Quyết định số 3051/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011

Quyết định số 3051/QĐ-BTC quy định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quyết định này cũng hướng dẫn việc bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương và yêu cầu các địa phương trình quyết định dự toán trước ngày 10/12/2010.

문서 번호3051/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일24. 11. 2010
발효일24. 11. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 3051/QĐ-BTC quy định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Quyết định này cũng hướng dẫn việc bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương và yêu cầu các địa phương trình quyết định dự toán trước ngày 10/12/2010.

적용 범위

Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

핵심 사항

  • Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao dự toán thu và chi ngân sách nhà nước năm 2011.
  • Tổ chức thực hiện, sử dụng 50% tăng thu ngân sách địa phương so với dự toán thu 2011 để dành nguồn cải cách tiền lương.
  • Tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương).
  • Đối với cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2011.
  • Bộ Tài chính sẽ xem xét cụ thể khi thẩm định nhu cầu và nguồn cải cách tiền lương cho các địa phương khó khăn.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện cơ sở vật chất, nâng cao đời sống người lao động thông qua việc thực hiện cải cách tiền lương.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho các địa phương khó khăn trong việc cân đối ngân sách.

❓ 자주 묻는 질문

Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao dự toán như thế nào?

Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao dự toán thu và chi ngân sách nhà nước năm 2011 theo phụ lục đính kèm.

Tỷ lệ sử dụng tăng thu ngân sách địa phương để cải cách tiền lương là bao nhiêu?

50% tăng thu ngân sách địa phương so với dự toán thu 2011 được sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương.

Các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí phải làm gì?

Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí, sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2011 (ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%).

Thời hạn trình quyết định dự toán ngân sách địa phương là bao lâu?

Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải trình quyết định dự toán ngân sách năm 2011 trước ngày 10/12/2010.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3051/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011

__________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 52/2010/QH12 ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội Khóa XII, kỳ họp thứ tám về dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;

Căn cứ Nghị quyết số 53/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội Khóa XII, kỳ họp thứ tám về phân bổ ngân sách trung ương năm 2011;

Căn cứ Nghị quyết số 1002/2010/NQ-UBTVQH12 ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tỷ lệ phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2011 (theo phụ lục đính kèm); bao gồm cả các khoản ngân sách trung ương đã chi ứng trước phải thu hồi vào dự toán ngân sách năm 2011.

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2011 được giao, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2011 như sau:

- Tổ chức thực hiện, sử dụng 50% tăng thu ngân sách địa phương so với dự toán thu 2011 để dành nguồn thực hiện cải cách tiền lương.

- Thực hiện tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương);

- Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2011 (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao).

Đối với một số địa phương khó khăn, tỷ lệ tự cân đối chi từ nguồn thu của địa phương thấp, số tăng thu hàng năm nhỏ và các địa phương khi thực hiện cải cách tiền lương có khó khó khăn về nguồn do không điều hòa được tăng thu giữa các cấp ngân sách của địa phương, Bộ Tài chính sẽ xem xét cụ thể khi thẩm định nhu cầu và nguồn cải cách tiền lương, từ đó xác định số cần bổ sung từ ngân sách trung ương để thực hiện điều chỉnh tiền lương tối thiểu trong năm 2011 và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2011 được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước ngày 10/12/2010 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Chậm nhất 5 ngày sau khi dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2011 của các địa phương.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
52/2010/QH12 Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 발효 중 93/2011/QĐ-UBND Quyết định 93/2011/QĐ-UBND điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2011 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 135/NQ-HĐND Nghị quyết số 135/NQ-HĐND V/v dự toán NSNN năm 2011; phương án phân bổ ngân sách cấp Tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2011; Kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2011 발효 중 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2011 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2011 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2011 (đợt 02) 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Điều chỉnh Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách thành phố Biên Hòa và tỷ lệ phân chia nguồn thu từ tiền sử dụng đất cho cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 giai đoạn năm 2013 - 2015 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 17/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND Về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh Bến Tre năm 2011 발효 중
3051/QĐ-BTC
Quyết định số 3051/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
17/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia các khoản thu thời kỳ ổn đinh 2011 - 2015 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 163/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND Về phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh 5 năm 2011-2015 tỉnh Thanh Hóa 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về phương thức và giá bán đối với nhà riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, mặt phố thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.