Quyết định số 302/TTg Về việc điều chỉnh hệ số (K) trong khung giá đất ban hành theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994

Quyết định điều chỉnh hệ số K trong khung giá đất đô thị theo Nghị định 87/CP, cho phép địa phương vận dụng hệ số từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá của cùng loại đô thị và vị trí đất. Quyết định có hiệu lực thi hành ngay khi ký.

문서 번호302/TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 05. 1996
발효일13. 05. 1996
효력 만료일09. 12. 2004
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định điều chỉnh hệ số K trong khung giá đất đô thị theo Nghị định 87/CP, cho phép địa phương vận dụng hệ số từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá của cùng loại đô thị và vị trí đất. Quyết định có hiệu lực thi hành ngay khi ký.

핵심 사항

  • Địa phương → được phép vận dụng hệ số điều chỉnh khung giá (K) từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá của cùng loại đô thị và vị trí đất
  • Hệ số K → có thể thay đổi trong phạm vi từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá quy định
  • Điều kiện → áp dụng cho trường hợp cùng một loại đô thị nhưng đất có khả năng sinh lợi khác nhau và độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng khác nhau
  • Hiệu lực thi hành → ngay khi ký quyết định

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cho phép linh hoạt trong việc xác định giá đất, phù hợp với thực tế địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các bên liên quan khi áp dụng hệ số K mới.

❓ 자주 묻는 질문

Hệ số K được điều chỉnh từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

Hệ số K được điều chỉnh từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá của cùng loại đô thị và vị trí đất.

Điều kiện nào cho phép vận dụng hệ số K?

Vận dụng hệ số K cho phép khi cùng một loại đô thị nhưng đất có khả năng sinh lợi khác nhau và độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng khác nhau.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực thi hành ngay khi ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh hệ số (K) trong khung giá đất ban hành theo Nghị định số 87/CP ngày 17-8-1994

 ____________________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Điều 4, Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh hệ số K quy định tại khoản 1, Điều 4 Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất như sau:

Trong trường hợp cùng một loại đô thị mà đất có khả năng sinh lợi khác nhau, mức độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng khác nhau, thì địa phương được phép vận dụng hệ số điều chỉnh khung giá (K) từ 0,5 đến 1,8 lần mức giá của cùng loại đô thị, cùng loại đường phố và vị trí đất quy định trong bảng khung giá đất đô thị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

302/TTg
Quyết định số 302/TTg Về việc điều chỉnh hệ số (K) trong khung giá đất ban hành theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
77/2004/QĐ-UB Quyết định số 77/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 102/2003/QĐ-UB ngày 18-8-2003 của UBND tỉnh về chế độ hỗ trợ dạy và học bổ túc trung học phổ thông 만료됨 1304/QĐ-UB Quyết định số 1304/QĐ-UB Về việc Điều chỉnh đơn giá đất ở (đất thổ cư) đã ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 15/2000/QĐ-UB Quyết định số 15/2000/QĐ-UB Về việc quy định giá bán tối thiểu gỗ tròn tại bãi 2 만료됨 113/2002/QĐ-UB Quyết định số 113/2002/QĐ-UB Về điều chỉnh mức vốn cho vay dự án kích cầu năm 2002 của Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 만료됨 98/2004/QĐ-UB Quyết định số 98/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Du lịch. 만료됨 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 bổ sung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 99/2004/QĐ-UB Quyết định số 99/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Hậu Giang 만료됨 23/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN TÔN GIÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện đề tài bảo đảm nguồn nhân lực cho hệ thống chính trị ở thành phố đến năm 2005 của khối cơ quan quản lý Nhà nước. 만료됨 31/2002/QĐ-UB Quyết định số 31/2002/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch đường vòng quanh hồ Suối Cam thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 발효 중 1535/QĐ-UB Quyết định số 1535/QĐ-UB Về việc điều chỉnh và quy định bổ sung giá các loại đất trên địa bàn Thị xã Bảo Lộc 발효 중 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB Về Phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển bò sữa thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005. 만료됨 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB Về việc thành lập Nhà hát Trưng Vương Đà Nẵng 발효 중 87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đến bù di dân giải phóng mặt bằng cộng trường thuỷ điện Sơn La 만료됨 4501/1998/QĐ-UB Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công cộng của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨 558/QĐ-UB Quyết định số 558/QĐ-UB Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng 발효 중 632/1998/QĐ-UB Quyết định số 632/1998/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất đất trên địa bàn huyện Con Cuông 발효 중 1200/QĐ-UB Quyết định số 1200/QĐ-UB Ban hành bảng điều chỉnh và quy định giá các loại đất trên địa bànhuyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng 발효 중 814/1997/QĐ-UB Quyết định số 814/1997/QĐ-UB Về việc quy định loại đường phố, vị trí, giá các loại đất trên địa bàn huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng 발효 중 85/2000/QĐ-UB Quyết định số 85/2000/QĐ-UB Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch Đào tạo nghề tỉnh Cần Thơ giai đoạn 2002 - 2010 만료됨 104/2000/QĐ-UB Quyết định số 104/2000/QĐ-UB Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 - Quyết định số 06/1998/QĐ-UB ngày 25/4/1998 của UBND thành phố về hệ số điều chỉnh (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 발효 중 1201/QĐ-UB Quyết định số 1201/QĐ-UB Về việc qui định giá bán điện và giá bán nước máy tại huyện Thanh Sơn. 발효 중 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 90/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 90/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 217/2001/QĐ-UB Quyết định số 217/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu 발효 중 94/2001/QĐ-UB Quyết định số 94/2001/QĐ-UB Ban hành quy định về cơ chế quản lý và tổ chức đối với phường thuộc 5 quận mới, gồm quận 2, quận 7, quận 9, quận 12 và quận Thủ Đức. 만료됨 50/2001/QĐ-UB Quyết định số 50 /2001/QĐ-UB Về việc hủy bỏ điểm 3, khoản 1, điều 1 Quyết định số 48/2001/QĐ.UB ngày 25/6/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ 만료됨 216/2001/QĐ-UB Quyết định số 216/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Anh Sơn 발효 중 140/2002/QĐ-UB Quyết định số 140/2002/QĐ-UB Về phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển ngành chế biến gỗ thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 49/2001/QĐ-UB Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Về ủy quyền xét duyệt danh mục máy móc, thiết bị và dự toán của các chủ đầu tư được vay vốn theo chương trình kích cầu. 만료됨 27/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 122/2002/QĐ-UB Quyết định số 122/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất 13 xã trên địa bàn huyện Nghi Lộc 만료됨 121/2003/QĐ-UB Quyết định số 121/2003/QĐ-UB V/v: “Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2004” 발효 중 106/1999/QĐ-UB Quyết định số 106/1999/QĐ-UB Về việc bổ sung chức năng kinh doanh cho Công ty Mía Đường Gia Lai 발효 중 83/2000/QĐ-UB Quyết định số 83/2000/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã Cửa lò. 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.