Quyết định số 301 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà Nẵng từ ngày 01/01/1995. Văn bản này dựa trên các căn cứ pháp lý liên quan đến chế độ tiền lương và nhiệm vụ của Bộ Tài chính.

문서 번호301 TC/QÐ/TCCB
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Lê Thị Băng Tâm
업데이트16. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 04. 1995
발효일14. 04. 1995
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà Nẵng từ ngày 01/01/1995. Văn bản này dựa trên các căn cứ pháp lý liên quan đến chế độ tiền lương và nhiệm vụ của Bộ Tài chính.

적용 범위

Công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà Nẵng

핵심 사항

  • 17 công chức, viên chức được chuyển xếp lương từ ngày 01/01/1995 (Điều 1).
  • Việc chuyển xếp lương dựa trên quy định về chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang.
  • Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người được chuyển xếp lương hưởng lợi từ việc tăng thu nhập.
  • Các cơ quan liên quan có thêm công việc quản lý và thực hiện quyết định.

❓ 자주 묻는 질문

Ai được chuyển xếp lương?

17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà Nẵng

Thời gian chuyển xếp lương bắt đầu từ khi nào?

Từ ngày 01/01/1995.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 301 TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội ngày 14 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23/05/1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;

- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức-viên chức;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà nẵng (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995.

Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tạiđiều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Ban TCCBCP

- Tổng cục ĐTPT

- Vụ TVQT

- Cá nhân (trích sao)

- Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

Lê Thị Băng Tâm

DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC

DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB

ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theoNĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ26/CP Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CPGhi chú
Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương
1 2 3 4 5 6 789
1 Phạm Thị Khánh Hoà Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032, 34
2 Vũ Thị Huyền Linh Cán Sự 290 Nhân viên CPTD 1,94 01. 0041,94
3 Trần Thị Cúc Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10
4 Ngô Thị Thanh Cán Sự NVCM-NV 1,94 01. 0041,94
5 Trần Xuân Trưởng phòng 474 KTV cấp II 3,54 01. 002 3,63
6 Nguyễn Thành Trung Chuyên viên KTV cấp I 85%-1,78 01. 00385%-1,86
7 Trần Duy Thọ Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34
8 Ông ích Hoàng Chuyên viên chính 425 KTV cấp I 3,26 01. 0023,35
9 Nguyễn Tấn Viên chức kế toán 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10
10 Võ Thị Kiều Nga Cán sự 290 NVCM -NV 1,82 01. 0041,82
11 Nguyễn Thế Xuân Chuyên viên 310 KTV cấp I 2.02 01. 0032,10
12 Phan Thị Phi Nga Chuyên viên 290 KTV cấp I 1,78 01. 0031,86
13 Mai Thị Hương Viên chức tín dụng 272 NVCM-NV 1,58 01. 0041,58
14 Nguyễn Thị Quang Viên chức tín dụng 310 NVCM-NV 2,18 01. 0042,18
15 Đinh Anh Tuấn Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10
16 Đặng Hoài Sơn Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34
17 Đào Thị Huệ Viên chức tổng hợp 290 NVCM-NV 1,82 01. 0041,82

Văn bản liên quan:

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
15/CP Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 25/CP Nghị định số 25/CP Ban hành Quy chế Đại lý mua bán hàng hoá 발효 중
301 TC/QÐ/TCCB
Quyết định số 301 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.