Quyết định này phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình. Nó chi tiết về diện tích các loại đất hiện trạng và quy hoạch, kế hoạch phân bổ đất trong kỳ kế hoạch, cũng như kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Các điểm cốt lõi
- Diện tích đất tự nhiên của thị trấn Hương Sơn từ năm 2005 đến 2010 không thay đổi (978.49 ha).
- Đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn nhất, từ 83.53% (năm 2005) giảm xuống còn 80.54% (năm 2010).
- Diện tích đất ở tăng từ 5.31% năm 2005 lên 6.51% năm 2010.
- Đất phi nông nghiệp có sự thay đổi đáng kể, từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2006-2010 tập trung vào việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, với tổng diện tích chuyển đổi là 29.23 ha.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Đất ở tăng lên có thể giúp cải thiện điều kiện sống cho người dân.
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp có thể thúc đẩy phát triển kinh tế, nhưng cũng gây áp lực lên hệ thống hạ tầng và môi trường.
- Diện tích đất chưa sử dụng nhỏ (3.1 ha) trong giai đoạn 2006-2010 cho thấy việc quản lý đất đai cần được cải thiện.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn như thế nào?
Diện tích đất tự nhiên không thay đổi, nhưng cơ cấu các loại đất có sự điều chỉnh. Đất nông nghiệp giảm từ 83.53% (năm 2005) xuống còn 80.54% (năm 2010), trong khi đất ở tăng từ 5.31% lên 6.51%. Diện tích đất phi nông nghiệp cũng tăng từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010.
Có bao nhiêu diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn 2006-2010?
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 29.23 ha.
Diện tích đất chưa sử dụng trong giai đoạn 2006-2010 như thế nào?
Đất chưa sử dụng chỉ chiếm 3.1 ha, chủ yếu là đất sông suối và mặt nước chuyên dùng.
Có bao nhiêu diện tích đất ở trong giai đoạn 2006-2010?
Diện tích đất ở tăng từ 5.31% năm 2005 lên 6.51% năm 2010, tương đương với 63.71 ha.
Có bao nhiêu diện tích đất phi nông nghiệp trong giai đoạn 2006-2010?
Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010, tương đương với 190.41 ha.
Toàn văn
TỈNH THÁI NGUYÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất
đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình.
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình tại Tờ trình số 144/TT-UB ngày 27 tháng 12 năm 2005; đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch năm 2008 |
Quy hoạch năm.2010 |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu% |
|||
|
(1) |
tổng diện tích đất tự nhiên |
|
978.49 |
100.00 |
978.49 |
100.00 |
978.49 |
100.00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
817.31 |
83.53 |
802.27 |
81.99 |
788.08 |
80.54 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
671.45 |
68.62 |
672.66 |
68.74 |
668.68 |
68.34 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
473.15 |
48.36 |
462.22 |
47.24 |
449.05 |
45.89 |
|
1.1.1.1 |
Đât trồng lúa |
LUA |
418.57 |
42.76 |
409.62 |
41.86 |
396.96 |
40.57 |
|
1.1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
291.23 |
29.76 |
289.92 |
29.63 |
280.70 |
28.69 |
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
127.34 |
13.01 |
119.70 |
12.23 |
116.26 |
11.88 |
|
1.1.1.1.3 |
Đất trồng lúa nương |
LUN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNC |
54.58 |
5.58 |
52.60 |
5.38 |
52.09 |
5.31 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
198.30 |
20.27 |
210.44 |
21.51 |
219.63 |
22.45 |
|
1..2 |
Đất lâm nghiệp |
LPN |
119.71 |
12.23 |
104.08 |
10.64 |
93.88 |
9.59 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
119.71 |
12.23 |
104.08 |
10.64 |
93.88 |
9.59 |
|
1.2.1.1 |
Đất có rừng tự nhiên sản xuất |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2 |
Đất có rừng trồng sản xuất |
RST |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
RSK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4 |
Đất trồng rừng sản xuất |
RSG |
119.71 |
12.23 |
104.08 |
10.64 |
93.88 |
9.59 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.1 |
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ |
RPN |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.2 |
Đất có rừng trồng phòng hộ |
RPT |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ |
RPK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.4 |
Đất trồng rừng phòng hộ |
RPG |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3.1 |
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng |
RDN |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3.2 |
Đất có rừng trồng đặc dụng |
RDT |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng |
RDK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3.4 |
Đất trồng rừng đặc dụng |
RDG |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
26.15 |
2.00 |
25.53 |
2.61 |
25.52 |
2.61 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
đất phi nông nghiệp |
NKN |
161.18 |
16.47 |
166.73 |
17.04 |
190.41 |
19.46 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
51.93 |
5.31 |
62.47 |
6.38 |
63.71 |
6.51 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
51.93 |
5.31 |
62.47 |
6.38 |
63.71 |
6.51 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
101.24 |
10.35 |
104.26 |
10.66 |
117.37 |
12.00 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
2.85 |
0.29 |
2.85 |
0.29 |
2.85 |
0.29 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
2.35 |
0.24 |
2.35 |
0.24 |
2.35 |
0.24 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0.89 |
0.09 |
2.11 |
0.22 |
16.11 |
1.65 |
|
2.2.31 |
Đất khu công nghiệp |
CSK |
|
|
0 |
|
14.00 |
1.43 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
0.89 |
|
2.11 |
0.22 |
2.11 |
0.22 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
95.15 |
9.72 |
96.95 |
|
96.06 |
9.82 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
40.38 |
4.13 |
41.12 |
4.21 |
41.21 |
4.21 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
DTL |
38.59 |
3.94 |
38.23 |
|
36.85 |
3.77 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông |
DNT |
0.14 |
|
0.14 |
|
0.14 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
DVH |
1.59 |
0.16 |
1.87 |
0.19 |
1.87 |
0.19 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0.69 |
0.07 |
1.29 |
0.13 |
1.29 |
0.13 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
ĐG |
6.52 |
0.67 |
6.52 |
0.67 |
6.52 |
0.67 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2.14 |
0.22 |
3.08 |
0.31 |
3.08 |
0.31 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0.40 |
|
|
|
0.40 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích,danh thắng |
LDT |
0.88 |
0.06 |
0.88 |
0.06 |
0.88 |
0.06 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
3.82 |
0.39 |
3.82 |
0.39 |
3.82 |
0.39 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0.53 |
0.05 |
0.45 |
|
0.43 |
0.05 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
7.14 |
0.73 |
7.71 |
|
7.97 |
0.81 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0.34 |
0.03 |
0.93 |
0.09 |
0.93 |
0.09 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ |
Năm 2005 |
G/ đoạn 2006-2010 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
29.23 |
0 |
29.23 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
27.77 |
0 |
27.77 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
24.10 |
0 |
24.10 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
15.53 |
0 |
15.53 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.67 |
0 |
3.67 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
0.83 |
0 |
0.83 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
0.83 |
0 |
0.83 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
0 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
2.3 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
25.00 |
0 |
25.00 |
|
2.5 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
|
|
|
|
2.6 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
1.39 |
0 |
1.39 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
3.2 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
3.3 |
Đất quốc phòng, anh ninh |
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
1.39 |
0 |
1.39 |
|
3.5 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
3.6 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở |
1.42 |
0 |
1.42 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
1.42 |
0 |
1.42 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
4.1.2 |
Đất quốc phòng, anh ninh |
|
|
|
|
4.1.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
1.42 |
0 |
1.42 |
|
4.2 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
|
|
|
|
4.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
4.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
4.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Cả thời kỳ 2005-2010 |
Giai đoạn 2005 |
Giai đoạn 2006-2010 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
29.23 |
0 |
29.23 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
27.77 |
0 |
27.77 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
24.10 |
0 |
24.10 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
21.61 |
0 |
21.61 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.67 |
0 |
3.67 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
0.83 |
0 |
0.83 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
0.83 |
0 |
0.83 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0.63 |
0 |
0.63 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2.21 |
|
2.21 |
|
2.1 |
Đất ở |
2.21 |
|
2.21 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.21 |
|
2.21 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh |
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất 2 |
Năm hiện trạng 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
978.49 |
978.49 |
978.49 |
978.49 |
978.49 |
978.49 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
817.31 |
808.38 |
806.46 |
802.27 |
801.17 |
788.08 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
671.45 |
668.30 |
671.70 |
672.66 |
676.67 |
668.68 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
473.15 |
466.82 |
464.77 |
462.22 |
461.62 |
449.05 |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
418.57 |
413.63 |
412.06 |
409.62 |
409.12 |
396.96 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
198.30 |
201.48 |
206.93 |
210.44 |
215.05 |
219.63 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
119.71 |
114.45 |
109.20 |
104.08 |
98.98 |
93.88 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
119.71 |
114.45 |
109.20 |
104.08 |
98.98 |
93.88 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
26.15 |
25.63 |
25.56 |
25.53 |
25.52 |
25.52 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
161.18 |
170.11 |
172.03 |
176.22 |
177.32 |
190.41 |
|
2.1 |
Đất ở |
51.93 |
60.30 |
60.63 |
62.47 |
63.41 |
63.71 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
51.93 |
60.30 |
60.63 |
62.47 |
63.41 |
63.71 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
101.24 |
101.04 |
13.44 |
104.66 |
104.68 |
117.37 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
2.85 |
2.85 |
2.85 |
2.85 |
2.85 |
2.85 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh |
2.35 |
2.35 |
2.35 |
2.35 |
2.35 |
2.35 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
0.89 |
0.89 |
2.11 |
2.11 |
2.11 |
16.11 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
14.00 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
95.15 |
94.95 |
96.13 |
97.35 |
97.37 |
96.06 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
40.38 |
40.31 |
40.84 |
41.12 |
41.14 |
41.21 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
38.59 |
38.17 |
38.23 |
38.23 |
38.23 |
36.85 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
0.14
|
0.14 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
1.59 |
1.87 |
1.87 |
1.87 |
1.87 |
1.87 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
0.69 |
0.69 |
1.29 |
1.29 |
1.29 |
1.29 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
6.52 |
6.52 |
6.52 |
6.52 |
6.52 |
6.52 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
2.14 |
2.14 |
2.14 |
3.08 |
3.08 |
3.08 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
0.88 |
0.88 |
0.88 |
0.88 |
0.88 |
0.88 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải xử lý chất thải |
3.82 |
3.82 |
3.82 |
3.82 |
3.82 |
3.82 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
0.53 |
0.46 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.43 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
7.14 |
7.39 |
7.58 |
7.71 |
7.84 |
7.97 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0.34 |
0.93 |
0.93 |
0.93 |
0.93 |
0.93 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
DT chuyển MĐSD trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
29.23 |
8.93 |
2.92 |
3.18 |
1.09 |
13.10 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
27.77 |
8.15 |
2.61 |
3.04 |
0.99 |
12.98 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
24.10 |
6.33 |
2.06 |
2.54 |
0.60 |
12.57 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
15.53 |
3.42 |
0.63 |
2.26 |
0.41 |
8.81 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.67 |
1.82 |
0.55 |
0.49 |
0.39 |
0.42 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
0.83 |
0.26 |
0.25 |
0.12 |
0.10 |
0.10 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
0.83 |
0.26 |
0.25 |
0.12 |
0.10 |
0.10 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0.63 |
0.52 |
0.07 |
0.03 |
|
0.01 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
25 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2.5 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
1.80 |
0.42 |
|
|
|
1.38 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất quốc phòng, anh ninh |
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
1.80 |
0.42 |
|
|
|
1.38 |
|
3.5 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.