Thông tư số 31/2022/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Chương trình này cung cấp thông tin chi tiết về các loại thịt và phụ phẩm sau giết mổ của động vật như heo, gia cầm, bò, cừu, dê, ngựa, lừa, và hinnie. Nó phân loại dựa trên loài động vật, trạng thái (tươi, đông lạnh), và phần cụ thể của cơ thể được sử dụng. Chương trình cũng đưa ra các quy định về cách thức xử lý thịt như đã lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học.

Số hiệu31/2022/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcHải Quan
Ngày ban hành08/06/2022
Ngày áp dụng01/12/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Chương trình này cung cấp thông tin chi tiết về các loại thịt và phụ phẩm sau giết mổ của động vật như heo, gia cầm, bò, cừu, dê, ngựa, lừa, và hinnie. Nó phân loại dựa trên loài động vật, trạng thái (tươi, đông lạnh), và phần cụ thể của cơ thể được sử dụng. Chương trình cũng đưa ra các quy định về cách thức xử lý thịt như đã lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học.

Đối tượng áp dụng

Nhà sản xuất, nhà phân phối, và người tiêu dùng thịt và phụ phẩm sau giết mổ.

Các điểm cốt lõi

  • Phân loại chi tiết các loại thịt dựa trên loài động vật.
  • Xác định trạng thái của sản phẩm (tươi hoặc đông lạnh).
  • Đưa ra quy định về cách thức xử lý thịt như đã lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học.
  • Cung cấp thông tin chi tiết về phụ phẩm sau giết mổ.
  • Phân loại cụ thể các phần của gia cầm như cánh, đùi, gan.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
  • Tạo ra quy chuẩn thống nhất cho ngành công nghiệp chế biến thịt.
  • Hỗ trợ người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các loại gia cầm nào được đề cập trong chương trình này?

Gồm gà, gà tây, vịt, ngan và ngỗng.

Thịt đã lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học có được quy định không?

Có, chương trình đưa ra quy định cụ thể về loại thịt này.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------

Số: 31/2022/TT-BTC

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2022

 

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam 

 

n cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;

Căn cứ Hiệp định Hải quan ASEAN ký ngày 30 tháng 3 năm 2012 tại Căm-pu-chia;

Căn cứ Quyết định số 49/QĐ-CTN ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới (Công ước HS);

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Chính phủ phê duyệt Danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN phiên bản 2022;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, gồm hai (2) phụ lục:

Phụ lục I - Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phụ lục II - Sáu (6) quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan và quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:

1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.

3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn ph
òng TW Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- V
ăn phòng Chủ tịch nước;
- V
ăn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân TC;
- Viện Kiểm sát nhân dân TC;
- Ki
m toán Nhà nước;
- Ban Nội chính trung ương;
- Các 
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các t
nh, t.phố trực thuộc TW;
- Phòng TM và CN Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các t
nh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính; Website TCHQ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc TCHQ;

- Lưu: VT, TCHQ (TXNK-15b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


(Đã ký)




Vũ Thị Mai

Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

PHẦN I

 

SECTION I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ

ĐỘNG VẬT

 

LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

 

 

 

Chú giải

 

Notes

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

 

1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

 

2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.

 

 

 

Chương 1

 

Chapter 1

Động vật sống

 

Live animals

 

 

 

Chú giải

 

Note

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

 

1. This Chapter covers all live animals except:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

 

(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

 

(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

 

(c) Animals of heading 95.08.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

01.01

Ngựa, lừa, la sống

 

01.01

Live horses, asses, mules and hinnies

 

 

- Ngựa:

 

 

- Horses:

 

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0101.21.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0101.29.00

- - Loại khác

kg/con

0101.29.00

- - Other

kg/unit

0101.30

- Lừa:

 

0101.30

- Asses:

 

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0101.30.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0101.30.90

- - Loại khác

kg/con

0101.30.90

- - Other

kg/unit

0101.90.00

- Loại khác

kg/con

0101.90.00

- Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.02

Động vật sống họ trâu bò

 

01.02

Live bovine animals

 

 

- Gia súc:

 

 

- Cattle:

 

0102.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.21.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.29

- - Loại khác:

 

0102.29

- - Other:

 

 

- - - Gia súc đực:

 

 

- - - Male cattle:

 

0102.29.11

- - - - Bò thiến (SEN)

kg/con

0102.29.11

- - - - Oxen

kg/unit

0102.29.19

- - - - Loại khác

kg/con

0102.29.19

- - - - Other

kg/unit

0102.29.90

- - - Loại khác

kg/con

0102.29.90

- - - Other

kg/unit

 

- Trâu:

 

 

- Buffalo:

 

0102.31.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.31.00

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.39.00

- - Loại khác

kg/con

0102.39.00

- - Other

kg/unit

0102.90

- Loại khác:

 

0102.90

- Other:

 

0102.90.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0102.90.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0102.90.90

- - Loại khác

kg/con

0102.90.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.03

Lợn sống

 

01.03

Live swine

 

0103.10.00

- Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0103.10.00

- Pure-bred breeding animals

kg/unit

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

0103.91.00

- - Khối lượng dưới 50 kg

kg/con

0103.91.00

- - Weighing less than 50 kg

kg/unit

0103.92.00

- - Khối lượng từ 50 kg trở lên

kg/con

0103.92.00

- - Weighing 50 kg or more

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.04

Cừu, dê sống

 

01.04

Live sheep and goats

 

0104.10

- Cừu:

 

0104.10

- Sheep:

 

0104.10.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0104.10.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0104.10.90

- - Loại khác

kg/con

0104.10.90

- - Other

kg/unit

0104.20

- Dê:

 

0104.20

- Goats:

 

0104.20.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

kg/con

0104.20.10

- - Pure-bred breeding animals

kg/unit

0104.20.90

- - Loại khác

kg/con

0104.20.90

- - Other

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

 

01.05

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls

 

 

- Loại khối lượng không quá 185 g:

 

 

- Weighing not more than 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.11

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

 

0105.11.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.11.10

- - - Breeding fowls

kg/unit

0105.11.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.11.90

- - - Other

kg/unit

0105.12

- - Gà tây:

 

0105.12

- - Turkeys:

 

0105.12.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.12.10

- - - Breeding turkeys

kg/unit

0105.12.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.12.90

- - - Other

kg/unit

0105.13

- - Vịt, ngan:

 

0105.13

- - Ducks:

 

0105.13.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.13.10

- - - Breeding ducklings

kg/unit

0105.13.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.13.90

- - - Other

kg/unit

0105.14

- - Ngỗng:

 

0105.14

- - Geese:

 

0105.14.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.14.10

- - - Breeding goslings

kg/unit

0105.14.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.14.90

- - - Other

kg/unit

0105.15

- - Gà lôi:

 

0105.15

- - Guinea fowls:

 

0105.15.10

- - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.15.10

- - - Breeding guinea fowls

kg/unit

0105.15.90

- - - Loại khác

kg/con

0105.15.90

- - - Other

kg/unit

 

- Loại khác:

 

 

- Other:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.94

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

 

0105.94.10

- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi

kg/con

0105.94.10

- - - Breeding fowls, other than fighting cocks

kg/unit

 

- - - Gà chọi:

 

 

- - - Fighting cocks:

 

0105.94.41

- - - - Khối lượng không quá 2 kg

kg/con

0105.94.41

- - - - Weighing not more than 2 kg

kg/unit

0105.94.49

- - - - Loại khác

kg/con

0105.94.49

- - - - Other

kg/unit

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

0105.94.91

- - - - Khối lượng không quá 2 kg

kg/con

0105.94.91

- - - - Weighing not more than 2 kg

kg/unit

0105.94.99

- - - - Loại khác

kg/con

0105.94.99

- - - - Other

kg/unit

0105.99

- - Loại khác:

 

0105.99

- - Other:

 

0105.99.10

- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.99.10

- - - Breeding ducks

kg/unit

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

kg/con

0105.99.20

- - - Other ducks

kg/unit

0105.99.30

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)

kg/con

0105.99.30

- - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls

kg/unit

0105.99.40

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác

kg/con

0105.99.40

- - - Other geese, turkeys and guinea fowls

kg/unit

 

 

 

 

 

 

01.06

Động vật sống khác

 

01.06

Other live animals

 

 

- Động vật có vú:

 

 

- Mammals:

 

0106.11.00

- - Bộ động vật linh trưởng

kg/con

0106.11.00

- - Primates

kg/unit

0106.12

- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

 

0106.12

- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

 

0106.12.10

- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

kg/con

0106.12.10

- - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

kg/unit

0106.12.20

- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

kg/con

0106.12.20

- - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)

kg/unit

0106.13.00

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

kg/con

0106.13.00

- - Camels and other camelids (Camelidae)

kg/unit

0106.14.00

- - Thỏ (Rabbits và hares)

kg/con

0106.14.00

- - Rabbits and hares

kg/unit

0106.19.00

- - Loại khác

kg/con

0106.19.00

- - Other

kg/unit

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

kg/con

0106.20.00

- Reptiles (including snakes and turtles)

kg/unit

 

- Các loại chim:

 

 

- Birds:

 

0106.31.00

- - Chim săn mồi

kg/con

0106.31.00

- - Birds of prey

kg/unit

0106.32.00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

kg/con

0106.32.00

- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)

kg/unit

0106.33.00

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

kg/con

0106.33.00

- - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)

kg/unit

0106.39.00

- - Loại khác

kg/con

0106.39.00

- - Other

kg/unit

 

- Côn trùng:

 

 

- Insects:

 

0106.41.00

- - Các loại ong

kg/con

0106.41.00

- - Bees

kg/unit

0106.49.00

- - Loại khác

kg/con

0106.49.00

- - Other

kg/unit

0106.90.00

- Loại khác

kg/con

0106.90.00

- Other

kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

 

 

Chương 2

 

Chapter 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

Meat and edible meat offal

 

 

 

Chú giải

 

Note

1. Chương này không bao gồm:

 

1. This Chapter does not cover:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

 

(a) Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, unfit or unsuitable for human consumption;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);

 

(b) Edible, non-living insects (heading 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

 

(c) Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

 

(d) Animal fat, other than products of heading 02.09 (Chapter 15).

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Code

Description

Unit of quantity

02.01

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

02.01

Meat of bovine animals, fresh or chilled

 

0201.10.00

- Thịt cả con và nửa con

kg

0201.10.00

- Carcasses and half-carcasses

kg

0201.20.00

- Thịt pha có xương khác

kg

0201.20.00

- Other cuts with bone in

kg

0201.30.00

- Thịt lọc không xương

kg

0201.30.00

- Boneless

kg

 

 

 

 

 

 

02.02

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

 

02.02

Meat of bovine animals, frozen

 

0202.10.00

- Thịt cả con và nửa con

kg

0202.10.00

- Carcasses and half-carcasses

kg

0202.20.00

- Thịt pha có xương khác

kg

0202.20.00

- Other cuts with bone in

kg

0202.30.00

- Thịt lọc không xương

kg

0202.30.00

- Boneless

kg

02.03

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

02.03

Meat of swine, fresh, chilled or frozen

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

- Fresh or chilled:

 

0203.11.00

- - Thịt cả con và nửa con

kg

0203.11.00

- - Carcasses and half-carcasses

kg

0203.12.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

kg

0203.12.00

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

kg

0203.19.00

- - Loại khác

kg

0203.19.00

- - Other

kg

 

- Đông lạnh:

 

 

- Frozen:

 

0203.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

kg

0203.21.00

- - Carcasses and half-carcasses

kg

0203.22.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

kg

0203.22.00

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

kg

0203.29.00

- - Loại khác

kg

0203.29.00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

02.04

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

02.04

Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

 

0204.10.00

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0204.10.00

- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled

kg

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

- Other meat of sheep, fresh or chilled:

 

0204.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

kg

0204.21.00

- - Carcasses and half-carcasses

kg

0204.22.00

- - Thịt pha có xương khác

kg

0204.22.00

- - Other cuts with bone in

kg

0204.23.00

- - Thịt lọc không xương

kg

0204.23.00

- - Boneless

kg

0204.30.00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

kg

0204.30.00

- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen

kg

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

 

- Other meat of sheep, frozen:

 

0204.41.00

- - Thịt cả con và nửa con

kg

0204.41.00

- - Carcasses and half-carcasses

kg

0204.42.00

- - Thịt pha có xương khác

kg

0204.42.00

- - Other cuts with bone in

kg

0204.43.00

- - Thịt lọc không xương

kg

0204.43.00

- - Boneless

kg

0204.50.00

- Thịt dê

kg

0204.50.00

- Meat of goats

kg

 

 

 

 

 

 

0205.00.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

kg

0205.00.00

Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

kg

 

 

 

 

 

 

02.06

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

02.06

Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

 

0206.10.00

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206.10.00

- Of bovine animals, fresh or chilled

kg

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

 

- Of bovine animals, frozen:

 

0206.21.00

- - Lưỡi

kg

0206.21.00

- - Tongues

kg

0206.22.00

- - Gan

kg

0206.22.00

- - Livers

kg

0206.29.00

- - Loại khác

kg

0206.29.00

- - Other

kg

0206.30.00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206.30.00

- Of swine, fresh or chilled

kg

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

- Of swine, frozen:

 

0206.41.00

- - Gan

kg

0206.41.00

- - Livers

kg

0206.49.00

- - Loại khác

kg

0206.49.00

- - Other

kg

0206.80.00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206.80.00

- Other, fresh or chilled

kg

0206.90.00

- Loại khác, đông lạnh

kg

0206.90.00

- Other, frozen

kg

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

02.07

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

 

- Of fowls of the species Gallus domesticus:

 

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.11.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207.12.00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.13.00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

kg

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.14

- - Cuts and offal, frozen:

 

0207.14.10

- - - Cánh

kg

0207.14.10

- - - Wings

kg

0207.14.20

- - - Đùi

kg

0207.14.20

- - - Thighs

kg

0207.14.30

- - - Gan

kg

0207.14.30

- - - Livers

kg

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

kg

0207.14.91

- - - - Mechanically deboned or separated meat

kg

0207.14.99

- - - - Loại khác

kg

0207.14.99

- - - - Other

kg

 

- Của gà tây:

 

 

- Of turkeys:

 

0207.24.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.24.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207.25.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207.25.00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207.26.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.26.00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

kg

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.27

- - Cuts and offal, frozen:

 

0207.27.10

- - - Gan

kg

0207.27.10

- - - Livers

kg

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - Other:

 

0207.27.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

kg

0207.27.91

- - - - Mechanically deboned or separated meat

kg

0207.27.99

- - - - Loại khác

kg

0207.27.99

- - - - Other

kg

 

- Của vịt, ngan:

 

 

- Of ducks:

 

0207.41.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.41.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207.42.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207.42.00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207.43.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.43.00

- - Fatty livers, fresh or chilled

kg

0207.44.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.44.00

- - Other, fresh or chilled

kg

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207.45

- - Other, frozen:

 

0207.45.10

- - - Gan béo

kg

0207.45.10

- - - Fatty livers

kg

0207.45.90

- - - Loại khác

kg

0207.45.90

- - - Other

kg

 

- Của ngỗng:

 

 

- Of geese:

 

0207.51.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.51.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207.52.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207.52.00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207.53.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.53.00

- - Fatty livers, fresh or chilled

kg

0207.54.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207.54.00

- - Other, fresh or chilled

kg

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207.55

- - Other, frozen:

 

0207.55.10

- - - Gan béo

kg

0207.55.10

- - - Fatty livers

kg

0207.55.90

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
31/2022/TT-BTC
Thông tư số 31/2022/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.