🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/2019/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 31 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 255/TTr-SNN ngày 02 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 2411/SNN-KH ngày 20 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có các định mức kèm theo).
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum quy định tại Điều 1 Quyết định này làm cơ sở cho việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến nông sử dụng nguồn ngân sách địa phương; đồng thời làm cơ sở cho việc lập, thẩm định và phê duyệt các chương trình, dự án khuyến nông của địa phương và các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi chưa có định mức kinh tế kỹ thuật tại Quyết định này thì các đơn vị, địa phương vận dụng theo định mức kinh kế kỹ thuật, quy trình kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Trồng trọt, Trung tâm Khuyến nông quốc gia và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 4. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số: 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LÚA THUẦN
Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 65 tạ/ha; vụ mùa: 60 tạ/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
| - | Giống lúa | Kg | 120 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 150 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
| 2 | Vụ Mùa |
|
|
|
| - | Giống lúa | Kg | 120 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 150 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất | Công | 30 |
|
| 2 | Gieo trồng: |
|
|
|
| - | Ngâm, ủ, sạ | Công | 5 |
|
| - | Ngâm, ủ, làm mạ, cấy | Công | 40 |
|
| 3 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 8 |
|
| - | Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, …. | Công | 45 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
|
| 4 | Thu hoạch |
|
|
|
| - | Cắt lúa | Công | 25 |
|
| - | Tuốt lúa | Công | 5 |
|
| - | Phơi | Công | 3 |
|
| 5 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 11,45 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 6,5 |
|
| * | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
| - | Làm đất: + Cày | Ca máy | 1 |
|
| + Phay | Ca máy | 1,5 |
| |
| - | Tuốt hạt | Ca máy | 0,3 |
|
| - | Máy gặt đập liên hợp | Ca máy | 0,5 |
|
2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LÚA LAI
Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 70 tạ/ha; vụ Mùa: 65 tạ/ha
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
| - | Giống lúa | Kg | 50 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
| 2 | Vụ Mùa |
|
|
|
| - | Giống lúa | Kg | 50 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất | Công | 30 |
|
| 2 | Gieo trồng: |
|
|
|
| - | Ngâm, ủ, sạ | Công | 5 |
|
| - | Ngâm, ủ, làm mạ, cấy | Công | 38 |
|
| 3 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 8 |
|
| - | Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, …. | Công | 45 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
|
| 4 | Thu hoạch |
|
|
|
| - | Cắt lúa | Công | 26 |
|
| - | Tuốt lúa | Công | 5 |
|
| - | Phơi | Công | 3,5 |
|
| 5 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 11,5 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 7 | 7 tấn.km vụ ĐX và 6,5 tấn.km vụ mùa |
| * | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
| - | Làm đất: + Cày | Ca máy | 1 |
|
| + Phay | Ca máy | 1,5 |
| |
| - | Tuốt hạt | Ca máy | 0,3 |
|
| - | Máy gặt đập liên hợp | Ca máy | 0,5 |
|
3. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NGÔ LAI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 25 x 70cm; Năng suất vụ Đông xuân: 60 tạ/ha; vụ mùa: 65 tạ/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
| - | Hạt giống | Kg | 20 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 450 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 600 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 1 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1,5 |
| |
| + Trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
| |
| 2 | Vụ Mùa |
|
|
|
| - | Hạt giống | Kg | 20 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
| - | Phân Urê | Kg | 450 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 600 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| - | Vôi | Kg | 500 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
| + Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
| + Trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
| |
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất: + Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
| + Cuốc hốc | Công | 10 |
| |
| 2 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
| 3 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 12 |
|
| - | Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu | Công | 45 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
|
| 4 | Thu hoạch |
|
|
|
| - | Bẻ bắp | Công | 10 |
|
| - | Tách hạt | Công | 15 |
|
| - | Phơi | Công | 5 |
|
| 5 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 11,75 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 6 | 6 tấn.km vụ Đông xuân và 6,5 với vụ mùa |
| * | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
| - | Làm đất: + Cày | Ca máy | 0,5 |
|
| + Phay | Ca máy | 1 |
| |
| - | Tách hạt | Ca máy | 0,3 |
|
| - | Sấy | Ca máy | 1 |
|
4. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẮN CAO SẢN
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 8-10 tháng; Khoảng cách trồng: 80 cm x 100cm; Năng suất đạt: 30 tấn tươi/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Hom giống | Hom | 12.000 |
|
| 2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 12 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 200 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| 6 | Vôi | Kg | 400 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ cỏ | Kg, lít | 1 |
|
| - | Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
|
| - | Thuốc trừ kiến, mối | Kg, lít | 8 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
| - | Cuốc hốc | Công | 10 |
|
| 2 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
| 3 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 12 |
|
| - | Làm cỏ, vun gốc, …. | Công | 45 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
| 4 | Thu hoạch | Công | 40 |
|
| 5 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 13,15 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
| * | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 1 |
|
| + | Phay | Ca máy | 2 |
|
5. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT RAU ĂN LÁ (Cải xanh, cải ngọt, …)
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 30-40 ngày; Năng suất đạt: 30 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Hạt giống | Kg | 5-6 |
|
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 1,5 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 60 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 120 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 90 |
|
| 6 | Phân bón lá | Kg, lít | 2 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 1 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 1 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 35 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 20 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 10 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới nước, … | Công | 45 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 2,27 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
6. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DÂU TÂY
Quy mô 01 ha; Khoảng cách: 30cm x 30cm; Năng suất: 90 tạ/ha/năm.
| TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Cây giống | Cây | 90.000 |
|
| 2 | Vật tư năm thứ 1 |
|
|
|
| - | Phân Urê | Kg | 225 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 500 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 390 |
|
| - | Vôi | Kg | 1.600 |
|
| - | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 125 |
|
| - | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 5 |
|
| - | Màng phủ nông nghiệp | Cuộn | 25 | Dài 400m, rộng 1m |
| 3 | Vật tư năm thứ 2 |
|
|
|
| - | Phân Urê | Kg | 225 |
|
| - | Phân Lân | Kg | 500 |
|
| - | Phân Kali | Kg | 390 |
|
| - | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 125 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 3 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy | Ca máy | 2 |
|
| 2 | Lên luống | Công | 6 |
|
| 3 | Trải bạt | Công | 2 |
|
| 4 | Gieo trồng | Công | 35 |
|
| 5 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Năm thứ 1 | Công | 124 |
|
| + | Bón phân | Công | 12 | 4 công/đợt x 3đợt/năm |
| + | Làm cỏ | Công | 10 |
|
| + | Tưới nước | Công | 60 |
|
| + | Tỉa lá | Công | 30 |
|
| + | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 | 1 tháng/lần x 12 tháng |
| - | Năm thứ 2 | Công | 124 |
|
| + | Bón phân | Công | 12 | 4 công/đợt x 3đợt/năm |
| + | Làm cỏ | Công | 10 |
|
| + | Tưới nước | Công | 60 |
|
| + | Tỉa lá | Công | 30 |
|
| + | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 | 1 tháng/lần x 12 tháng |
| 6 | Thu hoạch |
|
|
|
| - | Năm thứ 1 | Công | 75 | 03 ngày thu 1 lần |
| - | Năm thứ 2 | Công | 75 | 03 ngày thu 1 lần |
| 7 | Đóng gói sản phẩm | Công | 20 | 10 công/năm |
| 8 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón: + Năm thứ 1 | Tấn x km | 12,84 |
|
|
| + Năm thứ 2 | Tấn x km | 1,24 |
|
| - | Sản phẩm: + Năm thứ 1 | Tấn x km | 0,9 |
|
|
| + Năm thứ 2 | Tấn x km | 0,9 |
|
7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CÀ CHUA
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 65 - 70 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 30 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 250 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 2 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 600 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
| 6 | Vôi | Kg | 500 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 12 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 19 |
|
| 4 | Làm giàn | Công | 15 |
|
| 5 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
| 6 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
| 7 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 3,65 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SÚP LƠ
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 100 - 125 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
| 2 | Phân Urê | Kg | 170 |
|
| 3 | Phân Lân | Kg | 250 |
|
| 4 | Phân Kali | Kg | 100 |
|
| 5 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 02 |
|
| 6 | Phân bón lá | Kg, lít | 5 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 17 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 27 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 20 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 2,7 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 20 |
|
9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SU HÀO
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 40.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | tấn | 1,5 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 24 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 18 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 2,45 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 20 |
|
10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHOAI TÂY
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 90-100 ngày; Khoảng cách trồng: 30cm x 70cm; Mật độ: 45.000 cây/ha; Năng suất đạt: 25 tấn/ha
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Củ giống | Kg | 1.200 |
|
| 2 | Phân bón hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 330 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 600 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 250 |
|
| 6 | Vôi | Kg | 500 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 3 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
| - | Thuốc trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,5 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 12 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 36 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu | Công | 60 |
|
| - | Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 30 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Củ giống | Tấn x km | 1 |
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 11,68 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY KHỔ QUA
Quy mô: 1 ha; Thời gian sinh trưởng: 85-120 ngày; Khoảng cách trồng: 35cm - 80cm; Năng suất đạt: 35 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Kg | 2,5 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 1,5 |
|
| 3 | Phân bón lá | Kg | 3 |
|
| 4 | Phân Urê | Kg | 300 |
|
| 5 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
| 6 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
| 7 | Vôi | Kg | 500 |
|
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 16 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 24 |
|
| 4 | Làm giàn | Công | 16 |
|
| 5 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 9 |
|
| 6 | Thu hoạch | Công | 17 |
|
| 7 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 3,025 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
12. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BẮP CẢI
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 45cm x 55cm; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 33.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 02 |
|
| 3 | Phân bón lá | Kg, lít | 05 |
|
| 4 | Phân Urê | Kg | 200 |
|
| 5 | Phân Lân | Kg | 300 |
|
| 6 | Phân Kali | Kg | 170 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 25 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 20 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 2,67 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
13. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BÍ ĐỎ
Quy mô: 01 ha; Thời gian sing trưởng: 120- 130 ngày; Khoảng cách trồng: 80cm x 140m; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 700 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 7.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | tấn | 2 |
|
|
| Phân bón lá | Kg, lít | 3 |
|
| 3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| 4 | Phân Lân | Kg | 550 |
|
| 5 | Phân Kali | Kg | 170 |
|
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 30 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 12 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 14 |
|
| 4 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Trồng dặm | Công | 2 |
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
| - | Đốn dây | Công | 20 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
| 5 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
| 6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 2,97 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
14. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DƯA CHUỘT
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 80 - 110 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 35 tấn/ha.
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 700 |
|
| hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
| 2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 3 |
|
| 3 | Phân bón lá | Kg, lít | 3 |
|
| 4 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
| 5 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
| 6 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
| 7 | Vôi | Kg | 500 |
|
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
| - | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
| - | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
| II | Định mức lao động |
|
|
|
| 1 | Làm đất |
|
|
|
| - | Thủ công | Công | 27 |
|
| - | Máy |
|
|
|
| + | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
| + | Phay | Ca máy | 1 |
|
| 2 | Làm luống | Công | 21 |
|
| 3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
| 4 | Làm giàn | Công | 20 |
|
| 5 | Chăm sóc |
|
|
|
| - | Bón phân | Công | 15 |
|
| - | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 45 |
|
| - | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 9 |
|
| 6 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
| 7 | Vận chuyển |
|
|
|
| - | Phân bón | Tấn x km | 4,4 |
|
| - | Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
15. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY HOA LILY
Quy mô: 01ha; Khoảng cách trồng: 15cm x 20cm; Thời gian sinh trưởng: 60-70 ngày; Năng suất: 245.000 cây/ha.
| TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
| I | Định mức vật tư |
|
|
|
| 1 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.