Quyết định số 31/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

Document No.31/2006/QĐ-BNN
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Signed byBùi Bá Bổng — Thứ trưởng
Updated20/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChưa Phân Loại
Issued27/04/2006
Effective27/05/2006
In force from27/12/2007
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2006/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2006 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

1. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1. 1.1 Thuốc trừ sâu: 189 hoạt chất với 621 tên thương phẩm.

1. 1.2 Thuốc trừ bệnh: 164 hoạt chất với 466 tên thương phẩm.

1. 1.3 Thuốc trừ cỏ: 105 hoạt chất với 316 tên thương phẩm.

1. 1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.

1. 1.5 Thuốc điều hoà sinh trưởng: 31 hoạt chất với 67 tên thương phẩm.

1. 1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

1. 1.7 Thuốc trừ ốc: 7 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.

1. 1.8 Chất hỗ trợ (chất trải): 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

1. 2. Thuốc trừ mối: 9 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

1. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

1. 4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

2. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

2. 1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

2. 1.2 Thuốc trừ bệnh: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

2. 1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

2. 2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

2. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.

2. 4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

3. 1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

3. 2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

3. 3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

3. 4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Điều 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 3. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt nam.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Bá Bổng
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Guided by 1
31/2006/QĐ-BNN
Quyết định số 31/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.