Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Quyết định này phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình. Nó chi tiết về diện tích các loại đất hiện trạng và quy hoạch, kế hoạch phân bổ đất trong kỳ kế hoạch, cũng như kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Số hiệu31/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhThái Nguyên
Người kýĐàm Thanh Nghị — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành10/01/2006
Ngày áp dụng20/01/2006
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình. Nó chi tiết về diện tích các loại đất hiện trạng và quy hoạch, kế hoạch phân bổ đất trong kỳ kế hoạch, cũng như kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Các điểm cốt lõi

  • Diện tích đất tự nhiên của thị trấn Hương Sơn từ năm 2005 đến 2010 không thay đổi (978.49 ha).
  • Đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn nhất, từ 83.53% (năm 2005) giảm xuống còn 80.54% (năm 2010).
  • Diện tích đất ở tăng từ 5.31% năm 2005 lên 6.51% năm 2010.
  • Đất phi nông nghiệp có sự thay đổi đáng kể, từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2006-2010 tập trung vào việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, với tổng diện tích chuyển đổi là 29.23 ha.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Đất ở tăng lên có thể giúp cải thiện điều kiện sống cho người dân.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp có thể thúc đẩy phát triển kinh tế, nhưng cũng gây áp lực lên hệ thống hạ tầng và môi trường.
  • Diện tích đất chưa sử dụng nhỏ (3.1 ha) trong giai đoạn 2006-2010 cho thấy việc quản lý đất đai cần được cải thiện.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn như thế nào?

Diện tích đất tự nhiên không thay đổi, nhưng cơ cấu các loại đất có sự điều chỉnh. Đất nông nghiệp giảm từ 83.53% (năm 2005) xuống còn 80.54% (năm 2010), trong khi đất ở tăng từ 5.31% lên 6.51%. Diện tích đất phi nông nghiệp cũng tăng từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010.

Có bao nhiêu diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn 2006-2010?

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 29.23 ha.

Diện tích đất chưa sử dụng trong giai đoạn 2006-2010 như thế nào?

Đất chưa sử dụng chỉ chiếm 3.1 ha, chủ yếu là đất sông suối và mặt nước chuyên dùng.

Có bao nhiêu diện tích đất ở trong giai đoạn 2006-2010?

Diện tích đất ở tăng từ 5.31% năm 2005 lên 6.51% năm 2010, tương đương với 63.71 ha.

Có bao nhiêu diện tích đất phi nông nghiệp trong giai đoạn 2006-2010?

Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 16.47% năm 2005 lên 19.46% năm 2010, tương đương với 190.41 ha.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 31/2006/QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 01 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất

đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình.

_______________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Xét đề nghị của  Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình tại Tờ trình số 144/TT-UB ngày 27 tháng 12 năm 2005; đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005.

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2008

Quy hoạch năm.2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu%

(1)

tổng diện tích đất tự nhiên

 

978.49

100.00

978.49

100.00

978.49

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

817.31

83.53

802.27

81.99

788.08

80.54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

671.45

68.62

672.66

68.74

668.68

68.34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

473.15

48.36

462.22

47.24

449.05

45.89

1.1.1.1

Đât trồng lúa

LUA

418.57

42.76

409.62

41.86

396.96

40.57

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291.23

29.76

289.92

29.63

280.70

28.69

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

127.34

13.01

119.70

12.23

116.26

11.88

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

54.58

5.58

52.60

5.38

52.09

5.31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198.30

20.27

210.44

21.51

219.63

22.45

1..2

Đất lâm nghiệp

LPN

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

 

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 

 

 

 

 

 

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 

 

 

 

 

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSG

119.71

12.23

104.08

10.64

93.88

9.59

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

 

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

 

 

 

 

 

 

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

 

 

 

 

 

 

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPG

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

 

 

 

 

 

 

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

 

 

 

 

 

 

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

 

 

 

 

 

 

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDG

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26.15

2.00

25.53

2.61

25.52

2.61

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

đất phi nông nghiệp

NKN

161.18

16.47

166.73

17.04

190.41

19.46

2.1

Đất ở

OTC

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

101.24

10.35

104.26

10.66

117.37

12.00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.85

0.29

2.85

0.29

2.85

0.29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.35

0.24

2.35

0.24

2.35

0.24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.89

0.09

2.11

0.22

16.11

1.65

2.2.31

Đất khu  công nghiệp

CSK

 

 

0

 

14.00

1.43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0.89

 

2.11

0.22

2.11

0.22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

95.15

9.72

96.95

 

96.06

9.82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

40.38

4.13

41.12

4.21

41.21

4.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

38.59

3.94

38.23

 

36.85

3.77

2.2.4.3

Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0.14

 

0.14

 

0.14

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1.59

0.16

1.87

0.19

1.87

0.19

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0.69

0.07

1.29

0.13

1.29

0.13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

ĐG

6.52

0.67

6.52

0.67

6.52

0.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể  dục - thể thao

DTT

2.14

0.22

3.08

0.31

3.08

0.31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0.40

 

 

 

0.40

 

2.2.4.9

Đất có di tích,danh thắng

LDT

0.88

0.06

0.88

0.06

0.88

0.06

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

3.82

0.39

3.82

0.39

3.82

0.39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0.53

0.05

0.45

 

0.43

0.05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.14

0.73

7.71

 

7.97

0.81

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.34

0.03

0.93

0.09

0.93

0.09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 

Năm 2005

G/ đoạn

2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

0

15.53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

0

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25.00

0

25.00

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.39

0

1.39

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.39

0

1.39

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

1.42

0

1.42

4.1

Đất chuyên dùng

1.42

0

1.42

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.42

0

1.42

4.2

Đất tôn giáo tín ngưỡng

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 1.3. Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

  2005-2010

Giai đoạn

   2005

Giai đoạn

2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

29.23

0

29.23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

0

27.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

0

24.10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

21.61

0

21.61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

0

3.67

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0

0.83

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0

0.83

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.63

0

0.63

1.4

Đất làm muối

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.21

 

2.21

2.1

Đất ở

2.21

 

2.21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.21

 

2.21

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.

                                                                                                                                     Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Loại đất 2

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

978.49

978.49

978.49

978.49

978.49

978.49

1

Đất nông nghiệp

817.31

808.38

806.46

802.27

801.17

788.08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

671.45

668.30

671.70

672.66

676.67

668.68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

473.15

466.82

464.77

462.22

461.62

449.05

 

Trong đó: Đất trồng lúa

418.57

413.63

412.06

409.62

409.12

396.96

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

198.30

201.48

206.93

210.44

215.05

219.63

1.2

Đất lâm nghiệp

119.71

114.45

109.20

104.08

98.98

93.88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

119.71

114.45

109.20

104.08

98.98

93.88

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

26.15

25.63

25.56

25.53

25.52

25.52

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

161.18

170.11

172.03

176.22

177.32

190.41

2.1

Đất ở

51.93

60.30

60.63

62.47

63.41

63.71

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

51.93

60.30

60.63

62.47

63.41

63.71

2.2

Đất chuyên dùng

101.24

101.04

13.44

104.66

104.68

117.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

2.85

2.85

2.85

2.85

2.85

2.85

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

2.35

2.35

2.35

2.35

2.35

2.35

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0.89

0.89

2.11

2.11

2.11

16.11

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0

0

0

0

0

14.00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

95.15

94.95

96.13

97.35

97.37

96.06

2.2.4.1

Đất giao thông

40.38

40.31

40.84

41.12

41.14

41.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

38.59

38.17

38.23

38.23

38.23

36.85

2.2.4.3

Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông

0.14

0.14

0.14

0.14

0.14

 

0.14

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

1.59

1.87

1.87

1.87

1.87

1.87

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0.69

0.69

1.29

1.29

1.29

1.29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

6.52

6.52

6.52

6.52

6.52

6.52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.14

2.14

2.14

3.08

3.08

3.08

2.2.4.8

Đất chợ

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0.88

0.88

0.88

0.88

0.88

0.88

2.2.4.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

3.82

3.82

3.82

3.82

3.82

3.82

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.53

0.46

0.45

0.45

0.45

0.43

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7.14

7.39

7.58

7.71

7.84

7.97

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0.34

0.93

0.93

0.93

0.93

0.93

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

0

 2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

                                                                                                                              Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm

2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29.23

8.93

2.92

3.18

1.09

13.10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

27.77

8.15

2.61

3.04

0.99

12.98

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

24.10

6.33

2.06

2.54

0.60

12.57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.53

3.42

0.63

2.26

0.41

8.81

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.67

1.82

0.55

0.49

0.39

0.42

1.2

Đất lâm nghiệp

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0.83

0.26

0.25

0.12

0.10

0.10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.63

0.52

0.07

0.03

 

0.01

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

25

5

5

5

5

5

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

1.80

0.42

 

 

 

1.38

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, anh ninh

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

1.80

0.42

 

 

 

1.38

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

31/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.