Quyết định số 31/2003/QĐ-BNN Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 -2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

Quyết định số 31/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao quyền tự chủ tài chính cho Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng trong giai đoạn 2002-2004, với kinh phí ngân sách Nhà nước cấp là 890 triệu đồng mỗi năm. Kinh phí này được ổn định trong 3 năm và có thể tăng theo tỷ lệ do Thủ trưởng đơn vị quyết định.

문서 번호31/2003/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Cao Đức Phát — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp
발행일08. 01. 2003
발효일08. 01. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 31/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao quyền tự chủ tài chính cho Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng trong giai đoạn 2002-2004, với kinh phí ngân sách Nhà nước cấp là 890 triệu đồng mỗi năm. Kinh phí này được ổn định trong 3 năm và có thể tăng theo tỷ lệ do Thủ trưởng đơn vị quyết định.

적용 범위

Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng

핵심 사항

  • Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng → được tự chủ tài chính trong giai đoạn 2002-2004, với kinh phí ngân sách Nhà nước cấp là 890 triệu đồng mỗi năm.
  • Trung tâm → phải tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP và Thông tư số 25/2002/TT-BTC của Chính phủ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng sẽ có thêm tự do trong việc quản lý tài chính, giúp nâng cao hiệu quả hoạt động và phát triển các dự án nghiên cứu.
  • khác không bị ảnh hưởng trực tiếp.

❓ 자주 묻는 질문

Trung tâm được cấp bao nhiêu kinh phí mỗi năm?

Trung tâm được cấp 890 triệu đồng mỗi năm trong giai đoạn 2002-2004.

Kinh phí này có thể tăng theo tỷ lệ nào?

Tỷ lệ tăng kinh phí không được quy định cụ thể trong quyết định, do Thủ trưởng đơn vị quyết định.

Trung tâm phải tuân theo những văn bản pháp luật nào?

Trung tâm phải thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP và Thông tư số 25/2002/TT-BTC của Chính phủ.

Quyết định này áp dụng cho bao lâu?

Quyết định này áp dụng trong giai đoạn 2002-2004.

Trung tâm có quyền tự chủ tài chính như thế nào?

Trung tâm được tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên, với kinh phí ngân sách Nhà nước cấp là 890 triệu đồng mỗi năm.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2003/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 -2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

_________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73 CP ngày 1/11/1995 của Chính phủ v/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ vào Nghị định số 10/2002/ NĐ- CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002;

Căn cứ Quyết định số 146/2001/QĐ-BTC ngày 27/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ công văn số 12219 TC/ HCSN ngày 13/11/2002 của Bộ Tài chính về việc thẩm định đơn vị sự nghiệp có thu năm 2002;

Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng.

Điều 2. Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 890 triệu đồng (Tám trăm chín mươi chín triệu đồng).

Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002,2003,2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do

Điều 3. Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN

THỨ TRƯỞNG
Cao Đức Phát
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.