Quyết định số 306TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

Quyết định số 306TC/QĐ/TCCB của Bộ Tài chính về việc chuyển xếp lương cho 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng. Thời gian hưởng lương mới từ ngày 1/1/1995.

文号306TC/QÐ/TCCB
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Lê Thị Băng Tâm
更新02/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/04/1995
生效日期01/01/1995
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 306TC/QĐ/TCCB của Bộ Tài chính về việc chuyển xếp lương cho 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng. Thời gian hưởng lương mới từ ngày 1/1/1995.

适用范围

Công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng

要点

  • 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng được chuyển xếp lương từ ngày 1/1/1995.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp công chức, viên chức có mức lương phù hợp với vị trí mới.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất lợi cho các đơn vị khác nếu không điều chỉnh đồng bộ.

❓ 常见问题

Công chức, viên chức nào được chuyển xếp lương?

29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng được chuyển xếp lương theo quyết định này.

Thời gian hưởng lương mới là khi nào?

Thời gian hưởng lương mới từ ngày 1/1/1995.

Công chức, viên chức chuyển xếp lương có được hưởng mức lương mới ngay lập tức?

Đúng, họ sẽ bắt đầu hưởng mức lương mới kể từ ngày 1/1/1995 theo quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho công chức, viên chức ở đâu?

Quyết định chỉ áp dụng cho 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng.

Công chức, viên chức chuyển xếp lương có cần thực hiện thủ tục gì không?

Theo quyết định này, các đồng chí Vụ trưởng và Tổng cục trưởng chịu trách nhiệm thi hành, nhưng không đề cập đến cụ thể các thủ tục cần thực hiện.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 306TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội ngày 14 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU

TƯ PHÁT TRIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23/05/1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;

- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng (danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995.

Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Ban TCCBCP

- Tổng cục ĐTPT

- Vụ TVQT

- Cá nhân (trích sao)

- Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

Lê Thị Băng Tâm

DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU

VỰC DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 306 TC/QĐ/TCCB

ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Số TT

Họ và tên

Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm

Mức lương theoNĐ 235/HĐBT

Lương đã xếp theo NĐ26/CP

Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CP

Ghi chú

Chức danh

Hệ số mức lương

Mã số ngạchHệ số mức lương

1

2

3

4

5

6

789

1

Phạm Thị Tâm

Trưởng phòng KT

420

KTV cấp I

3,23

01. 0033,31

2

Vũ Thị Leo

Chuyên viên

310

KTV cấp I

2,02

01.0032,10

3

Bùi Kim Hiển

TP Tín dụng

438

KTV cấp II

3,26

01.0023,35

4

Trần Trọng Đồng

PP Tín dụng

333

KTV cấp I

2,50

01.0032,58

5

Nguyễn Quang Tự

TP Tổng hợp

438

KTV cấp II

3,26

01.0023,35

6

Nguyễn Thị Thương

PP Cấp phát

420

KTV cấp I

3,23

01.0033,31

7

Trần Hữu Biên

PP HC-TC

425

KTV cấp II

3,26

01.0023,35

8

Phạm Thị E

Cán sự

359

NVCM-NV

2,55

01.0042,55

9

Nguuyễn Thị Ngọc Sương

Chuyên viên

359

KTV cấp I

2,74

01.0032,82

10

Trần Thị Lều

Chuyên viên

359

KTV cấp I

2,50

01.0032,58

11

Đỗ Thị Hằng

Chuyên viên

333

KTV cấp I

2,26

01.0032,34

12

Bùi Huyền Thư

Chuyên viên

333

KTV cấp I

2,26

01.0032,34

13

Lưu Kim Dung

Chuyên viên

333

KTV cấp I

2,50

01.0032,58

14

Lã Thị Niềm

Cán sự

310

NVCM-NV

2,30

01.0042,30

15

Vương Thuý Hằng

Chuyên viên

310

KTV cấp I

2,26

01.0032,34

16

Nguyễn Thanh Phượng

Chuyên viên

333

KTV cấp I

2,26

01.0032,34

17

Phạm Thị Thuỷ

Cán sự

310

NVCM-NV

2,18

01.0042,18

18

Nguyễn Thị Hà

Cán sự

310

NVCM-NV

2,18

01.0042,18

19

Bùi ánh Tuyết

Cán sự

310

NVCM-NV

2,06

01.0042,06

20

Nguyễn Thị Hồng Liên

Cán sự

243,2

NVCM-NV

1,46

01.0041,46

21

Trương Đặng Hiền

CVC phòng TH

463

KTV cấp II

3,82

01.0023,91

22

Phạm Thị Mai

Chuyên viên

390

KTV cấp I

2,98

01.0033,06

23

Nguyễn Văn Nhàn

Chuyên viên

333

KTV cấp I

2,50

01.0032,58

24

Nguyễn Thạch

Cán sự

310

NVCM-NV

2,06

01.0042,06

25

Phí Thị Đăng

Cán sự

310

NVCM-NV

2,30

01.0042,30

26

Nguyễn Thuý Khuyên

VT-HC

290

NV văn thư

1,94

01.0081,94

27

Hoàng Văn An

Bảo vệ

200

NV bảo vệ

1,47

01.0111,53

28

Vũ Văn Nghĩa

Bảo vệ

310

NV bảo vệ

2,47

01.0112,07

29

Hàn Tuyết Nga

Chuyên viên

310

KTV cấp I

2,02

06.0312,02

Văn bản liên quan:

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

306TC/QÐ/TCCB
Quyết định số 306TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。