Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Gia Lộc, Hải Dương. Giá được áp dụng cho khu vực ki ốt, có mái che và không có mái che, với mức giá cụ thể theo vị trí và loại hàng hóa.
Đối tượng áp dụng
Các hộ kinh doanh tại các chợ trên địa bàn huyện Gia Lộc.
Các điểm cốt lõi
- Hộ kinh doanh tại khu vực ki ốt: Vị trí 1 có giá 12.000đ/m2/tháng, vị trí 2 là 10.000đ/m2/tháng, vị trí 3 và 4 không được nêu cụ thể.
- Hộ kinh doanh tại khu vực có mái che: Vị trí 1 từ 5.000đ đến 5.000đ/m2/tháng, vị trí 2 từ 4.000đ đến 3.000đ/m2/tháng.
- Hộ kinh doanh tại khu vực không có mái che: Các hộ kinh doanh cố định từ 4.000đ đến 4.000đ/m2/tháng, các hộ kinh doanh không cố định với mức phí bán hàng theo giá trị hàng hóa.
- Giá dịch vụ chưa bao gồm thuế VAT và các khoản chi phí khác như trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Hộ kinh doanh sẽ phải tuân thủ theo giá dịch vụ mới quy định, ảnh hưởng đến chi phí hoạt động.
- Giá dịch vụ cụ thể giúp tạo ra sự công bằng và minh bạch trong việc sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Hộ kinh doanh phải trả bao nhiêu tiền cho khu vực ki ốt?
Vị trí 1 của khu vực ki ốt có giá 12.000đ/m2/tháng, vị trí 2 là 10.000đ/m2/tháng.
Hộ kinh doanh bán hàng có giá trị từ 300.000đ đến 500.000đ phải trả phí bao nhiêu?
Phí là 4.000đ/lượt.
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng có bao gồm thuế VAT?
Không, giá dịch vụ chưa bao gồm thuế VAT.
Quyết định này áp dụng cho các chợ ở đâu?
Áp dụng cho các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Gia Lộc, Hải Dương.
Giá dịch vụ có thay đổi theo thời gian không?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020 và chưa nêu rõ về việc điều chỉnh giá trong tương lai.
Toàn văn
TỈNH HẢI DƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Gia Lộc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 tháng 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Gia Lộc như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cuối- thị trấn Gia Lộc, chợ Bóng- xã Quang Minh, chợ Đoàn Thượng- xã Đoàn Thượng, chợ Anh- xã Lê Lợi, chợ Đồng Tái- xã Thống Kênh, chợ Cốc- xã Gia Khánh, chợ Buộm- xã Yết Kiêu, chợ Phe- xã Hồng Hưng, chợ Ty- xã Thống Nhất, chợ Bái- xã Toàn Thắng, chợ Rồng- xã Nhật Tân: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại khoản 1 điều này chỉ tính trên diện tích được cho thuê theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Trông giữ phương tiện, điện, nước, vệ sinh môi trường và các khoản dịch vụ khác các hộ phải trả theo thực tế sử dụng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Các quy định khác về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương và Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Dương Thái
|
Phụ lục
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn huyện Gia Lộc
(Kèm theo quy định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Chợ Cuối- TT Gia Lộc |
Chợ Trạm Bóng- xã Quang Minh |
Chợ Đoàn Thượng- xã Đoàn Thượng |
Chợ Anh- xã Lê Lợi |
Chợ Đồng Tái- xã Thống Kênh |
Chợ Cốc- xã Gia Khánh |
Chợ Buộm- xã Yết Kiêu |
Chợ Phe- xã Hồng Hưng |
Chợ Ty- xã Thống Nhất |
Chợ Bái- xã Toàn Thắng |
Chợ Rồng- xã Nhật Tân |
|
1 |
Khu vực Ki ốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đ/m2/tháng |
12.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 2 |
đ/m2/tháng |
10.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 3 |
đ/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 4 |
đ/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu vực có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
đ/m2/tháng |
5.000 |
4.000 |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
5.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
Vị trí 2 |
đ/m2/tháng |
4.000 |
3.000 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
4.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
Vị trí 3 |
đ/m2/tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khu vực không có mái che |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Các hộ kinh doanh cố định |
đ/m2/tháng |
4.000 |
3.000 |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
b |
Các hộ kinh doanh không cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hàng có giá trị dưới 100.000đ |
đ/lượt |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 100.000đ đến 300.000đ |
đ/lượt |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
- |
Hàng có giá trị từ 300.000đ đến 500.000đ |
đ/lượt |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
- |
Hàng có giá trị trên 500.000đ |
đ/lượt |
6.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.