổi bật là việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết và kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo từng năm.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1.

Các điểm cốt lõi

  • Diện tích đất nông nghiệp năm 2005 là 76,79 ha, dự kiến đến năm 2010 giảm còn 76,79 ha.
  • Đất ở tại đô thị từ nay đến năm 2010 sẽ giảm dần từ 24,68 ha (năm 2005) xuống còn 21,89 ha (năm 2010).
  • Diện tích đất chuyên dùng dự kiến tăng lên từ 51,50 ha năm 2005 đến 54,29 ha năm 2010.
  • Đất ở tại đô thị sẽ giảm từ 24,68 ha (năm 2005) xuống còn 21,89 ha (năm 2010).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong năm 2006-2010 là 1,34 ha.
  • Diện tích đất phải thu hồi từ nay đến năm 2010 là 20,50 ha.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo quy hoạch phát triển đô thị.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân và doanh nghiệp trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1.

Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 sẽ là bao nhiêu?

Diện tích đất ở tại đô thị năm 2010 dự kiến là 21,89 ha.

Quyết định này quy định về chuyển mục đích sử dụng đất như thế nào?

Quyết định quy định việc chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong năm 2006-2010 là 1,34 ha.

Diện tích đất nào cần thu hồi?

Diện tích đất phải thu hồi từ nay đến năm 2010 là 20,50 ha.

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 như thế nào?

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 bao gồm diện tích, cơ cấu các loại đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Toàn văn

ỦY ban nhân dân 
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3002/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA PHƯỜNG NGUYỄN CƯ TRINH - QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 868/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3761 /TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

76,79

100,00

76,79

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

76,79

100,00

76,79

100,00

2.1

Đất ở

OTC

24,68

32,14

21,89

28,51

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

24,68

100,00

21,89

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

51,50

67,07

54,29

70,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,77

1,50

0,41

0,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

24,33

47,24

15,65

28,83

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

6,99

13,57

14,81

27,28

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

6,99

100,00

14,81

100,000

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,41

37,69

23,42

43,14

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

16,49

84,96

17,65

75,36

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,02

0,10

0,02

0,09

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,31

1,61

6,87

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,07

5,51

2,29

9,78

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,77

9,12

1,85

7,89

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,61

0,79

0,61

0,79

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,34

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,34

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,36

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,01

1.1.3

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,27

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,70

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,50

1.1

Đất ở

OTC

7,73

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,73

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

12,77

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,36

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,68

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,01

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,72

 

Cộng

 

20,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

76,79

76,79

76,79

76,79

76,79

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

76,79

76,79

76,79

76,79

76,79

2.1

Đất ở

OTC

24,52

24,47

23,08

23,43

21,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

24,52

24,47

23,08

23,43

21,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

51,66

51,71

53,10

52,75

54,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,77

0,77

0,41

0,41

0,41

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

23,46

21,81

19,59

17,23

15,65

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,88

9,58

11,82

14,19

14,81

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,88

9,58

11,82

14,19

14,81

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,55

19,55

21,27

20,92

23,42

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

16,63

16,63

16,80

17,15

17,65

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

1,61

1,61

1,61

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,09

1,09

1,09

1,09

2,29

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,75

1,75

1,75

1,05

1,85

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,61

0,61

0,61

0,61

0,61

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,34

 

 

0,40

0,76

0,18

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,34

 

 

0,40

0,76

0,18

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,36

 

 

0,36

 

 

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,01

 

 

0,01

 

 

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,27

 

 

0,03

0,06

0,18

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,70

 

 

 

0,70

 

c) Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,50

2,54

3,07

5,67

5,39

3,83

1.1

Đất ở

OTC

7,73

1,24

0,95

2,51

1,31

1,72

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,73

1,24

0,95

2,51

1,31

1,72

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

12,77

1,30

2,12

3,16

4,08

2,11

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,36

 

 

0,36

 

 

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,68

0,87

1,65

2,22

2,36

1,58

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

3,01

0,41

0,47

0,58

1,02

0,53

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,72

0,02

 

 

0,70

 

 

Cộng

 

20,50

2,54

3,07

5,67

5,39

3,83

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu:VT, (ĐTMT-VH) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

3002/QĐ-UBND
Quyết định 3002/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường Nguyễn Cư Trinh - quận 1 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.