Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cho các dự án BOT tại hai tuyến đường: Đường 319 nối dài và nút giao với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, và Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa. Mức giá áp dụng từ ngày 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022.

Số hiệu31/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýVõ Tấn Đức — Phó Chủ tịch
Cập nhật08/07/2026
NgànhGiao Thông Vận Tải
Lĩnh vựcĐường Bộ
Ngày ban hành13/07/2022
Ngày áp dụng31/12/2022
Ngày hết hiệu lực01/01/2023
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cho các dự án BOT tại hai tuyến đường: Đường 319 nối dài và nút giao với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, và Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa. Mức giá áp dụng từ ngày 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022.

Đối tượng áp dụng

Người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ đường bộ tại hai tuyến đường nêu trên.

Các điểm cốt lõi

  • Người dân/doanh nghiệp tham gia giao thông trên Đường 319 nối dài và nút giao với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây → phải trả mức phí từ 34.000 đồng đến 187.000 đồng/vé lượt, tùy loại phương tiện.
  • Người dân/doanh nghiệp tham gia giao thông trên Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước → phải trả mức phí từ 25.000 đồng đến 167.000 đồng/vé lượt, tùy loại phương tiện.
  • Mức giá áp dụng từ ngày 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022.
  • Các dự án BOT này áp dụng mức phí theo từng loại phương tiện và tải trọng cụ thể.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông vận tải; Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả thêm phí khi sử dụng dịch vụ đường bộ tại hai tuyến đường nêu trên.
  • Tác động tiêu cực là tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp, nhưng cũng tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ áp dụng từ khi nào?

Mức giá mới áp dụng từ ngày 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022.

Loại phương tiện nào phải trả phí?

Tất cả các loại xe tham gia giao thông trên Đường 319 nối dài và nút giao với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, cũng như Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước đều phải trả phí.

Mức phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức phí từ 25.000 đồng đến 167.000 đồng/vé lượt, tùy loại phương tiện và tải trọng. Ví dụ: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn → 34.000 đồng/vé lượt; Xe từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet → 187.000 đồng/vé lượt.

Quyết định này có hiệu lực đến khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/02/2022 đến hết ngày 31/12/2022.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông vận tải; Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2022/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 13 tháng 7 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 8 năm 2008;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 17/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT

Stt

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng

34.000

1.031.000

2.783.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

46.000

1.384.000

3.738.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

59.000

1.767.000

4.772.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

93.000

2.798.000

7.555.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

187.000

5.596.000

15.110.000

2. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT

Stt

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng

25.000

736.000

1.988.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

44.000

1.325.000

3.579.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

59.000

1.767.000

4.772.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

93.000

2.798.000

7.555.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

167.000

5.007.000

13.520.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 và có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Các nội dung khác của Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai không sửa đổi vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện giao thông ban hành theo quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông vận tải; Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Công ty CP BOT 319 Cường Thuận CTI;
- Công ty Cổ phần BOT An Thuận Phát;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, KTN (Tân- 35 bản).
<F:\2022\UBT\Tham mưu GT\>

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Võ Tấn Đức

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 15/2022/NĐ-CP Nghị định số 15/2022/NĐ-CP Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 Còn hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực
31/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.